Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:51:00 đến ngày 2021-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,805,430,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3672 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 7 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317,1003 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (50%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,724 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,8112 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 469,2168 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7248 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6912 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp cột trụ, thành mái sảnh (20%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát thanh trang trí, thanh chớp, ô văng (20%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0163 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thanh trang trí, thanh chớp, ô văng (80%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,0653 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,0116 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 557,6938 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,71 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 513,9037 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1496 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Bậc cầu thang, bậc tam cấp láng granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9875 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,632 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1619 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3816 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3816 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5594 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4272 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 (100% chân móng + 50% tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317,1003 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 (40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,8112 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (20%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0163 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7248 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,5356 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,476 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 513,9037 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng granito tay vịn lan can cầu thang, hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4375 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,55 | m2 |
| 41 | Ốp tường, cột-gạch men màu đỏ 60x240mm (20%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,71 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 46 | Thép hình hàn chờ xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 47 | Bu lông M14x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 48 | Gia công xà gồ thép (thép hộp 50x50x1,2; G=1,8388 kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6695 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6695 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2842 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,18 | m |
| 52 | Vệ sinh ngói lợp mái bán nguyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 54 | Cút góc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 55 | Đai thép giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 56 | Vít 4 + Nở 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 57 | Keo dán nhựa Tiến Phong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1496 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0696 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291,52 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | 1m cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,96 | 1m2 cấu kiện |
| 65 | Sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ bị cong vênh, mối mọt, gãy hỏng (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,888 | m2 |
| 66 | Then cài + Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 67 | Móc chốt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 68 | Sửa chữa, thay thế chớp kính bị vỡ hỏng (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2416 | m2 |
| 69 | Vệ sinh + Lắp lại chớp kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.661,1495 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700,9059 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 79 | Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat Tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 85 | Đèn gắn tường bóng trụ Compact 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp thủy tinh mờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc ba + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 94 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 95 | Vít M4x40 + nở D6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010 | Cái |
| 96 | Vít M5x70 + nở D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | hộp |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,18 | m |
| 100 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 101 | Dọn dẹp vệ sinh công trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,429 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,143 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,636 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3275 | m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9768 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0454 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1729 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,752 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,752 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2248 | m2 |
| 18 | Bả nước xi măng vào thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,752 | m2 |
| 19 | Ống sành trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 23 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 24 | Làm tầng lọc bằng lớp than củi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 25 | Làm tầng lọc bằng lớp than xỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5148 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4816 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9366 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7328 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8354 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6916 | tấn |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 48 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4816 | m3 |
| 49 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 50 | Sản xuất chớp kính khung nhôm hệ + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa nhựa nhôm hệ (khóa tiết kiệm, chốt...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8043 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3575 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,905 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,545 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4443 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột, gạch 450x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch chống trơn 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,445 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9492 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9625 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,965 | m2 |
| 66 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT HPL (Bao gồm cả cửa, phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu sáng - Đèn led gắn trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bóng đèn tròn Compac 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện Tổng (âm tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 85 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 87 | Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 88 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 89 | Vít nở 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 90 | Vít nở 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Đầu nối thẳng ren trong nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa tổng nhựa PPR, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Van góc + Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 113 | Lắp đặt xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, ĐK 60x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 135 | Keo dán nhựa Tiền Phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 9 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,424 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,24 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,68 | m2 |
| 27 | Ống nhựa PVC D32 thoát nước mái -L=250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi (Mở quay 1 cánh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ (Mở quay 2 cánh + khóa đa điểm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa thép vuông 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 47 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: GARA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7248 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,279 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5961 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5961 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 17 | Bu lông liên kết chân cột D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3539 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,702 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,862 | m3 |
| 6 | Nạo hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bể |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2303 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0965 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4053 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,205 | m3 |
| 17 | Đắp nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2066 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, đất đá bằng xe thô xơ lên ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2066 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2066 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2085 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,258 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1375 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3792 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1625 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 30 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4608 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4869 | m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2283 | m3 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7885 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | 100m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7371 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 44 | Dọn dẹp vệ sinh công trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển hiệu (biển + chân) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8155 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9385 | m3 |
| 10 | Đệm lót cát xay đáy móng hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | m3 |
| 13 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 20 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 22 | Hàng rào thép hộp 40x20x1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III (60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng xây đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1267 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 36 | Đắp tai trụ TR1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tai |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m2 |
| 40 | Làm cánh cổng bằng inox + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 42 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Biển tên trường (khung thép bọc tôn, chữ hộp mạ đồng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi