Gói thầu: Mua sắm mực in và văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của BHXH trinh TN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636437-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực in và văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn của BHXH trinh TN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH tỉnh TN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 184 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:57:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực dùng cho máy in HP 402 (226A) | 32 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Hộp mực dùng cho máy in Canon 1210 (15A) | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Hộp mực dùng cho máy in Canon 3300 (49A) | 7 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Hộp mực dùng cho máy in HP M401 (505A) | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Hộp mực dùng cho máy in HP 2055 (505A) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Hộp mực dùng cho máy in Canon 3000 (12A) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Hộp mực dùng cho máy in Canon 6000 (285A) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Hộp mực chính hãng (37A) | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Hộp mực chính hãng (42A) | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Hộp mực chính hãng (55A) | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Hộp mực chính hãng (64A) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Hộp mực chính hãng (81A) | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Hộp mực chính hãng (90A) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Hộp mực chính hãng (93A) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Đổ mực máy in | 240 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Hộp mực chính hãng máy photo 5054 | 8 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Hộp mực chính hãng máy photo 2501 | 7 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Băng dính xanh | 140 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Băng dính trắng | 125 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Bìa A4 in sổ màu vàng | 16 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Bìa A4 in sổ màu xanh | 64 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Bìa A4 in sổ màu xanh lá cây | 30 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Bìa A4 in sổ màu hồng | 27 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Mực dấu đỏ | 245 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Mực dấu xanh | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Cặp 3 dây | 735 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Cặp càng cua lưu tài liệu gáy (1) | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Cặp càng cua lưu tài liệu gáy (2) | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Giá 3 tầng đựng tài liệu | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Cặp tài liệu rút gáy | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Giấy in A3 | 12 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Giấy in A4 (1) | 3.580 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Giấy in A4 (2) | 30 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Giấy in A5 | 20 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Bìa bóng kính A4 | 30 | Ram | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Bàn dập ghim to | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Bàn dập ghim to có xoay chiều | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Giấy vệ sinh | 800 | Dây | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Nước tẩy WC | 100 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Nước lau sàn | 80 | Chai | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Khăn lau | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Túi bóng đen | 180 | Kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Sữa rửa tay | 200 | Lọ | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
830.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian tối đa 1h làm việc kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng về sự cố hoặc yêu cầu cung cấp thêm hàng hóa, cán bộ của nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố hoặc cung cấp thêm hàng hóa cho bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng (Có tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi