Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636239-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210630951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:19:00 đến ngày 2021-06-21 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,562,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V 47,052 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V 47,052 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 47,052 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 47,052 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,0723 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 231,0124 100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường , đất cấp I Chương V 23,984 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V 13,303 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 13,303 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 13,303 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Chương V 1,6168 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 90,3361 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Chương V 1,3047 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,551 100m3
9 Mua đất đồi đắp K98 Chương V 1.447,76 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 12,4807 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 8,1586 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 6,7992 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 45,5425 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 45,5425 100m2
15 Rải lớp bạt dứa Chương V 2.535,87 m2
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 253,59 m3
17 Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100 Chương V 2.535,87 m2
18 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3cm Chương V 2.535,87 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,9369 100m2
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 21,31 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 69,24 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,3515 100m2
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 28,58 m3
24 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm Chương V 791 m
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm Chương V 131,5 m
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3271 100m2
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,58 m3
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng 18x22x100cm Chương V 131 m
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 38,19 m3
30 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm Chương V 302 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,7366 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V 16,281 m3
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 1.809 cái
34 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm Chương V 35 m2
35 Viên vỉa BTXM M300 KT 10x15x100 cm Chương V 349 viên
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 349 cái
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,7676 100m2
38 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 12,28 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,1 m3
40 Đắp đất tận dụng hố tròng cây Chương V 23,94 m3
41 Cây sấu (hoặc tương đương) có chiều cao từ 6-8m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 15 đến 20 cm Chương V 95 cây
42 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Chương V 95 cây/lần
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,6658 100m2
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 7,32 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V 23,8 m3
46 Lớp bạt dứa Chương V 312,34 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V 0,1382 100m2
48 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 61,29 m3
49 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 40,62 m3
50 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm Chương V 406,15 m2
51 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3cm Chương V 406,15 m2
52 Đắp đất tận dụng trồng cỏ Chương V 0,9924 100m3
53 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chương V 330,79 m2/tháng
54 Đào nền đường , đất cấp I Chương V 2,6548 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V 2,6548 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 2,6548 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 2,6548 100m3
58 Mua đất đắp K95 Chương V 959,9576 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 8,4952 100m3
60 Đắp đất tận dụng trồng cỏ Chương V 9,4492 100m3
61 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chương V 3.149,73 m2/tháng
62 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 82,8 m2
63 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Chương V 71,15 m2
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 3,2 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V 0,032 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,032 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,032 100m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,544 100m2
69 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,2 m3
70 Biển báo tam tròn D70cm Chương V 4 cái
71 Biển chỉ dẫn kích thước 160x100cm Chương V 9,6 m2
72 Chân cột biển báo Chương V 56 m
73 Bu lông D10 Chương V 40 chiếc
74 Thép hộp 40x20x1 Chương V 15,6 kg
75 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, biển chỉ dẫn Chương V 10 cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,1926 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1339 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1885 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,76 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,3162 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,6324 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,05 m3
8 Xây gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 29,69 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 96,5 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3671 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6726 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,37 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 38 cấu kiện
14 Bộ song chắn rác composite (dưới đường, tải trọng >= 250KN) Chương V 38 bộ
15 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,9931 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,5524 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2667 100m2
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 13,98 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4822 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,8623 tấn
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 22,88 m3
22 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 62,34 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 130,42 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V 0,342 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3992 tấn
26 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,42 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,5452 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 3,0026 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,21 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 32 cấu kiện
31 Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=400kN Chương V 32 bộ
32 Lắp dựng thép thang ga Chương V 0,3357 tấn
33 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,235 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,6468 100m3
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V 38 đoạn ống
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 114 cái
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 37 mối nối
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 21,16 m3
39 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm Chương V 146 đoạn cống
40 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm Chương V 145 mối nối
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 9,84 m3
42 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm Chương V 58 đoạn cống
43 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Chương V 57 mối nối
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 39,1 m3
45 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm Chương V 191 đoạn cống
46 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Chương V 190 mối nối
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 4,23 m3
48 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1000mm Chương V 11 đoạn cống
49 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1000mm Chương V 10 mối nối
50 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,2146 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0679 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,48 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2272 100m2
54 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 5,72 m3
55 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Chương V 0,45 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4 m2
57 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,52 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,254 100m2
59 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 6,36 m3
60 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Chương V 0,51 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,48 m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,0229 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0119 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1835 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,69 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,367 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 11,38 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 26,08 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 90,09 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7903 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V 0,9926 tấn
11 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,7 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2813 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,7658 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,7 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 37 cấu kiện
16 BTXM M100 chèn nắp ga Chương V 1,8 m3
17 Nắp ga composite, tải trọng >=125KN Chương V 37 cái
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,9652 100m2
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 40,54 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,4478 100m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 67,57 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 73,68 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 334,91 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnh Chương V 3,8608 100m2
25 Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V 31,85 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,5443 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,6543 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 28,96 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 483 cấu kiện
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 285 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V 95 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 94 mối nối
33 Ống UPVC D110 Chương V 1,417 100m
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Ống HDPE DN110 PN10 PE100 Chương V 5,1 100m
2 Ống thép đen DN150-dày 3.6mm Chương V 0,46 100m
3 Ống thép đen DN100-dày 3.2mm Chương V 0,02 100m
4 Van mặt bích D100 - 2 chiều Chương V 3 cái
5 Van mặt bích D100 - 1 chiều Chương V 1 cái
6 Bích thép rỗng DN100 Chương V 6 cặp bích
7 Bích thép đặc DN100 Chương V 1,5 cặp bích
8 Cút HDPE DN110x90o Chương V 1 cái
9 Tê HDPE DN110x110 Chương V 1 cái
10 Đầu nối bích HDPE DN110 PN10 Chương V 9 bộ
11 Đồng hồ đo lưu lượng D100 Chương V 1 cái
12 Mối nối mềm EB DN100 Chương V 1 cái
13 Miệng khóa gang Chương V 3 bộ
14 Ống dựng PVC DN110 Chương V 2,4 m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Chương V 5,1 100m
16 Nước thử áp lực Chương V 4,8442 m3
17 Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s) Chương V 7,6938 m3
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Chương V 5,1 100m
19 Ống HDPE DN50 PN10 PE100 Chương V 7,43 100m
20 Đai khởi thủy DN 110/2'' Chương V 11 cái
21 KépTTK 2'' Chương V 11 cái
22 Van ren 2'' Chương V 11 cái
23 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN 50x2'' Chương V 11 cái
24 Tê nhựa HDPE DN50 Chương V 8 cái
25 Nút bịt nhựa HDPE DN50 Chương V 19 cái
26 Măng sông nhựa HDPE DN50 Chương V 8 cái
27 Miệng khóa gang Chương V 11 bộ
28 Ống dựng PVC DN110 Chương V 8,8 m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 7,43 100m
30 Nước thử áp lực Chương V 1,4581 m3
31 Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s) Chương V 7,8739 m3
32 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Chương V 7,43 100m
33 Ống thép đen DN100-dày 3.2mm Chương V 0,132 100m
34 Van mặt bích D100 - 2 chiều Chương V 6 cái
35 Mối nối mềm EB DN100 Chương V 6 cái
36 Tê HDPE DN110/110 Chương V 6 cái
37 Đầu nối bích HDPE DN110 PN10 Chương V 30 bộ
38 Bích thép rỗng DN100 Chương V 24 cặp bích
39 Miệng khóa gang Chương V 6 bộ
40 Ống dựng PVC DN110 Chương V 4,8 m
41 Trụ cứu hỏa DN125 Chương V 6 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Chương V 3,4826 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,4335 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,0491 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V 1,4335 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,4335 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,4335 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 3,1104 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V 0,0311 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0311 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,0311 100m3
52 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,311 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0086 100m2
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,2883 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,8 m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,311 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,013 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,03 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
60 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,316 m3
61 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,135 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3768 100m2
63 Đai thép giữ ống + bulong Chương V 37 bộ
F PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải 24kV Chương V 1 bộ
2 Chống sét oxit kim loại Chương V 2 bộ 3 pha
G PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV Chương V 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 24KV Chương V 2 3 pha
H PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V 6 bộ
I PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm 14m loại 13.0 Chương V 10 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V 10 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V 10 cột
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 24,624 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,296 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 14,982 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,158 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,157 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 49,248 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 16,416 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,864 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,958 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,98 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,062 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 10,944 m3
16 Tiếp địa cột RC1 (23,65kg/bộ) Chương V 141,9 kg
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,96 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,76 m3
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V 0,6 10 cọc
20 Rải dây thép địa Chương V 9 10 m
21 Tiếp địa cột RC2 (41,03kg/bộ) Chương V 82,06 kg
22 Đào đất móng băng, rộng Chương V 3,2 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,4 m3
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V 0,4 10 cọc
25 Rải dây thép địa Chương V 4 10 m
26 Sắt colie + gia công Chương V 67,86 kg
27 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V 1 bộ
28 Sắt colie + gia công Chương V 454,14 kg
29 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V 6 bộ
30 Sắt colie + gia công Chương V 171,76 kg
31 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V 2 bộ
32 Sắt colie + gia công Chương V 19,97 kg
33 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V 1 bộ
34 Sắt colie + gia công Chương V 30,87 kg
35 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Chương V 1 bộ
36 Sắt làm xà + gia công Chương V 66,68 kg
37 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V 1 bộ
38 Sắt làm xà + gia công Chương V 8,21 kg
39 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V 1 bộ
40 Sắt làm xà + gia công Chương V 7,1 kg
41 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V 1 bộ
42 Sắt làm xà + gia công Chương V 38,22 kg
43 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 1 bộ
44 Sắt làm xà + gia công Chương V 34,86 kg
45 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 1 bộ
46 Sắt làm xà + gia công Chương V 31,71 kg
47 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 1 bộ
48 Sắt làm xà + gia công Chương V 33,14 kg
49 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V 2 bộ
50 Sứ đứng 22kV + ty Chương V 20 quả
51 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V 2 10 sứ
52 Sứ chuỗi 22kV Chương V 45 quả
53 Lắp đặt các loại sứ chuỗi Chương V 45 1 chuỗi sứ
54 Dây dẫn AC95mm2 Chương V 1.367 m
55 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V 1,367 1km/1 dây
56 Ghíp nhôm 95 Chương V 18 cái
57 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V 18 1 mối
58 Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 95 Chương V 12 đầu cốt
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 1,2 10 đầu cốt
60 Dây đồng mềm M35 Chương V 24 m
61 Đầu cốt đồng 35 Chương V 16 cái
62 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V 0,024 1km/1 dây
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 1,6 10 đầu cốt
64 Thanh cái đồng MT50x5 Chương V 6 cái
65 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Chương V 6 1 bộ
66 Đai thép không ri Chương V 24 m
67 Khóa đai thép Chương V 22 cái
68 Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm Chương V 10 bộ
69 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V 10 1 bộ
J PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC) Chương V 1 tủ
K PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V 1 1 tủ
L PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V 3 bộ
M VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Đầu cáp khô 24kV-3x95mm2 Chương V 1 bộ
2 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x95mm2 Chương V 39 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 0,39 100m
5 ống nhựa HDPE D160/125 Chương V 27 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V 0,27 100m
7 Vỏ tủ RMU Chương V 1 cái
8 Ống chì 24KV (bao gồm cả dây chảy) Chương V 1 bộ
9 Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU Chương V 1 bộ
10 Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU Chương V 1 bộ
11 Mốc báo cáp Chương V 5 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V 7,68 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,84 m3
14 Cát đen bảo vệ cáp Chương V 3,84 m3
15 Băng ni lông báo hiệu cáp Chương V 24 m
16 Gạch làm dấu Chương V 216 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V 3,84 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,048 100m2
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 0,216 1000v
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 0,6 m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,15 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,54 m3
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 2 m2
N THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V 1 sợi
O PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Chương V 1 máy
2 Tủ điện tổng 630A-50kA (01MCCB630A+04MCCB250A+01MCCB100A+01MCCB125A+01MCB25A) Chương V 1 tủ
3 Tủ tụ bù 80kVAr trọn bộ Chương V 1 tủ
P PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện tổng 630A-50kA Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAR trọn bộ Chương V 1 1 tủ
Q PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V 5 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V 1 cái
6 Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V 3 bộ
7 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V 2 tụ
R PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Đầu cáp trung thế 24KV 3x95mm2 Tplug Chương V 1 đầu
2 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
3 Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow Chương V 2 đầu
4 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm Chương V 27 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 27 1 m
7 Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x120mm2 Chương V 55 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 55 1 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 12 m
10 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 12 1 m
11 Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 Chương V 5 m
12 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 5 1 m
13 Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 Chương V 15 m
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 15 1 m
15 Đầu cốt đồng dây 120 mm2 Chương V 22 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 2,2 10 đầu cốt
17 Đầu cốt đồng dây 95 mm2 Chương V 4 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 0,4 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đồng dây 35 mm2 Chương V 22 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 2,2 10 đầu cốt
21 Hộp che đầu cực máy biến áp Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,024 tấn
23 Hộp che cáp trung thế Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,018 tấn
25 Hộp che cáp hạ thế Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,024 tấn
27 Trụ đỡ MBA Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông Chương V 1 cột
29 Giá đỡ MBA Chương V 91,52 kg
30 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,092 tấn
31 Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm Chương V 6 cái
32 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V 6 1 bộ
33 Khóa tủ điện Chương V 3 cái
34 Băng dính cách điện Chương V 15 cuộn
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 4,34 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,362 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,045 tấn
38 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,256 m3
39 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,025 m3
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,67 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 0,216 m3
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,054 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,225 m3
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 1,2 m2
45 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc) Chương V 8 cọc
46 Tiếp địa trục 40x4 Chương V 27,41 kg
47 Đào đất móng băng, rộng Chương V 2,66 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,66 m3
49 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V 0,8 10 cọc
50 Rải dây thép địa Chương V 2,2 10 m
S THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V 11 sợi
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực loại 5.0 Chương V 24 Cái
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V 24 cột
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 mm2 Chương V 774 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,774 km/dây
5 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 Chương V 52 Cái
6 Móc treo cáp vặn xoắn Chương V 52 Cái
7 Đai thép không rỉ Chương V 114,4 m
8 Khóa đai thép Chương V 104 Cái
9 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông Chương V 16 Cái
10 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V 16 1 mối
11 Cosse ép đồng nhôm 120mm2 Chương V 16 Cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 1,6 10 đầu cốt
13 Tiếp địa cột (22kg/bộ) Chương V 176 kg
14 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V 20 m
15 Đai thép Chương V 32 m
16 Khóa đai thép Chương V 32 cái
17 Ghip IPC 120 2 bulong Chương V 8 cái
18 Dây AV50 Chương V 8 m
19 Đào đất móng băng, rộng Chương V 3,04 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,04 m3
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V 0,8 10 cọc
22 Rải dây thép địa Chương V 7,44 10 m
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 17,82 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 16,94 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II Chương V 1,54 m3
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,44 m3
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V 8 1 vị trí
V PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 Chương V 82 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 0,82 100m
3 ống nhựa HDPE D130/110 Chương V 56 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V 0,56 100m
5 Đầu cáp co nhiệt hạ thế đồng 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) Chương V 8 bộ
6 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
7 Giá đỡ cáp lên loại 4 cáp (16,821kg/bộ) Chương V 16,821 kg
8 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,017 tấn
9 Mốc báo cáp Chương V 3 cái
10 Biển tên lộ Chương V 8 bộ
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V 2,24 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,28 m3
13 Cát đen bảo vệ cáp Chương V 0,96 m3
14 Băng ni lông báo hiệu cáp Chương V 8 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V 0,96 m3
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,016 100m2
W THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ ÁP
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V 4 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.322E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->