Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn SN giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:01:00 đến ngày 2021-06-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,428,790,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,36 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 972 | m2 |
| 3 | Cắt Joint 4x4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,675 | m3 |
| 5 | San đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,675 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,935 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,08 | m3 |
| 9 | Tô đá mà bồn cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,5 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,8 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,8 | m2 |
| 12 | Sơn bó vỉa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.248,026 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.710,17 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.228,28 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,87 | m2 |
| 5 | Cắt, tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 281,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,41 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,072 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,476 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,878 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,47 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 19 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,95 | m2 |
| 20 | Xử lý vết nứt chân tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,15 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.977,826 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.277,75 | m2 |
| 24 | Vẽ tranh sơn dầu cầu thang, h=2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.989,6 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.267,656 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 28 | Vệ sinh gạch trang trí 50x200, quét dầu bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,743 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 66,44 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,87 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,87 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa khung sắt bịt tôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m2 |
| 35 | CCLD lan can cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,13 | m2 |
| 36 | CCLD tay vịn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,7 | md |
| 37 | CCLD cầu thang lên thăm mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,22 | m2 |
| 39 | Máng xối inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,5 | md |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 283,9 | m2 |
| 43 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 44 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 45 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng phản quang chiếu bảng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 46 | Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 47 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 49 | Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + Dimer | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 50 | Quạt treo tường 75W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 51 | Đèn Led mâm D220W-15W ánh sáng trắng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 52 | Đèn pha Led gắn cột/tường 100W/220V, IP=66 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 53 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 54 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 55 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.650 | m |
| 56 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 57 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | hộp |
| 58 | Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 1.5 Hp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 60 | Ống ga bọc bảo ôn fi 6.4/12.8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 61 | Ống uPVC D21 thoát nước ngưng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hệ thống ĐHKK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 66 | Bộ xả nút ấn inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 67 | Vòi xả lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 69 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 70 | Van phao cơ Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Ống uPVC Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Ống uPVC Ø34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Ống uPVC Ø27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 74 | Ống uPVC Ø21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Co uPVC Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 76 | Co uPVC Ø34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Co uPVC Ø27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 78 | Co uPVC Ø21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 79 | Co thu uPVC Ø27/21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 80 | Tê thu uPVC Ø42/27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê thu uPVC Ø34/27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 82 | Tê thu uPVC Ø27/21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 83 | Co răng trong PVC Ø21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 84 | Dây cấp ống nước inox 60cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 85 | Van 2 chiều đồng Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Van 2 chiều đồng Ø34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Van 2 chiều đồng Ø27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | Co răng ngoài PVC Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 89 | Ống uPVC Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Ống uPVC Ø60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 91 | Ống uPVC Ø90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 92 | Ống uPVC Ø114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 93 | Ống uPVC Ø140 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 94 | Co uPVC Ø60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 95 | Co uPVC Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 96 | Co lơi uPVC Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 97 | Co lơi uPVC Ø60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 98 | Co lơi uPVC Ø90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Co lơi uPVC Ø114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 100 | Co lơi uPVC Ø140 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê cong uPVC Ø90/42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 102 | Chữ Y uPVC Ø114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 103 | Chữ Y uPVC Ø90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Chữ Y uPVC Ø60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 105 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 106 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Chữ Y giảm uPVC Ø60x114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Chữ Y giảm uPVC Ø114x140 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Chữ Y giảm uPVC Ø140x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Tê Y chếch Ø114x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 111 | Tê Y chếch Ø140x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê Y chếch Ø90x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Ø90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + bộ xả | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Co thông tắc uPVC Ø114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 120 | Co thông tắc uPVC Ø90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 121 | Ty treo Ø114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 122 | Ty treo Ø90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 123 | Ty treo Ø60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,421 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nâng nền nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,222 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,406 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, kè đá đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, kè đá đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,79 | m3 |
| 23 | Sửa chữa vết nứt, đục lớp vữa, đóng lưới mắc cáo, trát vữa ximăng, bả matit và sơn hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,78 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,38 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,38 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 127 | m2 |
| 29 | Gia công lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,4 | m2 |
| 32 | Mặt 4 lỗ/1 lỗ + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Quạt treo tường 350W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Đèn LED TUBE treo thả choá phản quang D380 - bóng 80W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 36 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Hộp đấu nối 100x100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 38 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 39 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 40 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 41 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 42 | Ống PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC : CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,908 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,908 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,377 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,744 | m3 |
| 6 | Láng granitô thành bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,028 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 8 | SXLD cột cờ inox Ø49x2 cao 6m theo thiết kế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nâng nền nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,769 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,837 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,906 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,387 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,884 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,658 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,264 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,32 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,32 | m2 |
| 32 | Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,72 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,84 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,6 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,48 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,16 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,32 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,77 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,84 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,84 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa khung sắt kính dày 5ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 51 | Mái lợp tôn sóng tròn màu đỏ dày 4.2dem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 52 | Đóng trần tôn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,61 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,872 | m2 |
| 54 | Ống uPVC Ø42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Ống uPVC Ø90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m |
| 56 | Co uPVC Ø90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 59 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 60 | Công tắc âm 1 chiều + mặt bốn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Quạt trần cánh 1,4mét-75W + Dimer | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | MCB 2 pha - 25A - 4.5Ka + Đế gắn MCB | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 65 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 66 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 67 | Ống PVC fi20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 68 | Ống PVC fi32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 69 | Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,278 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 13 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 15 | Đắp đầu cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 16 | Cung cấp cổng khung sắt, bản lề xoay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,41 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,41 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 20 | Bọc tôn 2 lớp dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.143186E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.28637225E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.790.753 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.428.790.753 đồng. + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: (1) Hợp đồng thi công. (2) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. (3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm. * Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (1) Hợp đồng thi công. (2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT. * Ghi Chú: Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/ xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu. (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.790.753 VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.790.753 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng bằng 1.428.790.753 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.428.790.753 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi