Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636306-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210635891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:02:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,820,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
1 Đào xúc đất - đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,779 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 12,849 100m3
3 Mua đất và vận chuyển về chân công trình, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 14,519 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,969 100m3
5 Bạt xác rắn lót trước lúc đổ bê tông Mô tả KT theo chương V 705,65 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,385 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 109,092 m3
8 Làm khe co giãn bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 26,393 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 9,108 m3
10 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả KT theo chương V 0,243 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 10,93 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 16,192 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 3,625 m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,87 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,81 100m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 101,2 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 40,48 m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,666 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 6,072 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,324 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 101 cái
22 Ván khuôn đan rãnh Mô tả KT theo chương V 0,193 100m2
23 Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,876 m3
24 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,608 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 214,4 cái
26 Bê tông móng bó vĩa, M150, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,68 m3
27 Lót vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 26,8 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 0,985 100m2
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,014 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,014 tấn
31 Bê tông bó vĩa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 4,18 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 130,5 cái
33 Đào móng hố ga bằng thủ công 10%KL Mô tả KT theo chương V 1,928 1m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,174 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,063 100m3
36 Ván khuôn móng hố ga Mô tả KT theo chương V 0,042 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,98 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 1,47 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,456 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,104 100m2
41 Bê tông móng mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,824 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,792 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4 m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,085 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,52 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 5 cái
48 Đào móng băng bằng thủ công 10%KL Mô tả KT theo chương V 2,049 1m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 90%KL Mô tả KT theo chương V 0,184 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,067 100m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,736 m3
52 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,112 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 6,944 m3
54 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 0,224 100m2
55 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,584 m3
56 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,062 tấn
57 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 0,213 100m2
58 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,296 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,314 m3
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,169 tấn
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,096 100m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,268 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 14 1cấu kiện
B TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
1 Đào xúc đất -đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,735 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 11,737 100m3
3 Mua đất và vận chuyển về chân công trình, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 13,263 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,422 100m3
5 Bạt xác rắn lót trước lúc đổ bê tông Mô tả KT theo chương V 277,2 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,151 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 45,201 m3
8 Làm khe co giãn bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 9,141 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 7,308 m3
10 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả KT theo chương V 0,195 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 8,77 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 12,992 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 2,973 m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,71 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,65 100m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 81,2 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 32,48 m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,534 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,872 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,26 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 81 cái
22 Ván khuôn đan rãnh Mô tả KT theo chương V 0,163 100m2
23 Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,587 m3
24 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,361 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 181,4 cái
26 Bê tông móng bó vĩa, M150, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,268 m3
27 Lót vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 22,675 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 0,88 100m2
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,018 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,019 tấn
31 Bê tông bó vĩa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,588 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 152,333 cái
33 Đào móng hố ga bằng thủ công 10%KL Mô tả KT theo chương V 1,469 1m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,132 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,048 100m3
36 Ván khuôn móng hố ga Mô tả KT theo chương V 0,034 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,784 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 1,176 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,496 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,084 100m2
41 Bê tông móng mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,659 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,096 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,2 m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,068 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,416 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,016 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
C TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
1 Đào xúc đất -đất cấp I Mô tả KT theo chương V 4,122 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 28,063 100m3
3 Mua đất và vận chuyển về chân công trình, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 31,711 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,043 100m3
5 Bạt xác rắn lót trước lúc đổ bê tông Mô tả KT theo chương V 715 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,39 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 110,871 m3
8 Làm khe co giãn bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 22,275 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 22,932 m3
10 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả KT theo chương V 0,612 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 27,518 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 40,768 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 8,633 m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 14,778 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,038 100m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 254,8 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 101,92 m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,677 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 15,288 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,815 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 255 cái
22 Ván khuôn đan rãnh Mô tả KT theo chương V 0,511 100m2
23 Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,963 m3
24 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,254 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 567,2 cái
26 Bê tông móng bó vĩa, M150, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 7,09 m3
27 Lót vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 70,9 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 2,672 100m2
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,037 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,037 tấn
31 Bê tông bó vĩa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 11,059 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 430,667 cái
33 Đào móng hố ga bằng thủ công 10%KL Mô tả KT theo chương V 2,69 1m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,242 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,089 100m3
36 Ván khuôn móng hố ga Mô tả KT theo chương V 0,067 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,568 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 2,352 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,096 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,167 100m2
41 Bê tông móng mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,318 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,4 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,4 m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,135 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,832 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,033 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 8 cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào xúc đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 2,873 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 12,368 100m3
3 Mua đất và vận chuyển về chân công trình, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 13,976 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 24,245 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 0,647 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 29,094 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 53,878 m3
8 Làm khe co giãn bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 9,837 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 665,948 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 107,756 m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,066 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,6 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,032 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 10 cái
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,891 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 36,701 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả KT theo chương V 1,535 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả KT theo chương V 3,445 100 m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 3,445 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 1,535 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4,98 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,77 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,309 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,199 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,229 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,322 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,122 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,01 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,09 tấn
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,4 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 0,72 m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,034 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,357 m3
30 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK Mô tả KT theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
F ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%KL) Mô tả KT theo chương V 1,637 1m3
2 Đào xúc đất, máy đào Mô tả KT theo chương V 0,147 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,058 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 13,392 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,66 100m2
6 Đào móng tiếp địa Mô tả KT theo chương V 0,192 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,002 100m3
8 Cột điện cao 10m Mô tả KT theo chương V 12 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả KT theo chương V 12 cột
10 Lắp đặt cổ dề treo cáp cột đơn Mô tả KT theo chương V 6 1 bộ
11 Lắp cổ đề treo cáp cột đôi Mô tả KT theo chương V 6 1 bộ
12 Sản xuất, lắp khóa đỡ dân dẫn, Chiều cao lắp đặt Mô tả KT theo chương V 12 1 bộ
13 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả KT theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả KT theo chương V 0,143 km/dây
15 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả KT theo chương V 142,8 m
16 Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 Mô tả KT theo chương V 0,177 km/dây
17 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả KT theo chương V 176,46 m
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả KT theo chương V 3,43 100kg
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả KT theo chương V 1,2 10 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.230843E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.461686E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, mương thoát nước, điện chiếu sáng công cộng, cấp nước. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.393.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.948.786.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->