Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634904-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210633485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:03:00 đến ngày 2021-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,795,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0672 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,736 m3
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,53 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,09 m3
5 Tháo dỡ hệ thống điện + Chống sét + Thoát nước mái toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
6 Vệ sinh mài đánh bóng lại toàn bộ lan can hành lang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,36 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 736,9043 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,1198 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.105,3565 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 357,1796 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,256 m2
13 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,725 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,725 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0672 100m2
16 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,7 m
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,53 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,692 100m
19 Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 490,055 m2
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,055 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
23 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 494,185 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,36 m2
26 Lát đá bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,39 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,665 m2
28 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,1173 m2
29 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 359,346 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,254 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,9075 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,2043 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.079,94 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.118,1532 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,12 m2
36 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,12 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,256 1m2
38 Thay thế 8 vị trí (16 thanh,L=1,1m) thép lan can 50x50x1,4 đã hư hỏng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,312 kg
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m2
40 Cửa khung nhôm hệ kính mở dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m2
41 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8728 100m2
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt 20 cái
44 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,6 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
52 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 365 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
57 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 hộp
59 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 0.0
60 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 0.0
61 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
62 Lắp đặt quả hồ lô trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
63 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
64 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
65 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
66 Cọc đỡ D8 l=250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125 cái
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 4 PHÒNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m
2 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2012 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3114 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0711 m3
5 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,64 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,12 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,144 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,232 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,836 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,848 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,568 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,528 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,24 m2
15 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4087 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4087 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4296 100m2
21 Tôn úp nóc mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,2 m2
22 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,24 m2
23 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,544 m2
24 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,312 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,288 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,232 m2
27 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,6 m2
28 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,4 m2
29 Làm trần bằng tôn khung xương thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,64 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,528 1m2
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,568 m2
32 Cửa đi panô gỗ N4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,876 m2
33 Cửa sổ panô gỗ N4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,528 m2
34 Cửa sổ kính gỗ N4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m2
35 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,12 1m2 cấu kiện
36 Khóa treo cửa đi Đ1 trục A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
37 Chốt cửa đi Đ1 trục B+ Đ2 + Cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 321,58 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196,86 m2
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
48 Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
49 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
54 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
56 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
57 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
58 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m2
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,179 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,972 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,9585 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145,4965 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
10 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0344 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6692 m3
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,44 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,232 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,47 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
20 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,8485 m2
21 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,7 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,8385 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,44 1m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
25 Cửa đi thép hộp huỳnh tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m2
26 Khóa cửa + chốt trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,028 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,697 m2
29 Làm trần bằng tôn khung xương thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,77 m2
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 26A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,5 m
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
39 Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,5 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,25 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
45 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
47 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
48 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ TẮM HỌC SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,4988 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0152 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0038 100m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2225 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2895 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8306 m3
12 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8306 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0157 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0506 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3277 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1965 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,03 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,582 m3
20 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,582 m3
21 Ống thoát nước mái D25, L=200 (ống nhựa PVC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,92 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,2325 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,5175 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7275 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,405 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,36 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,29 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3875 m2
30 Cửa khung nhôm hệ kính mở dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3875 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,65 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,2325 m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0855 m3
35 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0855 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,73 m2
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,5 m
40 Lắp đặt đèn Led trụ gắn tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
44 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
46 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
47 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
48 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
49 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
50 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
51 Vòi đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
52 Van khóa PPR-PN10 (Van tổng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
53 Phễu thoát sàn inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100m
57 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
62 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
64 Xi phông chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
72 Máy bơm hàn quốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Van phao tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
74 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->