Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607753-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210462193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn SN giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:01:00 đến ngày 2021-06-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,428,790,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 54,36 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo mô tả kỹ thuật chương V 972 m2
3 Cắt Joint 4x4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 72 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,675 m3
5 San đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,675 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,935 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 m3
8 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,08 m3
9 Tô đá mà bồn cây Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,5 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,8 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,8 m2
12 Sơn bó vỉa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,8 m2
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.248,026 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.710,17 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.228,28 m2
4 Đục nhám mặt bê tông sê nô Theo mô tả kỹ thuật chương V 232,87 m2
5 Cắt, tháo dỡ mái tôn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 281,92 m2
7 Phá dỡ nền gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 96,44 m2
8 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,22 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,41 m3
10 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,072 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,476 100m2
16 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,878 m3
17 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,47 m3
18 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,09 m3
19 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,95 m2
20 Xử lý vết nứt chân tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 toàn bộ
21 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 51,15 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 2.977,826 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.277,75 m2
24 Vẽ tranh sơn dầu cầu thang, h=2m Theo mô tả kỹ thuật chương V 65,8 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 2.989,6 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.267,656 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,68 m2
28 Vệ sinh gạch trang trí 50x200, quét dầu bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,743 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 66,44 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 232,87 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật chương V 232,87 m2
33 Cung cấp cửa khung sắt bịt tôn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m2
35 CCLD lan can cầu thang Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,13 m2
36 CCLD tay vịn cầu thang Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,7 md
37 CCLD cầu thang lên thăm mái Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
38 Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,22 m2
39 Máng xối inox Theo mô tả kỹ thuật chương V 20,5 md
40 Gia công hệ khung dàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,039 tấn
41 Lắp dựng hệ khung dàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,039 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 283,9 m2
43 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
44 Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng Theo mô tả kỹ thuật chương V 52 bộ
45 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng phản quang chiếu bảng Theo mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
46 Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A) Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
47 Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
48 Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
49 Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + Dimer Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
50 Quạt treo tường 75W Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
51 Đèn Led mâm D220W-15W ánh sáng trắng Theo mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
52 Đèn pha Led gắn cột/tường 100W/220V, IP=66 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
53 MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
54 Dây đơn CV-1.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 250 m
55 Dây đơn CV-2.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.650 m
56 Nẹp luồn dây 20x15mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 520 m
57 Hộp đế nổi 100x50mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 34 hộp
58 Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 1.5 Hp Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 máy
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 máy
60 Ống ga bọc bảo ôn fi 6.4/12.8 Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 m
61 Ống uPVC D21 thoát nước ngưng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
62 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hệ thống ĐHKK Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
63 Lavabo Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
64 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
65 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
66 Bộ xả nút ấn inox Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
67 Vòi xả lavabo Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
69 Van phao điện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
70 Van phao cơ Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
71 Ống uPVC Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
72 Ống uPVC Ø34 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
73 Ống uPVC Ø27 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
74 Ống uPVC Ø21 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
75 Co uPVC Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
76 Co uPVC Ø34 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
77 Co uPVC Ø27 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
78 Co uPVC Ø21 Theo mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
79 Co thu uPVC Ø27/21 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
80 Tê thu uPVC Ø42/27 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
81 Tê thu uPVC Ø34/27 Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
82 Tê thu uPVC Ø27/21 Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
83 Co răng trong PVC Ø21 Theo mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
84 Dây cấp ống nước inox 60cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
85 Van 2 chiều đồng Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
86 Van 2 chiều đồng Ø34 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
87 Van 2 chiều đồng Ø27 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
88 Co răng ngoài PVC Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
89 Ống uPVC Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
90 Ống uPVC Ø60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
91 Ống uPVC Ø90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
92 Ống uPVC Ø114 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,54 100m
93 Ống uPVC Ø140 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
94 Co uPVC Ø60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
95 Co uPVC Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
96 Co lơi uPVC Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
97 Co lơi uPVC Ø60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
98 Co lơi uPVC Ø90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
99 Co lơi uPVC Ø114 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
100 Co lơi uPVC Ø140 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
101 Tê cong uPVC Ø90/42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
102 Chữ Y uPVC Ø114 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
103 Chữ Y uPVC Ø90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
104 Chữ Y uPVC Ø60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
105 Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
106 Chữ Y giảm uPVC Ø90x114 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
107 Chữ Y giảm uPVC Ø60x114 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
108 Chữ Y giảm uPVC Ø114x140 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Chữ Y giảm uPVC Ø140x60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
110 Tê Y chếch Ø114x50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
111 Tê Y chếch Ø140x50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
112 Tê Y chếch Ø90x50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
113 Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
114 Lắp đặt phễu thu sàn inox Ø90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
115 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + bộ xả Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
116 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
119 Co thông tắc uPVC Ø114 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
120 Co thông tắc uPVC Ø90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
121 Ty treo Ø114 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
122 Ty treo Ø90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
123 Ty treo Ø60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ lan can Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,94 m2
2 Phá dỡ nền gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,17 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 25,1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,421 100m3
6 Đắp đất nâng nền nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,455 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,222 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,3 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,406 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,946 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,338 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,98 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,147 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, kè đá đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,172 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, kè đá đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,35 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,028 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,153 tấn
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,675 100m2
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,79 m3
23 Sửa chữa vết nứt, đục lớp vữa, đóng lưới mắc cáo, trát vữa ximăng, bả matit và sơn hoàn thiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
24 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 26,78 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,6 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 39,38 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 39,38 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 127 m2
29 Gia công lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật chương V 20,7 m2
30 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật chương V 20,7 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 41,4 m2
32 Mặt 4 lỗ/1 lỗ + công tắc đèn 1 chiều 16(A) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
33 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
34 Quạt treo tường 350W Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
35 Đèn LED TUBE treo thả choá phản quang D380 - bóng 80W Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
36 MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
37 Hộp đấu nối 100x100mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
38 Dây đơn CV-1.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 250 m
39 Dây đơn CV-2.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 150 m
40 Dây đơn CV-4.0mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 150 m
41 Nẹp luồn dây 20x15mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 100 m
42 Ống PVC D32 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,7 100m
43 Hộp đế nổi 100x50mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
D HẠNG MỤC : CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,908 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,908 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,377 m3
4 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,323 m3
5 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,744 m3
6 Láng granitô thành bồn hoa Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,028 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 m2
8 SXLD cột cờ inox Ø49x2 cao 6m theo thiết kế Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m3
3 Đắp đất nâng nền nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,77 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,769 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,837 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,906 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,156 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,744 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,184 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,387 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,884 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,088 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,248 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,071 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,144 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,133 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,027 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,192 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,224 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,008 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,039 tấn
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,658 100m2
28 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,063 m3
29 Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,264 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 31,32 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 31,32 m2
32 Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,72 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,84 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,6 m
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,16 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 61,48 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 57,16 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 31,32 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 87,32 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,84 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,77 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,84 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,84 m2
45 Cung cấp cửa khung sắt kính dày 5ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m2
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,136 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,136 tấn
49 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,092 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,092 tấn
51 Mái lợp tôn sóng tròn màu đỏ dày 4.2dem Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m2
52 Đóng trần tôn lạnh Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,61 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,872 m2
54 Ống uPVC Ø42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
55 Ống uPVC Ø90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,132 100m
56 Co uPVC Ø90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
57 Cầu chắn rác Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
58 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
59 Hộp đế nổi 100x50mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
60 Công tắc âm 1 chiều + mặt bốn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Quạt trần cánh 1,4mét-75W + Dimer Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
63 MCB 2 pha - 25A - 4.5Ka + Đế gắn MCB Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 Dây đơn CV-1.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 100 m
65 Dây đơn CV-2.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 m
66 Dây đơn CV-4.0mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 m
67 Ống PVC fi20 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 100m
68 Ống PVC fi32 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
69 Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 trọn bộ
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,278 m2
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,88 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,392 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,707 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,019 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,096 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,095 tấn
12 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,16 m3
13 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,92 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,92 m2
15 Đắp đầu cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
16 Cung cấp cổng khung sắt, bản lề xoay Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,41 m2
17 Lắp dựng cổng khung sắt Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,41 m2
18 Gia công hệ khung dàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,093 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,093 tấn
20 Bọc tôn 2 lớp dày 1mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,148 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 51,65 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.143186E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.28637225E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.790.753 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.428.790.753 đồng. + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: (1) Hợp đồng thi công. (2) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. (3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.  * Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (1) Hợp đồng thi công. (2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT. * Ghi Chú: Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/ xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu. (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.790.753 VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.790.753 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng bằng 1.428.790.753 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.428.790.753 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->