Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:12:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,608 | m2 |
| 3 | Công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,9008 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô lần 1 bằng Sika Latek | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,9008 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô lần 2 bằng Sika Latek | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,9008 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, máng nước mái lần 1 tạo dốc dày 1 cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,9008 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, máng nước mái lần 2 tạo dốc dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,9008 | m2 |
| 9 | Máng tôn thu nước đuôi mái tôn dày 0,45 ly, khổ tổng 600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Thép vuông đặc 12 x12 treo máng (A = 1500/ cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng thép hình treo máng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi Ausnam sóng thẳng dày 0,4 ly màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2961 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (xây bơ chảy mái) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | m3 |
| 15 | Trát bờ chảy trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 16 | Sơn bờ chảy mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lồng chắn rác Inox D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Phễu nhựa (hộp) thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 24 | Công lắp đặt hệ thống chống sét sau khi thay tôn mái | 6 | công | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 472,415 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát chân móng để ốp đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3716 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,966 | m2 |
| 28 | Trát vá tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 40%DT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,966 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường phần còn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,449 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit rối vào chân móng sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3716 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 468,88 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường để trát vá 40%DT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,552 | m2 |
| 33 | Trát vá tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 (40% DT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,552 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 60% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,328 | m2 |
| 35 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 443,255 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát trần 30% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,9765 | m2 |
| 37 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,9765 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà 70% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310,2785 | m2 |
| 39 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,005 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát má cửa 40% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,602 | m2 |
| 41 | Trát má cửa chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,602 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,403 | m2 |
| 43 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,354 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát cầu thang 30% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3062 | m2 |
| 45 | Trát vá cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3062 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cấu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,0478 | m2 |
| 47 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,247 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát dầm 30% DT để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1741 | m2 |
| 49 | Trát vá dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1741 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,0729 | m2 |
| 51 | Sơn lan can (cả chân dầm) ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,6964 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát lan can 40% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8786 | m2 |
| 53 | Trát vá chân lan can vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8786 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8786 | m2 |
| 55 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,322 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 40% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3288 | m2 |
| 57 | Trát vá trụ, cột chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3288 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9932 | m2 |
| 59 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,038 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite màu vàng cao cấp tạo mặt bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,958 | m2 |
| 61 | Lát đá Granite màu đỏ Rubi dải ở giữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,08 | m2 |
| 62 | Lan can kính cường lực Temper dày 12mm, trụ lửng Inox chịu lực 304, tay vịn lan can Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | md |
| 63 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 472,641 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit màu màu sáng 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,9754 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,2544 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh , cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép kính dán 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,08 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dán 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,365 | m2 |
| 68 | SX cửa sổ, cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính AT 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,855 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính AT 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 70 | Vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,475 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện kim khí cho cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện kim khí cho cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện kim khí cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,1 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,475 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (bằng làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282,297 | m2 |
| 77 | Vách ngăn com pac dày 1,2ly (gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,847 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu tường ngăn vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8078 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp tường cả 4 tầng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,152 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 81 | Đào móng tường ngăn wc tầng âm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7758 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4418 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7879 | m3 |
| 84 | Láng chống ẩm chân tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9541 | m2 |
| 85 | Xây tường ngăn bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,439 | m3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4125 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,057 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,077 | m2 |
| 89 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,057 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,077 | m2 |
| 92 | Ốp tường trong khu wc gạch Granit 300x600m cao 2,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,392 | m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu thừa đỏ đi bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5546 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển vật lệu thừa 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5546 | 100m3 |
| 95 | Lát đá granite màu xanh đen dày 2cm mặt bệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,616 | m2 |
| 96 | Con son đỡ chậu rửa LĐ hoàn thiện theo chi tiết thiết kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt xí bệt Inax 1 khối AC-900 VRN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa Inax L288V+L288VD màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa sàn Inax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431 VR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Vòi gật gù lavabo Inax LFV- 5012S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 103 | Xi phong Ống Xả Nước Hình Chữ T Inax A-676PV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 104 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết Inax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van cặn , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Van phao nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đều 20/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR đều 40/40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 136 | Phá dỡ bê tiểu bằng gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,263 | m3 |
| 137 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,6836 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 140 | Công tháo dỡ các hệ thống đường ống cấp thoát và các vòi rửa... (NC bậc 3/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 141 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương định hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,7315 | m2 |
| 142 | Xe ô tô 7 tấn vận chuyển các vật tư thiết bị nước, két inox, ống cấp thoát nước vào công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 143 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0709 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Cải tạo, sửa chữa tương tự như gói thầu đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi