Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636121-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210621949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:12:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 229,608 m2
3 Công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,9008 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô lần 1 bằng Sika Latek Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,9008 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô lần 2 bằng Sika Latek Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,9008 m2
7 Láng sê nô, máng nước mái lần 1 tạo dốc dày 1 cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,9008 m2
8 Láng sê nô, máng nước mái lần 2 tạo dốc dày 1cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,9008 m2
9 Máng tôn thu nước đuôi mái tôn dày 0,45 ly, khổ tổng 600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
10 Thép vuông đặc 12 x12 treo máng (A = 1500/ cái) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0565 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 1m2
12 Lắp dựng thép hình treo máng tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0565 tấn
13 Lợp mái bằng tôn múi Ausnam sóng thẳng dày 0,4 ly màu đỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2961 100m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (xây bơ chảy mái) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2402 m3
15 Trát bờ chảy trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2 m2
16 Sơn bờ chảy mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
19 Lồng chắn rác Inox D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Phễu nhựa (hộp) thu nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
22 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
24 Công lắp đặt hệ thống chống sét sau khi thay tôn mái 6 công
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 472,415 m2
26 Phá lớp vữa trát chân móng để ốp đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,3716 m2
27 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 188,966 m2
28 Trát vá tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 40%DT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 188,966 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường phần còn lại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 283,449 m2
30 Ốp đá granit rối vào chân móng sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,3716 m2
31 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 468,88 m2
32 Phá lớp vữa trát tường để trát vá 40%DT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187,552 m2
33 Trát vá tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 (40% DT) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187,552 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 60% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 281,328 m2
35 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 443,255 m2
36 Phá lớp vữa trát trần 30% để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 132,9765 m2
37 Trát vá trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 132,9765 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà 70% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 310,2785 m2
39 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,005 m2
40 Phá lớp vữa trát má cửa 40% để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,602 m2
41 Trát má cửa chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,602 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,403 m2
43 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,354 m2
44 Phá lớp vữa trát cầu thang 30% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,3062 m2
45 Trát vá cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,3062 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cấu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,0478 m2
47 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,247 m2
48 Phá lớp vữa trát dầm 30% DT để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,1741 m2
49 Trát vá dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,1741 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,0729 m2
51 Sơn lan can (cả chân dầm) ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,6964 m2
52 Phá lớp vữa trát lan can 40% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,8786 m2
53 Trát vá chân lan can vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,8786 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,8786 m2
55 Sơn cột nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,322 m2
56 Phá lớp vữa trát cột, trụ 40% để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,3288 m2
57 Trát vá trụ, cột chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,3288 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,9932 m2
59 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,038 m2
60 Lát đá Granite màu vàng cao cấp tạo mặt bậc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,958 m2
61 Lát đá Granite màu đỏ Rubi dải ở giữa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,08 m2
62 Lan can kính cường lực Temper dày 12mm, trụ lửng Inox chịu lực 304, tay vịn lan can Inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,9 md
63 Phá dỡ gạch lát nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 472,641 m2
64 Lát nền, sàn gạch Granit màu màu sáng 600x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 391,9754 m2
65 Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn 300x300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,2544 m2
66 Cửa đi 2 cánh , cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép kính dán 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,08 m2
67 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dán 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,365 m2
68 SX cửa sổ, cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính AT 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,855 m2
69 SX cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính AT 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
70 Vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,475 m2
71 Bộ phụ kiện kim khí cho cửa đi 2 cánh mở quay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
72 Bộ phụ kiện kim khí cho cửa đi 1 cánh mở quay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
73 Bộ phụ kiện kim khí cho cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 198,1 m2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,475 m2
76 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (bằng làm mới) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 282,297 m2
77 Vách ngăn com pac dày 1,2ly (gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,847 m2
78 Phá dỡ kết cấu tường ngăn vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8078 m3
79 Tháo dỡ gạch ốp tường cả 4 tầng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 226,152 m2
80 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,395 m3
81 Đào móng tường ngăn wc tầng âm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,7758 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4418 m3
83 Xây móng bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7879 m3
84 Láng chống ẩm chân tường dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9541 m2
85 Xây tường ngăn bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,439 m3
86 Xây tường bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4125 m3
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,057 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,077 m2
89 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,057 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,077 m2
92 Ốp tường trong khu wc gạch Granit 300x600m cao 2,4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 265,392 m2
93 Vận chuyển vật liệu thừa đỏ đi bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5546 100m3
94 Vận chuyển vật lệu thừa 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5546 100m3
95 Lát đá granite màu xanh đen dày 2cm mặt bệ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,616 m2
96 Con son đỡ chậu rửa LĐ hoàn thiện theo chi tiết thiết kế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
97 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
98 Lắp đặt xí bệt Inax 1 khối AC-900 VRN Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa Inax L288V+L288VD màu trắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa sàn Inax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431 VR Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
102 Vòi gật gù lavabo Inax LFV- 5012S Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
103 Xi phong Ống Xả Nước Hình Chữ T Inax A-676PV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
104 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Inax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
107 Lắp đặt van cặn , ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
112 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
114 Lắp đặt tê trơn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
115 Van phao nhựa D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR đều 20/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61 cái
117 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
119 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR đều 40/40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
121 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m
127 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
128 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
129 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
130 Lắp đặt tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
131 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
134 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
136 Phá dỡ bê tiểu bằng gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,263 m3
137 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,6836 m2
138 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
139 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
140 Công tháo dỡ các hệ thống đường ống cấp thoát và các vòi rửa... (NC bậc 3/7) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 công
141 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương định hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,7315 m2
142 Xe ô tô 7 tấn vận chuyển các vật tư thiết bị nước, két inox, ống cấp thoát nước vào công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 chuyến 
143 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0709 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Cải tạo, sửa chữa tương tự như gói thầu đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->