Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:08:00 đến ngày 2021-06-21 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,169,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | toàn công trình | 1 | khoản |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK | 56,1232 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 56,1232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 56,1232 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào-đất cấp II | Theo HSTK | 1,8817 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 15,0508 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 204,3579 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền đường K95 (cự ly vận chuyển thực 10,5km) | Theo HSTK | 27.753,6857 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền đường K98 (cự ly vận chuyển thực 10,5km) | Theo HSTK | 2.112,5303 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 2.986,6216 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 2.986,6216 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 0,5km | Theo HSTK | 2.986,6216 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 7,7404 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 6,4504 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 832,16 | m3 |
| 15 | Nilon tái sinh | Theo HSTK | 4.300,24 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 2,3889 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co, khe giãn | Theo HSTK | 133,3862 | 10m |
| C | Vỉa hè , cây xanh | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 54,02 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 6,7529 | 100m2 |
| 3 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 319,23 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 38,06 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1.378 | 1cấu kiện |
| 6 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn giả đá (40x40x5)cm | Theo HSTK | 3.995,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK | 2,7969 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cát gia cố xi măng | Theo HSTK | 279,69 | m3 |
| 9 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 11,71 | m3 |
| 10 | Trát thành hố, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 176,9 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 11,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 1,044 | 100m2 |
| 13 | Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 56,82 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 258,28 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 31,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 2,348 | 100m2 |
| D | Thoát nước mưa, thoát nước thải | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 119,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Theo HSTK | 119,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 2,0324 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 268,27 | m3 |
| 5 | Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.219,43 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 71,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Theo HSTK | 8,1295 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 75,2 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 7,7739 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 3,5363 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo HSTK | 1.016 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 4,28 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, thân rãnh mác 200 | Theo HSTK | 11,51 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân móng, thân rãnh | Theo HSTK | 0,646 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,77 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,408 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTK | 0,1618 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,59 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,3152 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo HSTK | 0,4338 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1938 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo HSTK | 34 | 1cấu kiện |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 11,09 | m3 |
| 24 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 11,09 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK | 0,3037 | 100m2 |
| 26 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung đặc, VXM mác 75 | Theo HSTK | 34,55 | m3 |
| 27 | Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 123,36 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,01 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,8486 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTK | 0,4649 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 5,41 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,7722 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,2122 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo HSTK | 52 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 7,7 | m3 |
| 36 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 0,9597 | 100m2 |
| 38 | Lưới chắn rác bằng composite | Theo HSTK | 52 | cái |
| 39 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,4321 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1662 | 100m3 |
| 41 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 43,8491 | m3 |
| 42 | Bê tông móng rãnh mác 150, đá 4x6 | Theo HSTK | 65,7737 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,3994 | 100m2 |
| 44 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75 | Theo HSTK | 94,42 | m3 |
| 45 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 391,84 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 18,66 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 1,8379 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 1,1196 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo HSTK | 466 | 1cấu kiện |
| 50 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 1,68 | m3 |
| 51 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,51 | m3 |
| 52 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK | 0,089 | 100m2 |
| 53 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung đặc, VXM mác 75 | Theo HSTK | 7,78 | m3 |
| 54 | Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 66,98 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,0647 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0332 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo HSTK | 13 | 1cấu kiện |
| E | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 355,9914 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp nền K85 (cự ly vận chuyển 10,5km) | Theo HSTK | 46.090,2066 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 4.609,0207 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 4.609,0207 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 0,5km | Theo HSTK | 4.609,0207 | 10m³/1km |
| F | PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo HSTK | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo HSTK | 8 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-35-1T | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-35-2TD | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-35-2TN | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-35-2TN | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp thu lôi van 35kV cột đôi: XTLV-35-2TD | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột đôi 20m | Theo HSTK | 4 | cột |
| 10 | Cổ dề treo cáp 35kV cột đôi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Râu tiếp địa ĐDK-35kV dài 2m | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 12 | Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo đơn | Theo HSTK | 72 | chuỗi |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXV/35kV-1x120mm2 | Theo HSTK | 1.630,98 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc AsXV/35kV-1x70mm2 | Theo HSTK | 459 | m |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm AC95 | Theo HSTK | 1.851 | m |
| 16 | Tháo hạ dây nhôm AC50 | Theo HSTK | 504 | m |
| 17 | Kéo lại dây nhôm AC95 | Theo HSTK | 453 | m |
| 18 | Tháo hạ và kéo lại cáp nhôm bọc AL/XLPE/PVC/35kV-3x50mm2 | Theo HSTK | 89 | m |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK | 36 | cái |
| 20 | Tháo hạ lắp lại xà lắp thu lôi van 35kV cột đơn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ lắp lại thu lôi van 35kV | Theo HSTK | 2 | bộ 3p |
| 22 | Tháo hạ sứ đứng | Theo HSTK | 33 | quả |
| 23 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi xà thu lôi van cột đơn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi cổ dề | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Hạ cột bê tông ly tâm trung thế | Theo HSTK | 12 | cột |
| G | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA) | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-3,0m nền đất | Theo HSTK | 6 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MTcđ-3,0m nền đất | Theo HSTK | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 4 | Đào phá móng cột trung thế (KT hố 3x3x2m, KT bê tông 2x2x1,2) | Theo HSTK | 10 | móng |
| H | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo HSTK | 54 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo HSTK | 544 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo HSTK | 337,7 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo HSTK | 252,68 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D32/25 chờ vào nhà dân | Theo HSTK | 1.173 | m |
| 6 | Ống thép mạ D168 luồn cáp qua đường | Theo HSTK | 24 | m |
| 7 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo HSTK | 30 | m |
| 8 | Ống thép mạ D168 luồn cáp lên cột | Theo HSTK | 4 | m |
| 9 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Móng tủ điện công tơ hè phố 200A | Theo HSTK | 11 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 14 | Tủ điện công tơ hè phố 150A lắp 6 công tơ | Theo HSTK | 9 | tủ |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2 | Theo HSTK | 272,34 | m |
| 16 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo HSTK | 156,06 | m |
| 17 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo HSTK | 60,18 | m |
| 18 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo HSTK | 136,68 | m |
| 19 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo HSTK | 107,1 | m |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2 | Theo HSTK | 8 | đầu |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo HSTK | 4 | đầu |
| 22 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo HSTK | 2 | đầu |
| 23 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo HSTK | 4 | đầu |
| 24 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK | 4 | đầu |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 20 | cuộn |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 50 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (PHẦN ĐÀO ĐẮP) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo HSTK | 54 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo HSTK | 544 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân trên nền vỉa hè chưa lát | Theo HSTK | 275 | m |
| 4 | Móng tủ điện công tơ hè phố 200A | Theo HSTK | 11 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK | 10 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 35kV | Theo HSTK | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 35kV | Theo HSTK | 72 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột và tủ điện | Theo HSTK | 11 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 200A | Theo HSTK | 11 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruột | Theo HSTK | 7 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5754953E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.292492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.018.978.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi