Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636840-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210636717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phúc Lâm (thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:07:00 đến ngày 2021-06-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,385,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC10%) 31,22 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) 2,8098 100m3
3 Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) 1.436,2978 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 12,7106 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 5,064 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 25,3199 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 455,76 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,122 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,122 100m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 253,135 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 22,7822 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9336 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 23,3799 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 23,3799 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 414,366 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 129,49 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 565,48 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 815,23 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,0688 100m2
11 Ống nhựa PVC D76mm 334 m
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 173,36 m2
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 58,689 100m
14 Phên nứa 489,075 m2
15 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 122,2688 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 122,2688 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC B600 XÂY MỚI
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 36,15 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 36,15 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6341 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 125,56 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 634,14 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 190,24 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 24,41 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3,1707 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 1,7886 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 34,04 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,2478 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,4505 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 11,3004 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 317 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,65 m3
16 Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) 1,2543 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0111 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0165 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0165 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,27 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,27 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0107 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,41 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,24 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,28 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 0,19 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0248 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0134 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,3 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0272 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0024 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,052 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 4 cái
D NỐI CỐNG HIỆN TRẠNG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm 4 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm 4 mối nối
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm 2 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 2 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.578022E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng, rãnh thoát nước, kè đá hộc - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->