Gói thầu: Sửa chữa sân, đường nội bộ và đường vận chuyển tro xỉ qua cổng phụ Công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627206-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Sửa chữa sân, đường nội bộ và đường vận chuyển tro xỉ qua cổng phụ Công ty
Số hiệu KHLCNT 20210571505
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:08:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,115,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuyến 1 (từ N1 đến N3 ): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 2.192,11
2 Tuyến 1 (từ N1 đến N3 ): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 300
3 Tuyến 1 (từ N1 đến N3 ): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 2.192,11
4 Tuyến 1 (từ N1 đến N3 ): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 64,29
5 Tuyến 1 (từ N1 đến N3 ): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 20,09
6 Tuyến 2 ( từ N10 đến N4): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 2.102,54
7 Tuyến 2 ( từ N10 đến N4): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 320
8 Tuyến 2 ( từ N10 đến N4): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 2.102,54
9 Tuyến 2 ( từ N10 đến N4): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 62,46
10 Tuyến 2 ( từ N10 đến N4): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 19,52
11 Tuyến 3 ( từ N12.1 đến N5): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 819,86
12 Tuyến 3 ( từ N12.1 đến N5): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 102
13 Tuyến 3 ( từ N12.1 đến N5): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 819,86
14 Tuyến 3 ( từ N12.1 đến N5): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 26,86
15 Tuyến 3 ( từ N12.1 đến N5): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 8,4
16 Tuyến 4 ( từ N12.2 đến N13): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 402,87
17 Tuyến 4 ( từ N12.2 đến N13): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 60
18 Tuyến 4 ( từ N12.2 đến N13): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 402,87
19 Tuyến 4 ( từ N12.2 đến N13): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 15,76
20 Tuyến 4 ( từ N12.2 đến N13): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 4,93
21 Tuyến 5 ( từ N12.3 đến N14): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 579,57
22 Tuyến 5 ( từ N12.3 đến N14): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 60
23 Tuyến 5 ( từ N12.3 đến N14): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 579,57
24 Tuyến 5 ( từ N12.3 đến N14): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 15,76
25 Tuyến 5 ( từ N12.3 đến N14): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 4,93
26 Tuyến 6 ( từ N7 đến N16): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 1.295,01
27 Tuyến 6 ( từ N7 đến N16): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 198
28 Tuyến 6 ( từ N7 đến N16): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 1.295,01
29 Tuyến 6 ( từ N7 đến N16): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 51,9
30 Tuyến 6 ( từ N7 đến N16): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 16,22
31 Tuyến 7 ( từ N8 đến N10): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 974,84
32 Tuyến 7 ( từ N8 đến N10): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 160
33 Tuyến 7 ( từ N8 đến N10): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 974,84
34 Tuyến 7 ( từ N8 đến N10): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 31,2
35 Tuyến 7 ( từ N8 đến N10): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 9,75
36 Tuyến 8 ( từ N11 đến N15): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 1.483,57
37 Tuyến 8 ( từ N11 đến N15): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 264
38 Tuyến 8 ( từ N11 đến N15): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 1.483,57
39 Tuyến 8 ( từ N11 đến N15): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 70,4
40 Tuyến 8 ( từ N11 đến N15): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 22
41 Tuyến 9 ( từ N12 đến N17): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 1.586,68
42 Tuyến 9 ( từ N12 đến N17): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 264
43 Tuyến 9 ( từ N12 đến N17): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 1.586,68
44 Tuyến 9 ( từ N12 đến N17): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 70,4
45 Tuyến 9 ( từ N12 đến N17): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 22
46 Tuyến 10 ( nối tuyến 1 với tuyến 2): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 390
47 Tuyến 10 ( nối tuyến 1 với tuyến 2): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 80
48 Tuyến 10 ( nối tuyến 1 với tuyến 2): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 390
49 Tuyến 10 ( nối tuyến 1 với tuyến 2): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 31,2
50 Tuyến 10 ( nối tuyến 1 với tuyến 2): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 9,75
51 Tuyến 11 (từ N2 đến N7): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 2.416,26
52 Tuyến 11 (từ N2 đến N7): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 390
53 Tuyến 11 (từ N2 đến N7): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 2.416,26
54 Tuyến 11 (từ N2 đến N7): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 104,16
55 Tuyến 11 (từ N2 đến N7): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 32,55
56 Tuyến 12 ( từ N6 đến N6'): Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 447,49
57 Tuyến 12 ( từ N6 đến N6'): Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 48
58 Tuyến 12 ( từ N6 đến N6'): Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 447,49
59 Tuyến 12 ( từ N6 đến N6'): Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 13,03
60 Tuyến 12 ( từ N6 đến N6'): Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 4,07
61 Sân trước nhà hành chính: Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 2.417
62 Sân trước nhà hành chính: Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 1.020
63 Sân trước nhà hành chính: Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 6cm m2 2.417
64 Sân trước nhà hành chính: Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn vàng rộng 160mm giới hạn đường m2 4,76
65 Sân trước nhà hành chính: Kẻ vạch sơn Kẻ vạch sơn trắng rộng 100mm vạch kẻ sân, bãi đỗ xe m2 1.230
66 Sân trước nhà hành chính: Kẻ đường sơn Kẻ đường sơn nét đứt tâm đường rộng 100mm m2 4,76
67 Đường cổng phụ vào nhà máy: Tưới lớp dính bám mặt đường Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 m2 3.292,75
68 Đường cổng phụ vào nhà máy: Rải lưới sợi thủy tinh - 100 Rải lưới sợi thủy tinh - 100 theo khe co giãn mặt đường bê tông cũ rộng 1m m2 658,6
69 Đường cổng phụ vào nhà máy: Rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa C12.5 (Asphalt) , lu đầm chặt bằng máy. Chiêu dày trung bình 7cm m2 3.292,75
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.800.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.800.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->