Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:54:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,796,018,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Thanh lý hợp đồng(Trường hợp hợp đồng đã có BB Thanh lý);- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Xây lắp Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ninh Kiều - giai đoạn 13 (năm 2021) 195 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch đi trên vĩa hè | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 932 | m |
| 2 | Xi măng PC40 | B cấp | 15.844 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 27,96 | m³ |
| 4 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 372,8 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | B cấp | 149,12 | m³ |
| 6 | Gạch tàu | B cấp | 3.728 | viên |
| 7 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 372,8 | m³ |
| 8 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 932 | m |
| 9 | Rải đá chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 149,12 | m³ |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 55,92 | m³ |
| 11 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 932 | m |
| 12 | Đắp cát | Theo bản vẽ thiết kế | 27,96 | m³ |
| 13 | Đào phá vĩa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 559,2 | m2 |
| B | Mương cáp ngầm 2 mạch đi dưới lòng đường | |||
| 1 | Đá 2x4 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 28,8 | m³ |
| 2 | Cát đen | B cấp | 28,8 | m³ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 144 | m |
| 4 | Nhựa đường nguội | B cấp | 24.480 | kg |
| 5 | Gạch tàu | B cấp | 576 | viên |
| 6 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 28,8 | m³ |
| 7 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 8 | Rải đá chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 28,8 | m³ |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung | Theo bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 10 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 11 | Đào nền thủ công đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 72 | m |
| C | Mương cáp ngầm 1 mạch đi dưới lòng đường | |||
| 1 | Đá 2x4 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 11,52 | m³ |
| 2 | Cát đen | B cấp | 12 | m³ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 48 | m |
| 4 | Gạch tàu | B cấp | 192 | viên |
| 5 | Nhựa đường nguội | B cấp | 9.120 | kg |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung | Theo bản vẽ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 7 | Đào nền thủ công đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 48 | m |
| 8 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m³ |
| 9 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 10 | Rải đá chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m³ |
| 11 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 12 | Đào phá mặt đường nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m³ |
| D | Móng trụ thép đơn thân trạm biến áp | |||
| 1 | Xi măng PC40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 1.880 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 4,44 | m³ |
| 4 | Đá 4x6 | B cấp | 1,08 | m³ |
| 5 | dây kẻm | B cấp | 8,24 | kg |
| 6 | Que hàn điện | B cấp | 2,32 | kg |
| 7 | Đinh các loại | B cấp | 2,72 | kg |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m³ |
| 9 | Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m³ |
| 10 | Ống HDPE xoắn Ø130/100 | A cấp | 48 | mét |
| 11 | Ống HDPE xoắn Ø160/125 | A cấp | 32 | mét |
| 12 | Thép tròn Ø | B cấp | 159,88 | kg |
| 13 | Thép tròn gân Ø | B cấp | 712,24 | kg |
| 14 | Cừ tràm (5 mét/cây) - Ø80-100 | B cấp | 232 | cây |
| 15 | Ván khuôn thép | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 16 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 17 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 18 | Đóng cọc tràm (đất cấp 2) > 2,5 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1.160 | mét |
| 19 | Gia công và lắp dựng cốt thép ≤10 | Theo bản vẽ thiết kế | 159,88 | kg |
| 20 | Gia công và lắp dựng cốt thép ≤18 | Theo bản vẽ thiết kế | 712,24 | kg |
| E | Móng cột 12m - MBT12 (Thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m³ |
| 2 | Xi măng PC 40 | B cấp | 1.296 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 2,272 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 4,112 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 8 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 8 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 8 | móng |
| F | Bộ tiếp đất lặp lại chống sét - loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 4 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 1 | cọc |
| 3 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép - lỗ Ø14 | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 8 | mét |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 7 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cọc |
| G | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 21 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 7 | cọc |
| 3 | Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185) - lỗ Ø14 | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép - lỗ Ø14 | A cấp | 28 | bộ |
| 5 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 56 | mét |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m³ |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m³ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cọc |
| H | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m-540kgf | A cấp | 8 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,28 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,6 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,12 | kg |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| I | Bộ xà lệch toàn phần đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (02 thanh chống) | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (02 thanh chống) | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | Bộ xà lệch toàn phần kép 2000 cột đơn - X-20K | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (04 thanh chống) | A cấp | 8 | Bộ |
| 2 | Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (04 thanh chống) | A cấp | 8 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 8 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| K | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 2 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 8 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 16 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 8 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| M | Giá đỡ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kV | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| N | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 1 pha-Cu/XLPE/Sehh-PVC-1x50mm²-24kV | A cấp | 73 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha-Cu/XLPE/Sehh-PVC-3x50mm²-24kV | A cấp | 1.161 | mét |
| 3 | Đầu cosse Cu 50mm² | A cấp | 62 | cái |
| 4 | Đầu cáp 24kV-3x50mm² ngoài trời | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 24kV-3x50mm² đầu búa đơn | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 24kV-3x50mm² đầu ELBOW | A cấp | 8 | bộ |
| 7 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | A cấp | 15 | bộ |
| 8 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | A cấp | 18 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | A cấp | 20 | cái |
| 10 | Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn) | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50 | A cấp | 18 | cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ ống chỉ kim loại | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Máng nối ống HDPE 195 | A cấp | 27 | cái |
| 14 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 106 | bộ |
| 15 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 32 | bộ |
| 16 | Ống HDPE Ø168 | A cấp | 191 | mét |
| 17 | Ống HDPE xoắn Ø160/125 | A cấp | 946 | mét |
| 18 | Ống PVC Ø114 | A cấp | 48 | mét |
| 19 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | A cấp | 24 | cái |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | A cấp | 106 | mét |
| 21 | Băng keo cách điện24KV - 9m | A cấp | 11 | cuộn |
| 22 | Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 32 | bộ |
| 23 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 5 | bộ |
| 24 | Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 5 | bộ |
| 25 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 5 | bộ |
| 26 | Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U. Mỗi bộ gồm:Uclevis loại lớn (1cái); Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 1bộ); Sứ ống chỉ (1cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV. Mỗi bộ gồm:Uclevis loại lớn (1cái); Ty sứ đứng 24KV (1cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 28 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | đầu |
| 29 | Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 106 | cái |
| 30 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 31 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 1.185 | m |
| 32 | Kéo rải cáp ngầm 1 pha trong ống bảo vệ - Cu/XLPE/Sehh-PVC-1x50mm²-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 71,568 | mét |
| 33 | Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - Cu/XLPE/Sehh-PVC-3x50mm²-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1.138,235 | mét |
| 34 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| O | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn lộ đến + 1 ngăn lộ máy (phù hợp với cột thép TBA) | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 3 màu | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU 3 ngăn 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP LÊN3x50KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 3 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 1 | cái |
| 8 | FuseLink 8K | A cấp | 3 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 600V -250A: 01 cái | A cấp | 1 | cái |
| 10 | TI HT 250/5A O.D - TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | TSĐL | 3 | cái |
| 11 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | TSĐL | 1 | cái |
| 12 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 3x50kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV150 : (3x9)m | A cấp | 27 | mét |
| 2 | Đầu cosse Cu 150mm² : 3 cái | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cái | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) | A cấp | 6 | mét |
| 6 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép : 3 bộ | A cấp | 4 | bộ |
| 7 | Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 8 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp lại Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 2 | cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 3 | cái |
| 6 | FuseLink 8K | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Tủ phân phối 3 pha 250kVA | A cấp | 2 | bộ |
| 10 | MCCB 3 cực 600V -630A | A cấp | 2 | cái |
| 11 | MCCB 3 cực 600V -400A | A cấp | 4 | cái |
| 12 | TI HT 400/5A O.D - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | TSĐL | 12 | cái |
| 13 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 250kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| S | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM) | |||
| 1 | Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 3m | A cấp | 4 | Bộ |
| 2 | Đà U kẹp MBA 100x46x4,5 - 0,8m | A cấp | 4 | Bộ |
| 3 | Đà U kẹp MBA 100x46x4,5 - 0,5m | A cấp | 8 | Bộ |
| 4 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 12 | bộ |
| 7 | Lắp Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn 250 kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| T | Bộ xà, FCO, LA trạm giàn 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA, L75x75x8 MK - 2,8m (3 ốp) | A cấp | 8 | Bộ |
| 2 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 3 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 16 | bộ |
| 4 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| U | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng 24KV | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50 | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| V | Bộ xà đỡ thùng MBA trạm giàn 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA, L75x75x8 MK - 2,8m (0 ốp) | A cấp | 4 | Bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| W | Tủ điện 3 pha 630A (3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM)) | |||
| 1 | Vỏ tủ phân phối 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộ | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh cái đồng 900x80x10mm | A cấp | 30 | Cái |
| 3 | Thanh cái đồng 600x30x0,5mm | A cấp | 4 | Cái |
| 4 | Thanh cái đồng 500x80x10mm | A cấp | 400,8 | Cái |
| 5 | Thanh cái đồng 250x40x10mm | A cấp | 40 | Cái |
| 6 | Sứ cách điện thanh cái | A cấp | 6 | Cái |
| 7 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 630kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| X | Bộ tiếp đất trạm biến áp trạm giàn loại 4 cọc (3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM)) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 13 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 8 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 16 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 6 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m³ |
| Y | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha (3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM)) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 42 | mét |
| 2 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| Z | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | A cấp | 72 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 18 | mét |
| 3 | Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trắng, đen | A cấp | 2 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trắng, đen | A cấp | 2 | mét |
| 5 | Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trắng, đen | A cấp | 2 | mét |
| 6 | Đầu cosse Cu 240mm² | A cấp | 16 | cái |
| 7 | Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 8 | Ống HDPE xoắn Ø130/100 bảo vệ cáp hạ thế | A cấp | 12 | mét |
| 9 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 6 | bộ |
| 10 | Keo dán ống PVC | A cấp | 2 | ống |
| 11 | Băng keo cách điện24KV - 9m (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| AA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA - vỏ mạ kẽm | A cấp | 6 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 18 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 18 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 18 | cái |
| 5 | FuseLink 12K | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 18 | bộ |
| 7 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 18 | cái |
| 8 | Tủ phân phối 3 pha 400kVA TBA 400kVA | A cấp | 6 | bộ |
| 9 | MCCB 3 cực 600V -400A | A cấp | 12 | cái |
| 10 | MCCB 3 cực 600V -630A | A cấp | 6 | cái |
| 11 | TI HT 600/5A O.D - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | TSĐL | 18 | cái |
| 12 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | TSĐL | 6 | cái |
| 13 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 16 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 400kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AB | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM)) | |||
| 1 | Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 3m | A cấp | 12 | Bộ |
| 2 | Đà U kẹp MBA 100x46x4,5 - 0,8m | A cấp | 12 | Bộ |
| 3 | Đà U kẹp MBA 100x46x4,5 - 0,5m | A cấp | 24 | Bộ |
| 4 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 24 | bộ |
| 5 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 6 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 36 | bộ |
| 7 | Lắp Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| AC | Bộ xà, FCO, LA trạm giàn(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM)) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA, L75x75x8 MK - 2,8m (3 ốp) | A cấp | 12 | bộ |
| 2 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 3 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 24 | bộ |
| 4 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| AD | Bộ cách điện đứng - SĐU(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM)) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV Loaïi Pin type | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng 24KV | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50 | A cấp | 18 | cái |
| 5 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 36 | bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| AE | Bộ xà đỡ thùng MBA trạm giàn(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM)) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA, L75x75x8 MK - 2,8m (0 ốp) | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 4 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| AF | Tủ điện 3 pha 630A | |||
| 1 | Vỏ tủ phân phối 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộ | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Thanh cái đồng 900x80x10mm | A cấp | 18 | Cái |
| 3 | Thanh cái đồng 600x30x0,5mm | A cấp | 6 | Cái |
| 4 | Thanh cái đồng 500x80x10mm | A cấp | 18 | Cái |
| 5 | Thanh cái đồng 250x40x10mm | A cấp | 72 | Cái |
| 6 | Sứ cách điện thanh cái | A cấp | 84 | Cái |
| 7 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 630kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AG | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM)) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 39 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 24 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 48 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 18 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m³ |
| AH | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM)) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 126 | mét |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | A cấp | 54 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | mét |
| AI | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 400KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | A cấp | 378 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 54 | mét |
| 3 | Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trắng, đen | A cấp | 36 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trắng, đen | A cấp | 36 | mét |
| 5 | Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trắng, đen | A cấp | 36 | mét |
| 6 | Đầu cosse Cu 240mm² | A cấp | 84 | cái |
| 7 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 48 | bộ |
| 8 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 36 | bộ |
| 9 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 36 | bộ |
| 10 | Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) bảo vệ cáp hạ thế | A cấp | 144 | mét |
| 11 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 12 | cuộn |
| 12 | Băng keo cách điện24KV - 9m (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 6 | cuộn |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 14 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 15 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 378 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 378 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| AJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA - vỏ mạ kẽm - SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 3 | cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 3 | cái |
| 6 | FuseLink 12K | A cấp | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - vỏ mạ kẽm - SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - vỏ mạ kẽm - SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Tủ phân phối 3 pha 400kVA TBA 400kVA | A cấp | 1 | bộ |
| 11 | MCCB 3 cực 600V -400A | A cấp | 2 | cái |
| 12 | MCCB 3 cực 600V -630A | A cấp | 1 | cái |
| 13 | TI HT 600/5A O.D - TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | TSĐL | 3 | cái |
| 14 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | TSĐL | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 400kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AK | Bộ dầm đỡ máy biến áp 3 pha trên cột BTLT 14m kép(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM)) | |||
| 1 | Đà đỡ MBA U160 x 60 x 5 - 2100m ( chi tiết 6 ) | A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | Đà đỡ MBA U160 x 60 x 5 - 1700m ( chi tiết 5 ) | A cấp | 2 | Bộ |
| 3 | Đà đỡ MBA U160 x 46 x 4,5 - 500m ( chi tiết 1 ) | A cấp | 2 | Bộ |
| 4 | Đà đỡ MBA U160 x 46 x 4,5 - 700m ( chi tiết 3 và chi tiết 8 ) | A cấp | 3 | Bộ |
| 5 | Đà đỡ MBA U160 x 46 x 4,5 - 1100m ( chi tiết 4 ) | A cấp | 2 | Bộ |
| 6 | Đà đỡ MBA U160 x 60 x 5 - 1457m ( chi tiết 2 ) | A cấp | 1 | Bộ |
| 7 | Đà đỡ MBA U160 x 60 x 5 - 740m ( chi tiết 7 ) | A cấp | 1 | Bộ |
| 8 | Đà đỡ MBA L50 x 50 x 5 - 800m ( chi tiết 9 ) | A cấp | 4 | Bộ |
| 9 | Đà kẹp MBA U100 x 46 x 4,5 - 0,8m | A cấp | 2 | Bộ |
| 10 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 11 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 12 | Bulông VRS M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 13 | Bulông VRS M16x400 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 14 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 10 | bộ |
| 15 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 26 | bộ |
| 16 | Lắp Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn 4000 KVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AL | Bộ xà, FCO, LA trạm ngồi(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM)) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 8 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 8 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 32 | bộ |
| 4 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 8 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AM | Bộ cách điện đứng - SĐU(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM)) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Sứ đừng 24KV Loaïi Pin type | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng 24KV | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50 | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| AN | Tủ điện 3 pha 630A | |||
| 1 | Vỏ tủ phân phối 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộ | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Thanh cái đồng 900x80x10mm | A cấp | 3 | Cái |
| 3 | Thanh cái đồng 600x30x0,5mm | A cấp | 1 | Cái |
| 4 | Thanh cái đồng 500x80x10mm | A cấp | 3 | Cái |
| 5 | Thanh cái đồng 250x40x10mm | A cấp | 12 | Cái |
| 6 | Sứ cách điện thanh cái | A cấp | 14 | Cái |
| 7 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 630kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AO | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM)) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 6,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 4 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 8 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| AP | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM)) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 21 | mét |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | mét |
| AQ | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 400KVA (400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM)) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | A cấp | 378 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 54 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 36 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trắng, đen | A cấp | 36 | mét |
| 5 | Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trắng, đen | A cấp | 36 | mét |
| 6 | Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trắng, đen | A cấp | 84 | mét |
| 7 | Đầu cosse Cu 240mm² | A cấp | 48 | cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 36 | cái |
| 9 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 36 | bộ |
| 10 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 144 | bộ |
| 11 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 12 | bộ |
| 12 | Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) bảo vệ cáp hạ thế | A cấp | 6 | mét |
| 13 | Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 2 | cuộn |
| 14 | Băng keo cách điện24KV - 9m (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 15 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 16 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 17 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 378 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 378 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| AR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TĂNG CÔNG SUẤT TỪ 400KVA LÊN 630KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 3 | cái |
| 6 | FuseLink 20K | A cấp | 3 | cái |
| 7 | Tháo Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - SDL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 3 | bộ |
| 10 | TI HT 1000/5A O.D: 03 cái - TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | A cấp | 3 | bộ |
| 11 | MCCB 3 cực 600V -400A | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | A cấp | 1 | cái |
| 13 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 630kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AS | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng 24KV | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50 | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| AT | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 630KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV3x240 | A cấp | 54 | mét |
| 2 | Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 3 | Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Đầu cosse Cu 240mm² | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu 150mm² | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 8 | Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) | A cấp | 18 | mét |
| 9 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 6 | bộ |
| 10 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 2 | cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện24KV - 9m (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| AU | Tăng cường cáp suất TBA 3P 630KVA (2 TRẠM) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | A cấp | 180 | mét |
| 2 | Đầu cosse Cu 240mm² | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 150mm² | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) | A cấp | 36 | mét |
| 6 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 4 | cuộn |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| AV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP ĐƠN THÂN (4 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 3 | cái |
| 3 | MCCB 3 cực 600V-800A | A cấp | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 600V -400A | A cấp | 3 | cái |
| 5 | TI HT 600/5A O.D - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 3 | bộ |
| 6 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰC | A cấp | 3 | cái |
| 7 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 8 | Lắp Tủ phân phối 3 pha 400kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AW | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc(400KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP ĐƠN THÂN (4 TRẠM)) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 16 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | A cấp | 16 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 32 | cái |
| 5 | Đầu cosse Cu 50mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 - lỗ Ø14 | A cấp | 8 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 12 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m³ |
| AX | Thân trụ thép | |||
| 1 | Trụ thép đỡ máy biến áp | A cấp | 4 | trọn bộ |
| 2 | Lắp Trụ thép đỡ máy biến áp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | trọn bộ |
| AY | Bộ thanh cái TBA: | |||
| 1 | Thanh cái đồng 650x80x10mm | A cấp | 3 | Cái |
| 2 | Thanh cái đồng 160x40x10mm | A cấp | 1 | Cái |
| 3 | Thanh cái đồng 210x40x10mm | A cấp | 3 | Cái |
| 4 | Thanh cái đồng 300x40x10mm | A cấp | 12 | Cái |
| 5 | Thanh cái đồng120x80x10mm | A cấp | 14 | Cái |
| 6 | Thanh cái đồng 230x40x10mm | A cấp | 1 | Cái |
| 7 | Thanh cái đồng 340x40x10mm | A cấp | 1 | Cái |
| 8 | Thanh cái đồng 250x40x10mm | A cấp | 1 | Cái |
| 9 | Lắp bộ Thanh cái TBA 400kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AZ | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 15 | Cái |
| 2 | Lắp bảng tên trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| BA | Mương cáp ngầm hạ thế 1 mạch vĩa hè | |||
| 1 | Xi măng PC40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 1.190 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,1 | m |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 11,2 | m |
| 4 | Cát đen | B cấp | 28 | m |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 70 | m |
| 6 | Gạch tàu | B cấp | 210 | viên |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | m³ |
| 8 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m³ |
| 9 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 10 | Rải đá chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m³ |
| 11 | Đào nền thủ công đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 70 | m |
| 12 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 70 | m |
| 13 | Công tác phá vở vĩa hè (Nền gạch xi măng) | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m2 |
| 14 | Tái lập vĩa hè (Lát gạch vĩa hè) | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m2 |
| BB | Mương cáp ngầm hạ thế 3 mạch đi trên vĩa hè | |||
| 1 | Xi măng PC40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 336 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,588 | m³ |
| 3 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 8,88 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 3,204 | m³ |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 36 | m |
| 6 | Gạch tàu | B cấp | 108 | viên |
| 7 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,88 | m³ |
| 8 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 9 | Rải đá chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 3,204 | m³ |
| 10 | Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | m |
| 12 | Công tác phá vở vĩa hè (Nền gạch xi măng) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 13 | Đào nền thủ công đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | m |
| BC | Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 3 mạch | |||
| 1 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 9,2 | m³ |
| 2 | Đá 2x4 | B cấp | 8,4 | m³ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 60 | m |
| 4 | Nhựa đường nguội | B cấp | 6.800 | kg |
| 5 | Gạch tàu | B cấp | 180 | viên |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m³ |
| 8 | Đào nền thủ công đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 20 | m |
| 9 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,2 | m³ |
| 10 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Rải đá chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m³ |
| 12 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Đào phá mặt đường nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | M3 |
| BD | Móng cột 10.5m cho cột ghép sát - MBT10.5-2 (Thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | m³ |
| 2 | Xi măng PC40 | B cấp | 0,82 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 0,82 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 0,82 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| BE | Móng cột 12m - MBT12 (Thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m³ |
| 2 | Xi măng PC40 | B cấp | 1.296 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 2,272 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 4,112 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| BF | Móng trụ 8,5 - MBT8,5 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,71 | m³ |
| 2 | Xi măng PC40 | B cấp | 540 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 0,945 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 1,701 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 9 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 9 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 9 | móng |
| BG | Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m³ |
| 2 | Xi măng PC40 | B cấp | 1.152 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 2,016 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 3,636 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| BH | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 80 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 40 | cọc |
| 3 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) - lỗ Ø14 | A cấp | 40 | cái |
| 4 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 80 | mét |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 80 | 2.0 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m³ |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m³ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cọc |
| BI | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgf | A cấp | 33 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 1,155 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 2,475 | kg |
| 4 | Dựng cột bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | cột |
| BJ | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 300kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,07 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,15 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,03 | kg |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| BK | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m-540kgf | A cấp | 4 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,14 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,3 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,06 | kg |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| BL | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV3x150+1x95mm² | A cấp | 322 | mét |
| 2 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | A cấp | 116 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x50 | A cấp | 9 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | A cấp | 341 | mét |
| 5 | Cáp hạ thế ABC 4x150 | A cấp | 7.468 | mét |
| 6 | Bộ xà lệch toàn phần kép 2000 cột đơn - X-20K | A cấp: mỗi bộ đà gồm: Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (04 thanh chống) 2 bộ; Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (04 thanh chống) 2 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 2 bộ | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | A cấp: mỗi bộ đà gồm: Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m 2 bộ; Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m 4 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 2 bộ | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 800 cột đơn lệch - X-8KL | A cấp: mỗi bộ đà gồm: Đà mạ kẽm L75x75x8 MK - 0,8m (L = 800 x 02 thanh + 100 x 02 cóc) 2 bộ; Thanh chống L 50x50x5 - 0,71m (L = 710 x 02 thanh) 2 bộ; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 2 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 2 bộ; Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ | 14 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ áp | A cấp | 13 | Bộ |
| 10 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 2 | bộ |
| 11 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực và phụ kiện | A cấp | 31 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc 600V-CV150 | A cấp | 1 | mét |
| 13 | CODE bắt ống vào cột BTLT | A cấp | 45 | Bộ |
| 14 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 7 | bộ |
| 15 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 16 | Đầu cosse Cu - AL 150mm² | A cấp | 172 | cái |
| 17 | Đầu cosse Cu 150mm² | A cấp | 6 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu - AL 95mm² loại 2 lỗ | A cấp | 11 | cái |
| 19 | Bulông VRS M16x500 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 14 | bộ |
| 20 | Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 14 | bộ |
| 21 | Ống PVC Ø114 | A cấp | 84 | mét |
| 22 | Ống HDPE D114 | A cấp | 60 | m |
| 23 | Ống HDPE xoắn Ø130/100 | A cấp | 143 | mét |
| 24 | Ống HDPE xoắn Ø105/80 | A cấp | 216 | mét |
| 25 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 154 | bộ |
| 26 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 217 | bộ |
| 27 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 124 | bộ |
| 28 | Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông | A cấp | 43 | bộ |
| 29 | Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông | A cấp | 25 | bộ |
| 30 | Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 256 | bộ |
| 31 | Đầu cáp hạ áp 3x150 | A cấp | 30 | bộ |
| 32 | Móc treo chữ A | A cấp | 55 | cái |
| 33 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² | A cấp | 376 | cái |
| 34 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | A cấp | 48 | cái |
| 35 | Gaz (chai mini) | A cấp | 15 | Chai |
| 36 | Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 146 | cuộn |
| 37 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm² | A cấp | 156 | cái |
| 38 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm² | A cấp | 9 | cái |
| 39 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | A cấp | 38 | cái |
| 40 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm² | A cấp | 203 | cái |
| 41 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | A cấp | 8 | cái |
| 42 | Kẹp IPC 120-35 | A cấp | 532 | cái |
| 43 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | A cấp | 12 | cái |
| 44 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm² | A cấp | 200 | cái |
| 45 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | A cấp | 238 | cái |
| 46 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | A cấp | 4 | cái |
| 47 | Ống nối dây ABC cỡ dây 150mm² | A cấp | 88 | cái |
| 48 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 49 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 51 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 53 | Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 54 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 503 | m |
| 55 | Lắp đầu cáp khô loại | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | đầu |
| 56 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế - CXV3x150+1x95mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 318,812 | mét |
| 57 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0088 | km |
| 58 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3343 | km |
| 59 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x150mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 7,3216 | km |
| BM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ ( THU HỒI ) | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Thu hồi vật tư | 8 | Bộ |
| 2 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Thu hồi vật tư | 13 | Bộ |
| 3 | Nhổ cột bêtông vuông 7,5 m | Thu hồi vật tư | 1 | Cột |
| 4 | Nhổ cột bêtông vuông 8,5 m | Thu hồi vật tư | 11 | Cột |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Thu hồi vật tư | 0,168 | Km |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Thu hồi vật tư | 0,336 | Km |
| 7 | Tháo máy biến áp 3 pha 400KVA | Thu hồi vật tư | 1 | Máy |
| 8 | Tháo máy biến áp 3 pha 160KVA | Thu hồi vật tư | 1 | Máy |
| 9 | Tháo máy biến áp 3 pha 250KVA | Thu hồi vật tư | 2 | Máy |
| 10 | Tháo máy biến áp 3 pha - 22/0,4kV - 3x37,5kVA | Thu hồi vật tư | 1 | Máy |
| 11 | Tháo máy biến áp 3 pha - 22/0,4kV - 3x50kVA | Thu hồi vật tư | 1 | Máy |
| BN | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. | |||
| BO | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Thanh lý hợp đồng(Trường hợp hợp đồng đã có BB Thanh lý);- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân | Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi