Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:57:00 đến ngày 2021-06-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,527,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 GIAN | |||
| 1 | Công tác phá dỡ nhà vệ sinh cũ (cấp VI, 2 gian) dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công xây dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ móng xây đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2497 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,956 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4242 | m3 |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7382 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2507 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4068 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0174 | m2 |
| 20 | Ống sành trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Làm tầng lọc bằng lớp than củi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 26 | Làm tầng lọc bằng lớp than xỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0263 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4752 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1891 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3372 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 40 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6312 | m3 |
| 41 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính dán AT dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 43 | Ống thoát nước mái D32-l=250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6542 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,63 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6198 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,34 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Van khóa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Van khóa PPR D25 (van xả gạt khu tiểu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Phễu thoát sàn inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bịt đầu ống nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Cổ ngỗng ngăn mùi tiểu nam + nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110-63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63-32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Máy bơm hàn quốc H=25m, Q=5M3/H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9568 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,24 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8905 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4133 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3763 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4114 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3876 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 18 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 24 | Nắp bể bằng tôn, khung thép hình + bản lề + khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6381 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7248 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315,8634 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,856 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,8636 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7953 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,4363 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3632 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,7954 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,6929 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 512,5792 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0583 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0962 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5029 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5029 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3301 | 100m2 |
| 26 | Tấm úp nóc mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7 | m |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,358 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,4136 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7953 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7522 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,9672 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0793 | m2 |
| 35 | Lan can hành lang thép vuông 14x14 + Lan can cầu thang thép vuông 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 38 | Lan lan cầu thang thép hộp inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0793 | m2 |
| 39 | Trụ đầu lan can inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | 100m |
| 41 | Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dán AT dày 6,38 mm, kính mờ (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9132 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,4363 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576,6748 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,895 | m2 |
| 49 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 50 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3876 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 26A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 68 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 75 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 76 | Cọc đỡ D8 l=250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi