Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:54:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,390,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 09 PHÒNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Gồm cả ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1138 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,5 | m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6813 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | 1 mối nối |
| 7 | Cọc ép dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,34 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,228 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,193 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5062 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8884 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5282 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,19 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,98 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5101 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0787 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7785 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0944 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8613 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3161 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKL nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 31 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9947 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,498 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0509 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7075 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3917 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,3419 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,686 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3179 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6819 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8409 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1189 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6278 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép (Bao gồm: Sơn + Lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,6 | m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khẩu độ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,134 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,194 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,8957 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.683,1854 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,136 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,0454 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791,85 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,155 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,0897 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.103,3718 | m2 |
| 60 | Gia công lan can cầu thang + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6775 | tấn |
| 61 | Gia công lan can hành lang + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1084 | tấn |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 63 | Thanh inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 64 | Vít gỗ + bản mã liên kết thanh vào bê tông - cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | m3 |
| 66 | Tấm Compact ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0461 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9481 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,9942 | m2 |
| 70 | Lát Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0461 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,955 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8428 | m2 |
| 74 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5664 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8592 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2592 | m2 |
| 77 | Thép tròn D20 thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1748 | kg |
| 78 | Cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánh-kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánh-kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,61 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt - nhôm hệ-kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - nhôm hệ-kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định - nhôm hệ - kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 83 | Cửa chớp nhựa lõi thép trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,754 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Bao gồm: Sơn + Lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8525 | tấn |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,59 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,83 | m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,12 | m2 |
| 88 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1575 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 90 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0218 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0432 | m2 |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D250-1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D200-1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha - 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 500V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện phòng chứa 4/8-Module (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 18 | Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, (Cu/pvc/pvc 1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, (Cu/pvc/pvc 1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, (Cu/pvc/pvc 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, (Cu/pvc/pvc 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, (Cu/pvc/pvc 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm, 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt rê nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20 mm 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm, 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x90mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 90x90mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x75mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x42mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 75x75mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 75x42mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Nắp thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 74 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,4099 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7828 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6703 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4856 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,9028 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3484 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,352 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng Gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | 1m2 |
| 17 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8585E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.717E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Cấp III trở lên (công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước). Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi