Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634261-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210625851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:54:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,390,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 09 PHÒNG
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần TN
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Gồm cả ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,1138 m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.272,5 m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6813 m3
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 1 mối nối
7 Cọc ép dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
8 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,34 m3
9 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,228 1m3
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,193 m3
11 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5062 m3
12 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8884 m3
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5282 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,22 m3
16 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,19 m3
17 Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,98 m3
18 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5101 1m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0787 1m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m3
21 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7785 m3
22 Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0944 m3
23 Xây móng bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8613 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3161 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch BTKL nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 m3
26 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 m3
27 Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 m3
28 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
30 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
31 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
32 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9947 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,498 m3
34 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,0509 m3
35 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7075 m3
36 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3917 m3
37 Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,3419 m3
38 Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,686 m3
39 Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9305 m3
40 Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3179 m3
41 Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6819 m3
42 Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8409 m3
43 Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1189 m3
44 Xây tường thẳng bằng Gạch 02 lỗ BTKN KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
45 Xây cột, trụ bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6278 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 m3
47 Gia công xà gồ thép (Bao gồm: Sơn + Lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,6 m2
49 Tôn úp nóc khẩu độ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
50 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,134 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,194 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,8957 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.683,1854 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,136 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,0454 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.791,85 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,155 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,0897 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.103,3718 m2
60 Gia công lan can cầu thang + sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6775 tấn
61 Gia công lan can hành lang + sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1084 tấn
62 Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
63 Thanh inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
64 Vít gỗ + bản mã liên kết thanh vào bê tông - cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,83 m3
66 Tấm Compact ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,122 m2
67 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,0461 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9481 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,9942 m2
70 Lát Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6208 m2
71 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,0461 m2
72 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.452,955 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8428 m2
74 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5664 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8592 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2592 m2
77 Thép tròn D20 thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,1748 kg
78 Cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánh-kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
79 Cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánh-kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,61 m2
80 Cửa sổ 4 cánh mở trượt - nhôm hệ-kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
81 Cửa sổ 2 cánh mở trượt - nhôm hệ-kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
82 Vách kính cố định - nhôm hệ - kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
83 Cửa chớp nhựa lõi thép trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,754 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Bao gồm: Sơn + Lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8525 tấn
85 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,59 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,83 m
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,12 m2
88 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1575 1m3
89 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
90 Xây bể chứa bằng Gạch đặc BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 m3
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0218 m2
92 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0432 m2
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0005 m3
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m2
B HẠNG MỤC ĐiỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi D250-1x22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí nổi D200-1x22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha - 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha - 500V/40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tủ điện phòng chứa 4/8-Module (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
18 Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, (Cu/pvc/pvc 1x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, (Cu/pvc/pvc 1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, (Cu/pvc/pvc 1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
24 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, (Cu/pvc/pvc 1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, (Cu/pvc/pvc 1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
31 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm, 1 đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
14 Lắp đặt rê nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
28 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20 mm 1 đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm, 45độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
33 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
45 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
48 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x90mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
49 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 90x90mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x75mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
52 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x42mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 75x75mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 75x42mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mm, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Nắp thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
71 Nắp thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
72 Nắp thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
73 Đai vít neo giữ ống các cỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bộ
74 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
78 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
D HẠNG MỤC BỂ PCCC
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,4099 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7828 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6703 m3
5 Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4856 m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,9028 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3484 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,352 m2
13 Nối ống bê tông bằng Gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 mối nối
14 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 1m2
17 Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8585E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.717E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Cấp III trở lên (công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước). Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->