Gói thầu: Mua sắm hoá chất và vật tư thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất và vật tư thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:20:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetone, C3H6O | 18 | Chai/500ml | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Labcan | |
| 2 | Acid Formic, HCOOH | 18 | Chai/500ml | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Labcan | |
| 3 | Acid Sulfurous, H2SO3 | 18 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 4 | Acid Butyric, C4H8O2 | 18 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 5 | Acid Sulphamic, H3NSO3 | 18 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 6 | Acid Acetic, CH3COOH | 14 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 7 | Amoni PerSulphat, (NH4)2S2O8 | 18 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 8 | MRS Agar | 18 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 9 | Plate Count agar acc. ISO 4833, ISO 17410 and FDA-BAM GranuCult® | 12 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 10 | Potassium Iodate, KIO3 | 18 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 11 | CCI (Chromogenic Cronobacter Isolation) agar | 18 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 12 | Buffer solution Ph 9.00 (25 GRAD C) Certipur® | 18 | Chai/1lít | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 13 | KING agar B (base) for microbiology | 18 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 14 | Gelatin | 12 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 15 | Buffer solution, traceable to srm from | 18 | Chai/1lít | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 16 | Magnesium Sulphate Anhydrous, MgSO4 | 18 | Chai/1kg | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 17 | Sodium Acetate trihydrate, CH3COONa.3H2O | 17 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 18 | Propyl 3,4,5-trihydroxybenzoate, C10H12O5 | 12 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 19 | Ethanol, C2H5OH | 13 | Chai/1lít | Độ tinh khiết >= 99,9%. Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 20 | Tryptic Soy Agar [TSA] – KN | 10 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 21 | CCI (Chromogenic Cronobacter Isolation) agar | 12 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 22 | Ammonium monovanadate, NH4VO3 | 12 | Chai/250g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 23 | Di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate, Na2HPO4.2H2O | 10 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 24 | Brain Heart Broth (BHI)– KN | 12 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 25 | MC-Media Pad Yeasts & Molds | 12 | Hộp | Hóa chất tinh khiết đạt mức hóa chất phân tích phòng thí nghiệm | Merck | |
| 26 | Chai trắng nắp vặn | 740 | Cái/50ml | Dung tích 50ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 27 | Chai trắng nắp vặn | 1.280 | Cái/100ml | Dung tich 100ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 28 | Chai trắng nắp vặn | 560 | Cái/250ml | Dung tích 250ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 29 | Chai nâu nắp vặn | 628 | Cái/50ml | Dung tích 50ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 30 | Chai nâu nắp vặn | 820 | Cái/100ml | Dung tích 100ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 31 | Bình cầu | 100 | Cái/500ml | Dung tích 500ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 32 | Bình cầu | 60 | Cái/1000ml | Dung tích 1000ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 33 | Bình định mức | 60 | Cái/250ml | Dung tích 250ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 34 | Bình định mức | 60 | Cái/500ml | Dung tích 500ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 35 | Bình định mức | 60 | Cái/50ml | Dung tích 50ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 36 | Bình định mức | 60 | Cái/100ml | Dung tích 100ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 37 | Bình tam giác | 640 | Cái/100ml | Dung tich 100ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 38 | Bình tam giác | 560 | Cái/200ml | Dung tích 200ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu | |
| 39 | Bình tam giác | 84 | Cái/50ml | Dung tích 50ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate | Châu Âu | |
| 40 | Ống đong | 48 | Cái/50ml | Dung tích 50ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 | Châu Âu | |
| 41 | Ống đong | 48 | Cái/25ml | Dung tích 25ml, thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiêt từ 500 độ | Châu Âu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.781.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi