Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636702-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210636565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:08:00 đến ngày 2021-06-21 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,169,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm toàn công trình 1 khoản
B Đường giao thông
1 Đào vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSTK 56,1232 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK 56,1232 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK 56,1232 100m3/1km
4 Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào-đất cấp II Theo HSTK 1,8817 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK 15,0508 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 204,3579 100m3
7 Mua đất để đắp nền đường K95 (cự ly vận chuyển thực 10,5km) Theo HSTK 27.753,6857 m3
8 Mua đất để đắp nền đường K98 (cự ly vận chuyển thực 10,5km) Theo HSTK 2.112,5303 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK 2.986,6216 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km Theo HSTK 2.986,6216 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 0,5km Theo HSTK 2.986,6216 10m³/1km
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK 7,7404 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK 6,4504 100m3
14 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 832,16 m3
15 Nilon tái sinh Theo HSTK 4.300,24 m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK 2,3889 100m2
17 Cắt khe co, khe giãn Theo HSTK 133,3862 10m
C Vỉa hè , cây xanh
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 54,02 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo HSTK 6,7529 100m2
3 Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 319,23 m2
4 Bê tông đệm đá 4x6, mác 150 Theo HSTK 38,06 m3
5 Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Theo HSTK 1.378 1cấu kiện
6 Lát vỉa hè gạch block tự chèn giả đá (40x40x5)cm Theo HSTK 3.995,56 m2
7 Sản xuất lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo HSTK 2,7969 100m3
8 Thi công lớp cát gia cố xi măng Theo HSTK 279,69 m3
9 Xây hố trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK 11,71 m3
10 Trát thành hố, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK 176,9 m2
11 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 11,75 m3
12 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK 1,044 100m2
13 Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK 56,82 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK 258,28 m2
15 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 31,7 m3
16 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK 2,348 100m2
D Thoát nước mưa, thoát nước thải
1 Đá dăm đệm móng Theo HSTK 119,91 m3
2 Bê tông móng rãnh mác 150 Theo HSTK 119,91 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 2,0324 100m2
4 Xây thành rãnh bằng gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 268,27 m3
5 Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.219,43 m2
6 Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 71,13 m3
7 Ván khuôn giằng đỉnh rãnh Theo HSTK 8,1295 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 75,2 m3
9 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 7,7739 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 3,5363 100m2
11 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh Theo HSTK 1.016 1cấu kiện
12 Đá dăm đệm móng Theo HSTK 4,28 m3
13 Bê tông móng, thân rãnh mác 200 Theo HSTK 11,51 m3
14 Ván khuôn thân móng, thân rãnh Theo HSTK 0,646 100m2
15 Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,77 m3
16 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,408 100m2
17 Cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTK 0,1618 tấn
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,59 m3
19 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,3152 tấn
20 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Theo HSTK 0,4338 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1938 100m2
22 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh Theo HSTK 34 1cấu kiện
23 Đá dăm đệm móng Theo HSTK 11,09 m3
24 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 11,09 m3
25 Ván khuôn hố ga Theo HSTK 0,3037 100m2
26 Xây thành hố ga bằng gạch không nung đặc, VXM mác 75 Theo HSTK 34,55 m3
27 Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 123,36 m2
28 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 7,01 m3
29 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,8486 100m2
30 Cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTK 0,4649 tấn
31 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 5,41 m3
32 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,7722 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,2122 100m2
34 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo HSTK 52 1cấu kiện
35 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 7,7 m3
36 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 7,42 m3
37 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 0,9597 100m2
38 Lưới chắn rác bằng composite Theo HSTK 52 cái
39 Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II Theo HSTK 0,4321 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1662 100m3
41 Đá dăm đệm móng Theo HSTK 43,8491 m3
42 Bê tông móng rãnh mác 150, đá 4x6 Theo HSTK 65,7737 m3
43 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 1,3994 100m2
44 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75 Theo HSTK 94,42 m3
45 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 391,84 m2
46 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 18,66 m3
47 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 1,8379 tấn
48 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 1,1196 100m2
49 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh Theo HSTK 466 1cấu kiện
50 Đá dăm đệm móng Theo HSTK 1,68 m3
51 Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 2,51 m3
52 Ván khuôn hố ga Theo HSTK 0,089 100m2
53 Xây thành hố ga bằng gạch không nung đặc, VXM mác 75 Theo HSTK 7,78 m3
54 Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 66,98 m2
55 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,65 m3
56 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,0647 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0332 100m2
58 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo HSTK 13 1cấu kiện
E San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 355,9914 100m3
2 Mua đất để đắp nền K85 (cự ly vận chuyển 10,5km) Theo HSTK 46.090,2066 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK 4.609,0207 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km Theo HSTK 4.609,0207 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 0,5km Theo HSTK 4.609,0207 10m³/1km
F PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 Theo HSTK 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 Theo HSTK 8 cột
3 Tiếp địa RC2 Theo HSTK 10 bộ
4 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-35-1T Theo HSTK 6 bộ
5 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-35-2TD Theo HSTK 3 bộ
6 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-35-2TN Theo HSTK 2 bộ
7 Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-35-2TN Theo HSTK 1 bộ
8 Xà lắp thu lôi van 35kV cột đôi: XTLV-35-2TD Theo HSTK 1 bộ
9 Gông cột đôi 20m Theo HSTK 4 cột
10 Cổ dề treo cáp 35kV cột đôi Theo HSTK 1 bộ
11 Râu tiếp địa ĐDK-35kV dài 2m Theo HSTK 20 bộ
12 Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo đơn Theo HSTK 72 chuỗi
13 Dây nhôm bọc AsXV/35kV-1x120mm2 Theo HSTK 1.630,98 m
14 Dây nhôm bọc AsXV/35kV-1x70mm2 Theo HSTK 459 m
15 Tháo hạ dây nhôm AC95 Theo HSTK 1.851 m
16 Tháo hạ dây nhôm AC50 Theo HSTK 504 m
17 Kéo lại dây nhôm AC95 Theo HSTK 453 m
18 Tháo hạ và kéo lại cáp nhôm bọc AL/XLPE/PVC/35kV-3x50mm2 Theo HSTK 89 m
19 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo HSTK 36 cái
20 Tháo hạ lắp lại xà lắp thu lôi van 35kV cột đơn Theo HSTK 1 bộ
21 Tháo hạ lắp lại thu lôi van 35kV Theo HSTK 2 bộ 3p
22 Tháo hạ sứ đứng Theo HSTK 33 quả
23 Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo HSTK 6 bộ
24 Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo HSTK 2 bộ
25 Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo Theo HSTK 1 bộ
26 Tháo hạ thu hồi xà thu lôi van cột đơn Theo HSTK 1 bộ
27 Tháo hạ thu hồi cổ dề Theo HSTK 2 bộ
28 Hạ cột bê tông ly tâm trung thế Theo HSTK 12 cột
G PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA)
1 Móng cột đơn MT8-3,0m nền đất Theo HSTK 6 móng
2 Móng cột đơn MTcđ-3,0m nền đất Theo HSTK 4 móng
3 Tiếp địa RC2 Theo HSTK 10 bộ
4 Đào phá móng cột trung thế (KT hố 3x3x2m, KT bê tông 2x2x1,2) Theo HSTK 10 móng
H PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối Theo HSTK 54 m
2 Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát Theo HSTK 544 m
3 Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp Theo HSTK 337,7 m
4 Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp Theo HSTK 252,68 m
5 Ống nhựa HDPE D32/25 chờ vào nhà dân Theo HSTK 1.173 m
6 Ống thép mạ D168 luồn cáp qua đường Theo HSTK 24 m
7 Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường Theo HSTK 30 m
8 Ống thép mạ D168 luồn cáp lên cột Theo HSTK 4 m
9 Colie ôm ống thép và cáp lên cột Theo HSTK 2 bộ
10 Móng tủ điện công tơ hè phố 200A Theo HSTK 11 móng
11 Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 Theo HSTK 11 bộ
12 Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6 Theo HSTK 2 bộ
13 Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ Theo HSTK 2 tủ
14 Tủ điện công tơ hè phố 150A lắp 6 công tơ Theo HSTK 9 tủ
15 Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2 Theo HSTK 272,34 m
16 Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 Theo HSTK 156,06 m
17 Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 Theo HSTK 60,18 m
18 Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 Theo HSTK 136,68 m
19 Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 Theo HSTK 107,1 m
20 Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2 Theo HSTK 8 đầu
21 Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 Theo HSTK 4 đầu
22 Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 Theo HSTK 2 đầu
23 Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 Theo HSTK 4 đầu
24 Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 Theo HSTK 4 đầu
25 Băng dính cách điện Theo HSTK 20 cuộn
26 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK 50 cái
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (PHẦN ĐÀO ĐẮP)
1 Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối Theo HSTK 54 m
2 Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát Theo HSTK 544 m
3 Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân trên nền vỉa hè chưa lát Theo HSTK 275 m
4 Móng tủ điện công tơ hè phố 200A Theo HSTK 11 móng
5 Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 Theo HSTK 11 bộ
6 Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6 Theo HSTK 2 bộ
J THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo HSTK 10 Vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực 35kV Theo HSTK 1 sợi
3 Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 35kV Theo HSTK 72 chuỗi
4 Thí nghiệm tiếp địa cột và tủ điện Theo HSTK 11 vị trí
5 Thí nghiệm Aptomat 200A Theo HSTK 11 cái
6 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruột Theo HSTK 7 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5754953E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.292492E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.018.978.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->