Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636049-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210635977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:54:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,796,018,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Thanh lý hợp đồng(Trường hợp hợp đồng đã có BB Thanh lý);- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ninh Kiều - giai đoạn 13 (năm 2021)
195 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch đi trên vĩa hè
1Băng cảnh báo cáp ngầmB cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)932m
2Xi măng PC40B cấp15.844kg
3Cát vàngB cấp27,96
4Cát đen (cát lấp nền)B cấp372,8
5Đá 1x2B cấp149,12
6Gạch tàuB cấp3.728viên
7Rải cát đệmTheo bản vẽ thiết kế372,8
8Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế932m
9Rải đá chống lúnTheo bản vẽ thiết kế149,12
10Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế55,92
11Đào đất thủ công cấp 2Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).932m
12Đắp cátTheo bản vẽ thiết kế27,96
13Đào phá vĩa hèTheo bản vẽ thiết kế559,2m2
B Mương cáp ngầm 2 mạch đi dưới lòng đường
1Đá 2x4B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)28,8
2Cát đenB cấp28,8
3Băng cảnh báo cáp ngầmB cấp144m
4Nhựa đường nguộiB cấp24.480kg
5Gạch tàuB cấp576viên
6Rải cát đệmTheo bản vẽ thiết kế28,8
7Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế144m
8Rải đá chống lúnTheo bản vẽ thiết kế28,8
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trungTheo bản vẽ thiết kế64,8m2
10Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ thiết kế72m
11Đào nền thủ công đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).72m
C Mương cáp ngầm 1 mạch đi dưới lòng đường
1Đá 2x4B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)11,52
2Cát đenB cấp12
3Băng cảnh báo cáp ngầmB cấp48m
4Gạch tàuB cấp192viên
5Nhựa đường nguộiB cấp9.120kg
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trungTheo bản vẽ thiết kế28,8m2
7Đào nền thủ công đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).48m
8Rải cát đệmTheo bản vẽ thiết kế12
9Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế48m
10Rải đá chống lúnTheo bản vẽ thiết kế11,52
11Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ thiết kế48m
12Đào phá mặt đường nhựaTheo bản vẽ thiết kế5,76
D Móng trụ thép đơn thân trạm biến áp
1Xi măng PC40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)1.880kg
2Cát vàngB cấp3
3Đá 1x2B cấp4,44
4Đá 4x6B cấp1,08
5dây kẻmB cấp8,24kg
6Que hàn điệnB cấp2,32kg
7Đinh các loạiB cấp2,72kg
8Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế5,04
9Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,2
10Ống HDPE xoắn Ø130/100A cấp48mét
11Ống HDPE xoắn Ø160/125A cấp32mét
12Thép tròn ØB cấp159,88kg
13Thép tròn gân ØB cấp712,24kg
14Cừ tràm (5 mét/cây) - Ø80-100B cấp232cây
15Ván khuôn thépB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
16Đào đất thủ công cấp 2Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
17Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
18Đóng cọc tràm (đất cấp 2) > 2,5 mTheo bản vẽ thiết kế1.160mét
19Gia công và lắp dựng cốt thép ≤10Theo bản vẽ thiết kế159,88kg
20Gia công và lắp dựng cốt thép ≤18Theo bản vẽ thiết kế712,24kg
E Móng cột 12m - MBT12 (Thủ công)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế4,32
2Xi măng PC 40B cấp1.296kg
3Cát vàngB cấp2,272
4Đá 1x2B cấp4,112
5Ván khuôn thépB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
F Bộ tiếp đất lặp lại chống sét - loại 1 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp4kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp1cọc
3Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép - lỗ Ø14A cấp4bộ
4Ống PVC Ø21A cấp8mét
5Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế0,25
6Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25
7Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế4kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế1cọc
G Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp21kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp7cọc
3Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185) - lỗ Ø14A cấp14cái
4Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép - lỗ Ø14A cấp28bộ
5Ống PVC Ø21A cấp56mét
6Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế1,75
7Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,75
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế21kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế7cọc
H Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf
1Cột bê tông ly tâm 12m-540kgfA cấp8cột
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,28kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,6kg
4Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,12kg
5Dựng cột bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8cột
I Bộ xà lệch toàn phần đơn 2000 cột đơn - X-20Đ
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (02 thanh chống)A cấp1Bộ
2Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (02 thanh chống)A cấp1Bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp1bộ
4Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp1bộ
5Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế1bộ
J Bộ xà lệch toàn phần kép 2000 cột đơn - X-20K
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (04 thanh chống)A cấp8Bộ
2Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (04 thanh chống)A cấp8Bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
5Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp8bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4bộ
K Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp1Bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp2Bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
4Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
5Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế1bộ
L Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp8Bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp16Bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
5Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp8bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4bộ
M Giá đỡ đầu cáp ngầm
1Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kVA cấp8cái
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16cái
3Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16cái
4Lắp đặt giá đỡ cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
N Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp ngầm 1 pha-Cu/XLPE/Sehh-PVC-1x50mm²-24kVA cấp73mét
2Cáp ngầm 3 pha-Cu/XLPE/Sehh-PVC-3x50mm²-24kVA cấp1.161mét
3Đầu cosse Cu 50mm²A cấp62cái
4Đầu cáp 24kV-3x50mm² ngoài trờiA cấp8bộ
5Đầu cáp 24kV-3x50mm² đầu búa đơnA cấp6bộ
6Đầu cáp 24kV-3x50mm² đầu ELBOWA cấp8bộ
7Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²A cấp15bộ
8Biển báo chỉ danh đầu tuyếnA cấp18cái
9Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)A cấp20cái
10Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)A cấp8cái
11Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50A cấp18cái
12Giáp buộc cổ sứ ống chỉ kim loạiA cấp2cái
13Máng nối ống HDPE 195A cấp27cái
14Sứ báo hiệu cáp ngầmA cấp106bộ
15Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp32bộ
16Ống HDPE Ø168A cấp191mét
17Ống HDPE xoắn Ø160/125A cấp946mét
18Ống PVC Ø114A cấp48mét
19Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm²A cấp24cái
20Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²A cấp106mét
21Băng keo cách điện24KV - 9mA cấp11cuộn
22Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp32bộ
23Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp5bộ
24Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp5bộ
25Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp5bộ
26Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U. Mỗi bộ gồm:Uclevis loại lớn (1cái); Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 1bộ); Sứ ống chỉ (1cái)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
27Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV. Mỗi bộ gồm:Uclevis loại lớn (1cái); Ty sứ đứng 24KV (1cái)Theo bản vẽ thiết kế60bộ
28Lắp đầu cáp khô 3 pha Theo bản vẽ thiết kế22đầu
29Lắp sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế106cái
30Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế32bộ
31Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế1.185m
32Kéo rải cáp ngầm 1 pha trong ống bảo vệ - Cu/XLPE/Sehh-PVC-1x50mm²-24kVTheo bản vẽ thiết kế71,568mét
33Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - Cu/XLPE/Sehh-PVC-3x50mm²-24kVTheo bản vẽ thiết kế1.138,235mét
34Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế62cái
O Phần thiết bị đường dây
1Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn lộ đến + 1 ngăn lộ máy (phù hợp với cột thép TBA)A cấp4cái
2Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 3 màuA cấp3cái
3Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
4Lắp tủ RMU 3 ngăn 24kVTheo bản vẽ thiết kế4bộ
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP LÊN3x50KVA (1 TRẠM)
1Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3máy
2Lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA SDLTheo bản vẽ thiết kế3máy
3Chụp bảo vệ MBAA cấp3cái
4Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )SDLTheo bản vẽ thiết kế3bộ
5Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )SDLTheo bản vẽ thiết kế3bộ
6Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp3cái
7Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCOA cấp1cái
8FuseLink 8KA cấp3cái
9MCCB 3 cực 600V -250A: 01 cáiA cấp1cái
10TI HT 250/5A O.D - TÀI SẢN ĐIỆN LỰCTSĐL3cái
11Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰCTSĐL1cái
12Lắp Tủ phân phối 3 pha 3x50kVATheo bản vẽ thiết kế1bộ
Q Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV150 : (3x9)mA cấp27mét
2Đầu cosse Cu 150mm² : 3 cáiA cấp3cái
3Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cáiA cấp3bộ
4Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
5Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm)A cấp6mét
6Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép : 3 bộA cấp4bộ
7Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)A cấp1cuộn
8Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế4bộ
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế1m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế1m
12Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế1m
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM)
1Tháo máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
2Lắp lại Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA SDLTheo bản vẽ thiết kế2máy
3Chụp bảo vệ MBAA cấp2cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )A cấp6bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp3cái
6FuseLink 8KA cấp6cái
7Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp3bộ
8Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp3cái
9Tủ phân phối 3 pha 250kVAA cấp2bộ
10MCCB 3 cực 600V -630AA cấp2cái
11MCCB 3 cực 600V -400AA cấp4cái
12TI HT 400/5A O.D - TÀI SẢN ĐiỆN LỰCTSĐL12cái
13Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐiỆN LỰCA cấp4cái
14Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế6bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
16Lắp Tủ phân phối 3 pha 250kVATheo bản vẽ thiết kế2bộ
S Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM)
1Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 3mA cấp4Bộ
2Đà U kẹp MBA 100x46x4,5 - 0,8mA cấp4Bộ
3Đà U kẹp MBA 100x46x4,5 - 0,5mA cấp8Bộ
4Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốcA cấp8bộ
5Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
6Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp12bộ
7Lắp Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn 250 kVATheo bản vẽ thiết kế4bộ
T Bộ xà, FCO, LA trạm giàn 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM)
1Đà đỡ sứ, FCO, LA, L75x75x8 MK - 2,8m (3 ốp)A cấp8Bộ
2Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
3Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp16bộ
4Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế8bộ
U Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM)
1Sứ đứng 24KV Loại Pin typeA cấp6cái
2Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCOA cấp6cái
3Ty sứ đứng 24KVA cấp6cái
4Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp12cái
5Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50A cấp6bộ
6Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến ápTheo bản vẽ thiết kế12bộ
V Bộ xà đỡ thùng MBA trạm giàn 3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM)
1Đà đỡ sứ, FCO, LA, L75x75x8 MK - 2,8m (0 ốp)A cấp4Bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
4Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4bộ
W Tủ điện 3 pha 630A (3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM))
1Vỏ tủ phân phối 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộA cấp4cái
2Thanh cái đồng 900x80x10mmA cấp30Cái
3Thanh cái đồng 600x30x0,5mmA cấp4Cái
4Thanh cái đồng 500x80x10mmA cấp400,8Cái
5Thanh cái đồng 250x40x10mmA cấp40Cái
6Sứ cách điện thanh cáiA cấp6Cái
7Lắp Tủ phân phối 3 pha 630kVATheo bản vẽ thiết kế2bộ
X Bộ tiếp đất trạm biến áp trạm giàn loại 4 cọc (3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM))
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp13kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp8cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp8cái
4Đầu cosse Cu 50mm² - lỗ Ø14A cấp2cái
5Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)A cấp4cái
6Ống PVC Ø21A cấp16mét
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp6bộ
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế13kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế8cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế0,5
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5
Y Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha (3P 250KVA - KIỂU GIÀN(2 TRẠM))
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp42mét
2Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²A cấp6bộ
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế42bộ
Z Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV240A cấp72mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV10A cấp18mét
3Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trắng, đenA cấp2mét
4Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trắng, đenA cấp2mét
5Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trắng, đenA cấp2mét
6Đầu cosse Cu 240mm²A cấp16cái
7Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16bộ
8Ống HDPE xoắn Ø130/100 bảo vệ cáp hạ thếA cấp12mét
9Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp6bộ
10Keo dán ống PVCA cấp2ống
11Băng keo cách điện24KV - 9m (lấy tín hiệu ĐK)A cấp2cuộn
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế16cái
14Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế72m
15Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế72m
16Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế12m
AA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA - vỏ mạ kẽmA cấp6máy
2Chụp bảo vệ MBAA cấp18cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )A cấp18bộ
4Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp18cái
5FuseLink 12KA cấp18cái
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp18bộ
7Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp18cái
8Tủ phân phối 3 pha 400kVA TBA 400kVAA cấp6bộ
9MCCB 3 cực 600V -400AA cấp12cái
10MCCB 3 cực 600V -630AA cấp6cái
11TI HT 600/5A O.D - TÀI SẢN ĐiỆN LỰCTSĐL18cái
12Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰCTSĐL6cái
13Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế6máy
14Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế18bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế18bộ
16Lắp Tủ phân phối 3 pha 400kVATheo bản vẽ thiết kế6bộ
AB Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM))
1Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 3mA cấp12Bộ
2Đà U kẹp MBA 100x46x4,5 - 0,8mA cấp12Bộ
3Đà U kẹp MBA 100x46x4,5 - 0,5mA cấp24Bộ
4Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốcA cấp24bộ
5Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp12bộ
6Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp36bộ
7Lắp Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giànTheo bản vẽ thiết kế12bộ
AC Bộ xà, FCO, LA trạm giàn(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM))
1Đà đỡ sứ, FCO, LA, L75x75x8 MK - 2,8m (3 ốp)A cấp12bộ
2Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp12bộ
3Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp24bộ
4Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế12bộ
AD Bộ cách điện đứng - SĐU(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM))
1Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCOA cấp18cái
2Sứ đứng 24KV Loaïi Pin typeA cấp18cái
3Ty sứ đứng 24KVA cấp18cái
4Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50A cấp18cái
5Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp36bộ
6Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến ápTheo bản vẽ thiết kế36cái
AE Bộ xà đỡ thùng MBA trạm giàn(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM))
1Đà đỡ sứ, FCO, LA, L75x75x8 MK - 2,8m (0 ốp)A cấp12cái
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp12cái
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp12bộ
4Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế12bộ
AF Tủ điện 3 pha 630A
1Vỏ tủ phân phối 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộA cấp6cái
2Thanh cái đồng 900x80x10mmA cấp18Cái
3Thanh cái đồng 600x30x0,5mmA cấp6Cái
4Thanh cái đồng 500x80x10mmA cấp18Cái
5Thanh cái đồng 250x40x10mmA cấp72Cái
6Sứ cách điện thanh cáiA cấp84Cái
7Lắp Tủ phân phối 3 pha 630kVATheo bản vẽ thiết kế6bộ
AG Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM))
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp39kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp24cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp12cái
4Đầu cosse Cu 50mm² - lỗ Ø14A cấp12cái
5Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)A cấp12cái
6Ống PVC Ø21A cấp48mét
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp18bộ
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế39kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế24cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế1,5
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,5
AH Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha(400KVA - TRÊN GIÀN (6 TRẠM))
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp126mét
2Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²A cấp54cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế126mét
AI Bộ dây dẫn hạ thế trạm 400KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV240A cấp378mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV10A cấp54mét
3Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trắng, đenA cấp36mét
4Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trắng, đenA cấp36mét
5Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trắng, đenA cấp36mét
6Đầu cosse Cu 240mm²A cấp84cái
7Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp48bộ
8Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp36bộ
9Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp36bộ
10Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) bảo vệ cáp hạ thếA cấp144mét
11Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)A cấp12cuộn
12Băng keo cách điện24KV - 9m (lấy tín hiệu ĐK)A cấp6cuộn
13Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế36bộ
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế84cái
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế378m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế378m
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế144m
AJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM)
1Tháo máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
2Lắp lại Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA - vỏ mạ kẽm - SDLTheo bản vẽ thiết kế1máy
3Chụp bảo vệ MBAA cấp3cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )A cấp3bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp3cái
6FuseLink 12KA cấp3cái
7Tháo dỡ Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - vỏ mạ kẽm - SDLTheo bản vẽ thiết kế3bộ
8Lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - vỏ mạ kẽm - SDLTheo bản vẽ thiết kế3bộ
9Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp3cái
10Tủ phân phối 3 pha 400kVA TBA 400kVAA cấp1bộ
11MCCB 3 cực 600V -400AA cấp2cái
12MCCB 3 cực 600V -630AA cấp1cái
13TI HT 600/5A O.D - TÀI SẢN ĐIỆN LỰCTSĐL3cái
14Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰCTSĐL1cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Lắp Tủ phân phối 3 pha 400kVATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AK Bộ dầm đỡ máy biến áp 3 pha trên cột BTLT 14m kép(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM))
1Đà đỡ MBA U160 x 60 x 5 - 2100m ( chi tiết 6 )A cấp2Bộ
2Đà đỡ MBA U160 x 60 x 5 - 1700m ( chi tiết 5 )A cấp2Bộ
3Đà đỡ MBA U160 x 46 x 4,5 - 500m ( chi tiết 1 )A cấp2Bộ
4Đà đỡ MBA U160 x 46 x 4,5 - 700m ( chi tiết 3 và chi tiết 8 )A cấp3Bộ
5Đà đỡ MBA U160 x 46 x 4,5 - 1100m ( chi tiết 4 )A cấp2Bộ
6Đà đỡ MBA U160 x 60 x 5 - 1457m ( chi tiết 2 )A cấp1Bộ
7Đà đỡ MBA U160 x 60 x 5 - 740m ( chi tiết 7 )A cấp1Bộ
8Đà đỡ MBA L50 x 50 x 5 - 800m ( chi tiết 9 )A cấp4Bộ
9Đà kẹp MBA U100 x 46 x 4,5 - 0,8mA cấp2Bộ
10Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
11Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốcA cấp8bộ
12Bulông VRS M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp8bộ
13Bulông VRS M16x400 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp4bộ
14Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp10bộ
15Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp26bộ
16Lắp Bộ đà đỡ máy biến áp trụ giàn 4000 KVATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AL Bộ xà, FCO, LA trạm ngồi(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM))
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp8Bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp8Bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp32bộ
4Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16bộ
5Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp8bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4bộ
AM Bộ cách điện đứng - SĐU(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM))
1Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCOA cấp3cái
2Sứ đừng 24KV Loaïi Pin typeA cấp3cái
3Ty sứ đứng 24KVA cấp3cái
4Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50A cấp3cái
5Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
6Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến ápTheo bản vẽ thiết kế6cái
AN Tủ điện 3 pha 630A
1Vỏ tủ phân phối 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộA cấp1cái
2Thanh cái đồng 900x80x10mmA cấp3Cái
3Thanh cái đồng 600x30x0,5mmA cấp1Cái
4Thanh cái đồng 500x80x10mmA cấp3Cái
5Thanh cái đồng 250x40x10mmA cấp12Cái
6Sứ cách điện thanh cáiA cấp14Cái
7Lắp Tủ phân phối 3 pha 630kVATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AO Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM))
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp6,5kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp4cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp2cái
4Đầu cosse Cu 50mm² - lỗ Ø14A cấp2cái
5Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)A cấp2cái
6Ống PVC Ø21A cấp8mét
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp3bộ
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế6,5kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế4cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế0,25
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25
AP Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha(400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM))
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp21mét
2Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²A cấp3cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế21mét
AQ Bộ dây dẫn hạ thế trạm 400KVA (400KVA - TRẠM NGỒI (1 TRẠM))
1Cáp đồng bọc 600V-CV240A cấp378mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV95A cấp54mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV10A cấp36mét
4Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trắng, đenA cấp36mét
5Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trắng, đenA cấp36mét
6Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trắng, đenA cấp84mét
7Đầu cosse Cu 240mm²A cấp48cái
8Đầu cosse Cu 95mm²A cấp36cái
9Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp36bộ
10Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp144bộ
11Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp12bộ
12Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) bảo vệ cáp hạ thếA cấp6mét
13Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)A cấp2cuộn
14Băng keo cách điện24KV - 9m (lấy tín hiệu ĐK)A cấp1cuộn
15Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế36bộ
16Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế84cái
17Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế378m
18Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế378m
19Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế144m
AR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TĂNG CÔNG SUẤT TỪ 400KVA LÊN 630KVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVAA cấp1máy
2Chụp bảo vệ MBAA cấp3cái
3Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )SDLTheo bản vẽ thiết kế3cái
4Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )SDLTheo bản vẽ thiết kế3cái
5Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp3cái
6FuseLink 20KA cấp3cái
7Tháo Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - SDLTheo bản vẽ thiết kế3bộ
8Lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - SDLTheo bản vẽ thiết kế3bộ
9Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp3bộ
10TI HT 1000/5A O.D: 03 cái - TÀI SẢN ĐIỆN LỰCA cấp3bộ
11MCCB 3 cực 600V -400AA cấp1cái
12Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰCA cấp1cái
13Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
14Lắp Tủ phân phối 3 pha 630kVATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AS Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV
1Sứ đứng 24KV Loại Pin typeA cấp3cái
2Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCOA cấp3cái
3Ty sứ đứng 24KVA cấp3cái
4Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
5Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây AC50A cấp3cái
6Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến ápTheo bản vẽ thiết kế6cái
AT Bộ dây dẫn hạ thế trạm 630KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV3x240A cấp54mét
2Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trắng, đenA cấp1mét
3Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trắng, đenA cấp1mét
4Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trắng, đenA cấp1mét
5Đầu cosse Cu 240mm²A cấp12cái
6Đầu cosse Cu 150mm²A cấp6cái
7Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
8Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm)A cấp18mét
9Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp6bộ
10Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)A cấp2cuộn
11Băng keo cách điện24KV - 9m (lấy tín hiệu ĐK)A cấp1cuộn
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế18cái
14Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế54m
15Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế54m
16Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế18m
AU Tăng cường cáp suất TBA 3P 630KVA (2 TRẠM)
1Cáp đồng bọc 600V-CV240A cấp180mét
2Đầu cosse Cu 240mm²A cấp24cái
3Đầu cosse Cu 150mm²A cấp12cái
4Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16bộ
5Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm)A cấp36mét
6Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)A cấp4cuộn
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp12bộ
8Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế36cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế180m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế180m
12Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế36m
AV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP ĐƠN THÂN (4 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVAA cấp1máy
2Chụp bảo vệ MBAA cấp3cái
3MCCB 3 cực 600V-800AA cấp3cái
4MCCB 3 cực 600V -400AA cấp3cái
5TI HT 600/5A O.D - TÀI SẢN ĐiỆN LỰCA cấp3bộ
6Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐIỆN LỰCA cấp3cái
7Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
8Lắp Tủ phân phối 3 pha 400kVATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AW Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc(400KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP ĐƠN THÂN (4 TRẠM))
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp16kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mA cấp16cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp16cái
4Ống PVC Ø21A cấp32cái
5Đầu cosse Cu 50mm² - lỗ Ø14A cấp4cái
6Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 - lỗ Ø14A cấp8mét
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp12bộ
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế16kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế16cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế1
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1
AX Thân trụ thép
1Trụ thép đỡ máy biến ápA cấp4trọn bộ
2Lắp Trụ thép đỡ máy biến ápTheo bản vẽ thiết kế4trọn bộ
AY Bộ thanh cái TBA:
1Thanh cái đồng 650x80x10mmA cấp3Cái
2Thanh cái đồng 160x40x10mmA cấp1Cái
3Thanh cái đồng 210x40x10mmA cấp3Cái
4Thanh cái đồng 300x40x10mmA cấp12Cái
5Thanh cái đồng120x80x10mmA cấp14Cái
6Thanh cái đồng 230x40x10mmA cấp1Cái
7Thanh cái đồng 340x40x10mmA cấp1Cái
8Thanh cái đồng 250x40x10mmA cấp1Cái
9Lắp bộ Thanh cái TBA 400kVATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AZ Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )
1Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )A cấp15Cái
2Lắp bảng tên trạmTheo bản vẽ thiết kế15Cái
BA Mương cáp ngầm hạ thế 1 mạch vĩa hè
1Xi măng PC40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)1.190kg
2Cát vàngB cấp2,1m
3Đá 1x2B cấp11,2m
4Cát đenB cấp28m
5Băng cảnh báo cáp ngầmB cấp70m
6Gạch tàuB cấp210viên
7Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế4,2
8Rải cát đệmTheo bản vẽ thiết kế28
9Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế70m
10Rải đá chống lúnTheo bản vẽ thiết kế11,2
11Đào nền thủ công đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).70m
12Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).70m
13Công tác phá vở vĩa hè (Nền gạch xi măng)Theo bản vẽ thiết kế42m2
14Tái lập vĩa hè (Lát gạch vĩa hè)Theo bản vẽ thiết kế42m2
BB Mương cáp ngầm hạ thế 3 mạch đi trên vĩa hè
1Xi măng PC40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)336kg
2Cát vàngB cấp0,588
3Cát đen (cát lấp nền)B cấp8,88
4Đá 1x2B cấp3,204
5Băng cảnh báo cáp ngầmB cấp36m
6Gạch tàuB cấp108viên
7Rải cát đệmTheo bản vẽ thiết kế8,88
8Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế36m
9Rải đá chống lúnTheo bản vẽ thiết kế3,204
10Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,2
11Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12m
12Công tác phá vở vĩa hè (Nền gạch xi măng)Theo bản vẽ thiết kế12m2
13Đào nền thủ công đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12m
BC Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 3 mạch
1Cát đen (cát lấp nền)B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)9,2
2Đá 2x4B cấp8,4
3Băng cảnh báo cáp ngầmB cấp60m
4Nhựa đường nguộiB cấp6.800kg
5Gạch tàuB cấp180viên
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trungTheo bản vẽ thiết kế18m2
7Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế5,2
8Đào nền thủ công đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).20m
9Rải cát đệmTheo bản vẽ thiết kế9,2
10Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế60m
11Rải đá chống lúnTheo bản vẽ thiết kế8,4
12Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ thiết kế20m
13Đào phá mặt đường nhựaTheo bản vẽ thiết kế3M3
BD Móng cột 10.5m cho cột ghép sát - MBT10.5-2 (Thủ công)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,82
2Xi măng PC40B cấp0,82kg
3Cát vàngB cấp0,82
4Đá 1x2B cấp0,82
5Ván khuôn thépB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
BE Móng cột 12m - MBT12 (Thủ công)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế4,32
2Xi măng PC40B cấp1.296kg
3Cát vàngB cấp2,272
4Đá 1x2B cấp4,112
5Ván khuôn thépB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
BF Móng trụ 8,5 - MBT8,5 (Đào thủ công)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,71
2Xi măng PC40B cấp540kg
3Cát vàngB cấp0,945
4Đá 1x2B cấp1,701
5Ván khuôn thépB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).9móng
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).9móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).9móng
BG Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 (Đào thủ công)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế3,6
2Xi măng PC40B cấp1.152kg
3Cát vàngB cấp2,016
4Đá 1x2B cấp3,636
5Ván khuôn thépB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
BH Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp80kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp40cọc
3Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) - lỗ Ø14A cấp40cái
4Ống PVC Ø21A cấp80mét
5Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp802.0
6Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế10
7Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế10
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế80kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế40cọc
BI Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf
1Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgfA cấp33cột
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp1,155kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp2,475kg
4Dựng cột bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế33cột
BJ Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 300kgf
1Cột bê tông ly tâm 10,5mA cấp2cột
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,07kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,15kg
4Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,03kg
5Dựng cột bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2cột
BK Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf
1Cột bê tông ly tâm 12m-540kgfA cấp4cột
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,14kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,3kg
4Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,06kg
5Dựng cột bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4cột
BL Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp ngầm hạ thế CXV3x150+1x95mm²A cấp322mét
2Cáp Duplex Du-CV-2x10A cấp116mét
3Cáp hạ thế ABC 4x50A cấp9mét
4Cáp hạ thế ABC 4x95A cấp341mét
5Cáp hạ thế ABC 4x150A cấp7.468mét
6Bộ xà lệch toàn phần kép 2000 cột đơn - X-20KA cấp: mỗi bộ đà gồm: Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (04 thanh chống) 2 bộ; Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (04 thanh chống) 2 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 2 bộ1Bộ
7Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KA cấp: mỗi bộ đà gồm: Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m 2 bộ; Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m 4 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 2 bộ6Bộ
8Bộ xà kép 800 cột đơn lệch - X-8KLA cấp: mỗi bộ đà gồm: Đà mạ kẽm L75x75x8 MK - 0,8m (L = 800 x 02 thanh + 100 x 02 cóc) 2 bộ; Thanh chống L 50x50x5 - 0,71m (L = 710 x 02 thanh) 2 bộ; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 2 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 2 bộ; Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 bộ14Bộ
9Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ ápA cấp13Bộ
10Rack 4 sứ + sứ ống chỉA cấp2bộ
11Hộp phân phối hạ áp 6 cực và phụ kiệnA cấp31Bộ
12Cáp đồng bọc 600V-CV150A cấp1mét
13CODE bắt ống vào cột BTLTA cấp45Bộ
14Sứ báo hiệu cáp ngầmA cấp7bộ
15Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
16Đầu cosse Cu - AL 150mm²A cấp172cái
17Đầu cosse Cu 150mm²A cấp6cái
18Đầu cosse Cu - AL 95mm² loại 2 lỗA cấp11cái
19Bulông VRS M16x500 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp14bộ
20Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp14bộ
21Ống PVC Ø114A cấp84mét
22Ống HDPE D114A cấp60m
23Ống HDPE xoắn Ø130/100A cấp143mét
24Ống HDPE xoắn Ø105/80A cấp216mét
25Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp154bộ
26Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốcA cấp217bộ
27Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốcA cấp124bộ
28Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuôngA cấp43bộ
29Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuôngA cấp25bộ
30Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp256bộ
31Đầu cáp hạ áp 3x150A cấp30bộ
32Móc treo chữ AA cấp55cái
33Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²A cấp376cái
34Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²A cấp48cái
35Gaz (chai mini)A cấp15Chai
36Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)A cấp146cuộn
37Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm²A cấp156cái
38Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm²A cấp9cái
39Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²A cấp38cái
40Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm²A cấp203cái
41Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²A cấp8cái
42Kẹp IPC 120-35A cấp532cái
43Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²A cấp12cái
44Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²A cấp200cái
45Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)A cấp238cái
46Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²A cấp4cái
47Ống nối dây ABC cỡ dây 150mm²A cấp88cái
48Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế7bộ
49Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế14bộ
50Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế13bộ
51Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo bản vẽ thiết kế2bộ
52Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế31bộ
53Lắp sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế7cái
54Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế503m
55Lắp đầu cáp khô loại Theo bản vẽ thiết kế30đầu
56Kéo rải cáp ngầm hạ thế - CXV3x150+1x95mm²Theo bản vẽ thiết kế318,812mét
57Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm²Theo bản vẽ thiết kế0,0088km
58Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²Theo bản vẽ thiết kế0,3343km
59Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x150mm²Theo bản vẽ thiết kế7,3216km
BM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ ( THU HỒI )
1Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉThu hồi vật tư8Bộ
2Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉThu hồi vật tư13Bộ
3Nhổ cột bêtông vuông 7,5 mThu hồi vật tư1Cột
4Nhổ cột bêtông vuông 8,5 mThu hồi vật tư11Cột
5Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50Thu hồi vật tư0,168Km
6Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50Thu hồi vật tư0,336Km
7Tháo máy biến áp 3 pha 400KVAThu hồi vật tư1Máy
8Tháo máy biến áp 3 pha 160KVAThu hồi vật tư1Máy
9Tháo máy biến áp 3 pha 250KVAThu hồi vật tư2Máy
10Tháo máy biến áp 3 pha - 22/0,4kV - 3x37,5kVAThu hồi vật tư1Máy
11Tháo máy biến áp 3 pha - 22/0,4kV - 3x50kVAThu hồi vật tư1Máy
BN Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BO Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Thanh lý hợp đồng(Trường hợp hợp đồng đã có BB Thanh lý);- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)33
2 Giám sát thi công 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tó 3 chân Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
2 Kích căng dây Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
3 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
4 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->