Gói thầu: 01.Xl: Xử lý sạt lở bờ sông Đập Đình, xã Trung Lộc, huyện Can Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.Xl: Xử lý sạt lở bờ sông Đập Đình, xã Trung Lộc, huyện Can Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Can Lộc và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:54:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kè số 01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6954 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6565 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8224 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3496 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 6 | Bê tông dầm đỉnh kè, dầm chân kè, dầm mái kè, dầm khóa mái đầu cuối tuyến bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5649 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3538 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn, đế biển tải trọng, cột thủy chí, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm đỉnh kè, dầm chân kè, dầm đơn mái kè, dầm khóa mái kè đầu cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn, đế biển tải trọng, cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6136 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, dầm chân kè, dầm đơn mái kè, dầm khóa mái kè đầu cuối tuyến, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, dầm chân kè, dầm đơn mái kè, dầm khóa mái kè đầu cuối tuyến, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2205 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá (2x4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,119 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,2463 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch hộ chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,1073 | m3 |
| 17 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 xử lý nối tiếp cầu Đập Đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6805 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 xử lý nối tiếp cầu Đập Đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7565 | m3 |
| 19 | Vữa XM M50, PCB40 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,234 | 100m2 |
| 21 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1363 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0911 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5037 | 100m3 |
| 24 | Phát cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0199 | 100m2 |
| 25 | Đóng cừ Laser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3306 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3306 | 100m |
| B | Nối tiếp cống tiêu tại K0+114 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| C | Bến dân sinh tại K0+120 | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bến dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | 100m2 |
| D | Tuyến kè số 02 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5206 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2676 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thân kè dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1394 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao tải đất mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6376 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đỉnh kè, dầm chân kè, dầm mái kè, dầm khóa mái đầu cuối tuyến M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0021 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,424 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn, đế biển tải trọng, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0615 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn, đế biển tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, dầm chân kè, dầm đơn mái kè, dầm khóa mái kè đầu cuối tuyến, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, dầm chân kè, dầm đơn mái kè, dầm khóa mái kè đầu cuối tuyến, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3274 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá (2x4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4213 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,0539 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch hộ chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,852 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6337 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7484 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6932 | m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m khóa cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 rọ |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3452 | 100m3 |
| 22 | Phát cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4797 | 100m2 |
| 23 | Đóng cừ Laser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4551 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4551 | 100m |
| 25 | Trồng vầng cỏ mái lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | 100m2 |
| E | Bến rửa tại K0+120 | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bến dân sinh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bến dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | 100m2 |
| F | Cống tiêu D500 tại K0+80 và K0+130 |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9782 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6505 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0819 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản đáy, bể tiêu năng, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4353 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (các hợp đồng của đơn vị là trong vòng 5 năm) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng tương tự (đề xuất 01 hợp đồng tương tự) cùng cấp là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2,2 tỷ đồng; Hoặc: - Có 01 hợp đồng tương tự cùng cấp là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là: 4,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi