Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636554-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210633573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:51:00 đến ngày 2021-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,805,430,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 08 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 284,21 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3672 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,96 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 308 m
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,72 m2
6 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 m
7 Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 317,1003 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (50%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 223,724 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong (40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 312,8112 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 469,2168 m2
12 Phá lớp vữa trát má cửa (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7248 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,6912 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp cột trụ, thành mái sảnh (20%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,218 m2
15 Phá lớp vữa trát thanh trang trí, thanh chớp, ô văng (20%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,0163 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thanh trang trí, thanh chớp, ô văng (80%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,0653 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,0116 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 557,6938 m2
19 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,71 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 513,9037 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,1496 m2
22 Phá dỡ nền - Bậc cầu thang, bậc tam cấp láng granito Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,9875 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 233,632 m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,1619 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3816 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3816 100m3
27 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5594 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4272 100m2
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 (100% chân móng + 50% tường ngoài) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 317,1003 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 (40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 312,8112 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (20%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,0163 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7248 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195,5356 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,476 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,05 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,05 m
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 513,9037 m2
38 Vệ sinh, đánh bóng granito tay vịn lan can cầu thang, hành lang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Công
39 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4375 m2
40 Lát đá bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,55 m2
41 Ốp tường, cột-gạch men màu đỏ 60x240mm (20%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,218 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,71 m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1283 tấn
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
46 Thép hình hàn chờ xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 cái
47 Bu lông M14x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
48 Gia công xà gồ thép (thép hộp 50x50x1,2; G=1,8388 kg/m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6695 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6695 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2842 100m2
51 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,18 m
52 Vệ sinh ngói lợp mái bán nguyệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Công
53 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
54 Cút góc D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
55 Đai thép giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
56 Vít 4 + Nở 5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 Cái
57 Keo dán nhựa Tiến Phong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Hộp
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,1496 1m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,4 m2
60 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,0696 m2
61 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,32 m2
62 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 291,52 m2
63 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 308 1m cấu kiện
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,96 1m2 cấu kiện
65 Sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ bị cong vênh, mối mọt, gãy hỏng (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,888 m2
66 Then cài + Khóa cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
67 Móc chốt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 Bộ
68 Sửa chữa, thay thế chớp kính bị vỡ hỏng (30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2416 m2
69 Vệ sinh + Lắp lại chớp kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.661,1495 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700,9059 m2
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 490 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 205 m
78 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
79 Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat Tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Tủ
80 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
85 Đèn gắn tường bóng trụ Compact 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 Bộ
86 Lắp đặt đèn ốp trần có chụp thủy tinh mờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
88 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
89 Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
90 Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
91 Lắp đặt công tắc ba + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
92 Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
93 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
94 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cuộn
95 Vít M4x40 + nở D6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.010 Cái
96 Vít M5x70 + nở D8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 316 cái
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 hộp
98 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
99 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,18 m
100 Lắp đặt quả hồ lô trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
101 Dọn dẹp vệ sinh công trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,429 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,143 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,659 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,636 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0484 100m2
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,42 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3275 m3
9 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,9768 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0454 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1729 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,752 m2
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lần 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,752 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,2248 m2
18 Bả nước xi măng vào thành bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,752 m2
19 Ống sành trong bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
21 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
22 Cút nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 Cái
23 Cút nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
24 Làm tầng lọc bằng lớp than củi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
25 Làm tầng lọc bằng lớp than xỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
26 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0039 100m3
27 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0039 100m3
28 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5148 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0515 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,515 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0387 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4816 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9366 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0905 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7328 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0459 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 tấn
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 100m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8354 m3
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6916 tấn
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,64 m2
48 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4816 m3
49 Sản xuất cửa nhôm hệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
50 Sản xuất chớp kính khung nhôm hệ + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
52 Phụ kiện cửa nhựa nhôm hệ (khóa tiết kiệm, chốt...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,24 m2
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,18 m2
55 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,8043 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,3575 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,905 m2
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,545 m2
60 Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4443 m2
61 Ốp tường trụ, cột, gạch 450x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,36 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch chống trơn 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,445 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9492 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,9625 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,965 m2
66 Vách ngăn bằng tấm COMPACT HPL (Bao gồm cả cửa, phụ kiện, công lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,78 m2
67 Phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
74 Lắp đặt đèn chiếu sáng - Đèn led gắn trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
75 Lắp đặt bóng đèn tròn Compac 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
76 Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Tủ điện Tổng (âm tường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 m
85 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
86 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
87 Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp đầu vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
88 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cuộn
89 Vít nở 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
90 Vít nở 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Đầu nối thẳng ren trong nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
107 Lắp đặt van khóa tổng nhựa PPR, ĐK50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
108 Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
111 Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Van góc + Rắc co nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 Cái
113 Lắp đặt xí xổm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
114 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
116 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
119 Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
120 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
121 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
122 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
123 Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PVC 90, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PVC 90, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
129 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, ĐK 60x42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
132 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
133 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60x42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
135 Keo dán nhựa Tiền Phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0174 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0307 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 m3
9 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,424 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,576 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,292 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,936 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1429 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1872 100m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,48 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,28 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,88 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,24 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,68 m2
27 Ống nhựa PVC D32 thoát nước mái -L=250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m2
29 Cửa đi nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
30 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
31 Phụ kiện cửa đi (Mở quay 1 cánh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Phụ kiện cửa sổ (Mở quay 2 cánh + khóa đa điểm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
34 Hoa sắt cửa thép vuông 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,08 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
37 Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
42 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
43 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
47 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
D HẠNG MỤC: GARA XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2592 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7248 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0952 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0433 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,279 m3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 100m2
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5961 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
15 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5961 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
17 Bu lông liên kết chân cột D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,561 100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,3539 m3
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,702 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,862 m3
6 Nạo hút bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bể
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2303 100m2
8 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0965 tấn
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4053 m3
12 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 m3
13 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,271 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,205 m3
17 Đắp nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 100m3
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2066 m3
19 Vận chuyển phế thải, đất đá bằng xe thô xơ lên ô tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Công
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2066 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2066 100m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2085 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,258 m3
24 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1375 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3792 m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1625 m3
28 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m3
30 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4608 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4869 m3
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2283 m3
36 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7885 m3
37 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0996 100m2
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,62 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,075 m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7371 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0573 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0813 tấn
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
44 Dọn dẹp vệ sinh công trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
F HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
2 Tháo dỡ biển hiệu (biển + chân) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,824 m3
4 Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1425 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8155 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9385 m3
10 Đệm lót cát xay đáy móng hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2535 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,046 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,356 m3
13 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,356 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0151 tấn
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,56 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,68 m2
20 Trát giằng tường rào, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,26 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
22 Hàng rào thép hộp 40x20x1,2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III (60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,028 m3
24 Phá dỡ móng xây đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,352 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1267 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0797 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0797 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,215 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0323 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0499 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,602 m3
36 Đắp tai trụ TR1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tai
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,76 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,76 m2
40 Làm cánh cổng bằng inox + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m2
42 Khóa cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
43 Biển tên trường (khung thép bọc tôn, chữ hộp mạ đồng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.41E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->