Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:19:00 đến ngày 2021-06-21 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,562,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V | 47,052 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 47,052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 47,052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 47,052 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,0723 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 231,0124 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp I | Chương V | 23,984 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 13,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 13,303 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 13,303 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 1,6168 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 90,3361 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 1,3047 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp K98 | Chương V | 1.447,76 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 12,4807 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 8,1586 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 6,7992 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 45,5425 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 45,5425 | 100m2 |
| 15 | Rải lớp bạt dứa | Chương V | 2.535,87 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 253,59 | m3 |
| 17 | Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100 | Chương V | 2.535,87 | m2 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3cm | Chương V | 2.535,87 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,9369 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,31 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 69,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,3515 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 28,58 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Chương V | 791 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm | Chương V | 131,5 | m |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3271 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,58 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng 18x22x100cm | Chương V | 131 | m |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 38,19 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Chương V | 302 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,7366 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 16,281 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1.809 | cái |
| 34 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Chương V | 35 | m2 |
| 35 | Viên vỉa BTXM M300 KT 10x15x100 cm | Chương V | 349 | viên |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 349 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,7676 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,28 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,1 | m3 |
| 40 | Đắp đất tận dụng hố tròng cây | Chương V | 23,94 | m3 |
| 41 | Cây sấu (hoặc tương đương) có chiều cao từ 6-8m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 15 đến 20 cm | Chương V | 95 | cây |
| 42 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 95 | cây/lần |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6658 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,32 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V | 23,8 | m3 |
| 46 | Lớp bạt dứa | Chương V | 312,34 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 61,29 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,62 | m3 |
| 50 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Chương V | 406,15 | m2 |
| 51 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3cm | Chương V | 406,15 | m2 |
| 52 | Đắp đất tận dụng trồng cỏ | Chương V | 0,9924 | 100m3 |
| 53 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 330,79 | m2/tháng |
| 54 | Đào nền đường , đất cấp I | Chương V | 2,6548 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,6548 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,6548 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 2,6548 | 100m3 |
| 58 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 959,9576 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 8,4952 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất tận dụng trồng cỏ | Chương V | 9,4492 | 100m3 |
| 61 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 3.149,73 | m2/tháng |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 82,8 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 71,15 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 3,2 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 70 | Biển báo tam tròn D70cm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Biển chỉ dẫn kích thước 160x100cm | Chương V | 9,6 | m2 |
| 72 | Chân cột biển báo | Chương V | 56 | m |
| 73 | Bu lông D10 | Chương V | 40 | chiếc |
| 74 | Thép hộp 40x20x1 | Chương V | 15,6 | kg |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, biển chỉ dẫn | Chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6324 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,05 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,69 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,5 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3671 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,6726 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,37 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 38 | cấu kiện |
| 14 | Bộ song chắn rác composite (dưới đường, tải trọng >= 250KN) | Chương V | 38 | bộ |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,9931 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5524 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4822 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8623 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 22,88 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,34 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,42 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3992 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,42 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5452 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,0026 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,21 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 32 | cấu kiện |
| 31 | Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=400kN | Chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp dựng thép thang ga | Chương V | 0,3357 | tấn |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,235 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6468 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 38 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 114 | cái |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 37 | mối nối |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 21,16 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 146 | đoạn cống |
| 40 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 145 | mối nối |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,84 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 58 | đoạn cống |
| 43 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 57 | mối nối |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 39,1 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 191 | đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 190 | mối nối |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,23 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1000mm | Chương V | 11 | đoạn cống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1000mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,48 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,72 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4 | m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,52 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,36 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,51 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,48 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,38 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,08 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,09 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7903 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9926 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,7 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2813 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,7658 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 37 | cấu kiện |
| 16 | BTXM M100 chèn nắp ga | Chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Nắp ga composite, tải trọng >=125KN | Chương V | 37 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,9652 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,4478 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 67,57 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,68 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 334,91 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 3,8608 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,85 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,5443 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,6543 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,96 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 483 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 285 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 95 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 94 | mối nối |
| 33 | Ống UPVC D110 | Chương V | 1,417 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE DN110 PN10 PE100 | Chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Ống thép đen DN150-dày 3.6mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống thép đen DN100-dày 3.2mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Van mặt bích D100 - 2 chiều | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Van mặt bích D100 - 1 chiều | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V | 6 | cặp bích |
| 7 | Bích thép đặc DN100 | Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Cút HDPE DN110x90o | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN110x110 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu nối bích HDPE DN110 PN10 | Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 2,4 | m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V | 5,1 | 100m |
| 16 | Nước thử áp lực | Chương V | 4,8442 | m3 |
| 17 | Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s) | Chương V | 7,6938 | m3 |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V | 5,1 | 100m |
| 19 | Ống HDPE DN50 PN10 PE100 | Chương V | 7,43 | 100m |
| 20 | Đai khởi thủy DN 110/2'' | Chương V | 11 | cái |
| 21 | KépTTK 2'' | Chương V | 11 | cái |
| 22 | Van ren 2'' | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN 50x2'' | Chương V | 11 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE DN50 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa HDPE DN50 | Chương V | 19 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa HDPE DN50 | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Miệng khóa gang | Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 8,8 | m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 7,43 | 100m |
| 30 | Nước thử áp lực | Chương V | 1,4581 | m3 |
| 31 | Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s) | Chương V | 7,8739 | m3 |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Chương V | 7,43 | 100m |
| 33 | Ống thép đen DN100-dày 3.2mm | Chương V | 0,132 | 100m |
| 34 | Van mặt bích D100 - 2 chiều | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê HDPE DN110/110 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Đầu nối bích HDPE DN110 PN10 | Chương V | 30 | bộ |
| 38 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V | 24 | cặp bích |
| 39 | Miệng khóa gang | Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 4,8 | m |
| 41 | Trụ cứu hỏa DN125 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 3,4826 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,0491 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 3,1104 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,311 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2883 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,311 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,03 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,316 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,135 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 63 | Đai thép giữ ống + bulong | Chương V | 37 | bộ |
| F | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét oxit kim loại | Chương V | 2 | bộ 3 pha |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Chương V | 2 | 3 pha |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 6 | bộ |
| I | PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m loại 13.0 | Chương V | 10 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 10 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 10 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 24,624 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,982 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,158 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,157 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 49,248 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 16,416 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,958 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,98 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,944 | m3 |
| 16 | Tiếp địa cột RC1 (23,65kg/bộ) | Chương V | 141,9 | kg |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,76 | m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Rải dây thép địa | Chương V | 9 | 10 m |
| 21 | Tiếp địa cột RC2 (41,03kg/bộ) | Chương V | 82,06 | kg |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,4 | m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | Chương V | 4 | 10 m |
| 26 | Sắt colie + gia công | Chương V | 67,86 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sắt colie + gia công | Chương V | 454,14 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Sắt colie + gia công | Chương V | 171,76 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Sắt colie + gia công | Chương V | 19,97 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sắt colie + gia công | Chương V | 30,87 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sắt làm xà + gia công | Chương V | 66,68 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sắt làm xà + gia công | Chương V | 8,21 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sắt làm xà + gia công | Chương V | 7,1 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sắt làm xà + gia công | Chương V | 38,22 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sắt làm xà + gia công | Chương V | 34,86 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sắt làm xà + gia công | Chương V | 31,71 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sắt làm xà + gia công | Chương V | 33,14 | kg |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Sứ đứng 22kV + ty | Chương V | 20 | quả |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V | 2 | 10 sứ |
| 52 | Sứ chuỗi 22kV | Chương V | 45 | quả |
| 53 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Chương V | 45 | 1 chuỗi sứ |
| 54 | Dây dẫn AC95mm2 | Chương V | 1.367 | m |
| 55 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 1,367 | 1km/1 dây |
| 56 | Ghíp nhôm 95 | Chương V | 18 | cái |
| 57 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V | 18 | 1 mối |
| 58 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 95 | Chương V | 12 | đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 24 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng 35 | Chương V | 16 | cái |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 64 | Thanh cái đồng MT50x5 | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 66 | Đai thép không ri | Chương V | 24 | m |
| 67 | Khóa đai thép | Chương V | 22 | cái |
| 68 | Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm | Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 10 | 1 bộ |
| J | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC) | Chương V | 1 | tủ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| M | VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp khô 24kV-3x95mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x95mm2 | Chương V | 39 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,39 | 100m |
| 5 | ống nhựa HDPE D160/125 | Chương V | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Vỏ tủ RMU | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống chì 24KV (bao gồm cả dây chảy) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Mốc báo cáp | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 7,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,84 | m3 |
| 14 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V | 3,84 | m3 |
| 15 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V | 24 | m |
| 16 | Gạch làm dấu | Chương V | 216 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 3,84 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,216 | 1000v |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 0,6 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,15 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 2 | m2 |
| N | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 1 | sợi |
| O | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện tổng 630A-50kA (01MCCB630A+04MCCB250A+01MCCB100A+01MCCB125A+01MCB25A) | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 80kVAr trọn bộ | Chương V | 1 | tủ |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 630A-50kA | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAR trọn bộ | Chương V | 1 | 1 tủ |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 2 | tụ |
| R | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cáp trung thế 24KV 3x95mm2 Tplug | Chương V | 1 | đầu |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow | Chương V | 2 | đầu |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm | Chương V | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 27 | 1 m |
| 7 | Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x120mm2 | Chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 55 | 1 m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 12 | 1 m |
| 11 | Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 | Chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 5 | 1 m |
| 13 | Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 | Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 15 | 1 m |
| 15 | Đầu cốt đồng dây 120 mm2 | Chương V | 22 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng dây 95 mm2 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng dây 35 mm2 | Chương V | 22 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Hộp che cáp trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Hộp che cáp hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Trụ đỡ MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Chương V | 1 | cột |
| 29 | Giá đỡ MBA | Chương V | 91,52 | kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,092 | tấn |
| 31 | Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 33 | Khóa tủ điện | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Chương V | 15 | cuộn |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 4,34 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,362 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,256 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,025 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,67 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 0,216 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,054 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,225 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 1,2 | m2 |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc) | Chương V | 8 | cọc |
| 46 | Tiếp địa trục 40x4 | Chương V | 27,41 | kg |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,66 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,66 | m3 |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 50 | Rải dây thép địa | Chương V | 2,2 | 10 m |
| S | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 11 | sợi |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực loại 5.0 | Chương V | 24 | Cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 24 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 mm2 | Chương V | 774 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,774 | km/dây |
| 5 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | Chương V | 52 | Cái |
| 6 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V | 52 | Cái |
| 7 | Đai thép không rỉ | Chương V | 114,4 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Chương V | 104 | Cái |
| 9 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V | 16 | 1 mối |
| 11 | Cosse ép đồng nhôm 120mm2 | Chương V | 16 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Tiếp địa cột (22kg/bộ) | Chương V | 176 | kg |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Chương V | 20 | m |
| 15 | Đai thép | Chương V | 32 | m |
| 16 | Khóa đai thép | Chương V | 32 | cái |
| 17 | Ghip IPC 120 2 bulong | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Dây AV50 | Chương V | 8 | m |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,04 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,04 | m3 |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 22 | Rải dây thép địa | Chương V | 7,44 | 10 m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 17,82 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,94 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 1,54 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 8 | 1 vị trí |
| V | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Chương V | 82 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | ống nhựa HDPE D130/110 | Chương V | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế đồng 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Giá đỡ cáp lên loại 4 cáp (16,821kg/bộ) | Chương V | 16,821 | kg |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Mốc báo cáp | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển tên lộ | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 2,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V | 8 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| W | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.322E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi