Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:02:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,820,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,779 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 12,849 | 100m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển về chân công trình, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 14,519 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,969 | 100m3 |
| 5 | Bạt xác rắn lót trước lúc đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | 705,65 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 109,092 | m3 |
| 8 | Làm khe co giãn bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 26,393 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 9,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 10,93 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,192 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,625 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 101,2 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 40,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,666 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,072 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 101 | cái |
| 22 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,876 | m3 |
| 24 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,608 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 214,4 | cái |
| 26 | Bê tông móng bó vĩa, M150, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,68 | m3 |
| 27 | Lót vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 26,8 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 0,985 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | tấn |
| 31 | Bê tông bó vĩa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,18 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 130,5 | cái |
| 33 | Đào móng hố ga bằng thủ công 10%KL | Mô tả KT theo chương V | 1,928 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 1,47 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,456 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,824 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,792 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công 10%KL | Mô tả KT theo chương V | 2,049 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 90%KL | Mô tả KT theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,736 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 6,944 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,584 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | tấn |
| 57 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,296 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,314 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,169 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,268 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,735 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 11,737 | 100m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển về chân công trình, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 13,263 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 5 | Bạt xác rắn lót trước lúc đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | 277,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 45,201 | m3 |
| 8 | Làm khe co giãn bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 9,141 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 7,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 8,77 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,992 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,973 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 81,2 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 32,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,534 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 81 | cái |
| 22 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,587 | m3 |
| 24 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,361 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 181,4 | cái |
| 26 | Bê tông móng bó vĩa, M150, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,268 | m3 |
| 27 | Lót vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 22,675 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Bê tông bó vĩa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,588 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 152,333 | cái |
| 33 | Đào móng hố ga bằng thủ công 10%KL | Mô tả KT theo chương V | 1,469 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,784 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 1,176 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,496 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,659 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,096 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,416 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,122 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 28,063 | 100m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển về chân công trình, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 31,711 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,043 | 100m3 |
| 5 | Bạt xác rắn lót trước lúc đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | 715 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 110,871 | m3 |
| 8 | Làm khe co giãn bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 22,275 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 22,932 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 27,518 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 40,768 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 8,633 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,778 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,038 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 254,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 101,92 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,677 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 15,288 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 255 | cái |
| 22 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,963 | m3 |
| 24 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,254 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 567,2 | cái |
| 26 | Bê tông móng bó vĩa, M150, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 7,09 | m3 |
| 27 | Lót vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 70,9 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 2,672 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,037 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Bê tông bó vĩa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 11,059 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 430,667 | cái |
| 33 | Đào móng hố ga bằng thủ công 10%KL | Mô tả KT theo chương V | 2,69 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,568 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 2,352 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,096 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,318 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,832 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 12,368 | 100m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển về chân công trình, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 13,976 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 24,245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 29,094 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 53,878 | m3 |
| 8 | Làm khe co giãn bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 9,837 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 665,948 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 107,756 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 36,701 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1,535 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3,445 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3,445 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1,535 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4,98 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,77 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,199 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,229 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,122 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,357 | m3 |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| F | ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,637 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 13,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Đào móng tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Cột điện cao 10m | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 10 | Lắp đặt cổ dề treo cáp cột đơn | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 11 | Lắp cổ đề treo cáp cột đôi | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp khóa đỡ dân dẫn, Chiều cao lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,143 | km/dây |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 142,8 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,177 | km/dây |
| 17 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 176,46 | m |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,43 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.230843E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.461686E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, mương thoát nước, điện chiếu sáng công cộng, cấp nước. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.393.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.948.786.800 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi