Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa sảnh, cửa và vách ngăn nhà khoa Hồi sức Cấp cứu Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636771-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa sảnh, cửa và vách ngăn nhà khoa Hồi sức Cấp cứu Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210552278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:14:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 434,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng chờ nhà hồi sức cấp cứu:
1 Tháo dỡ bỏ mái tôn cũ Theo thiết kế BVTC được duyệt 10 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,774 m3
3 Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,458 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,065 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,458 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,774 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,025 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,084 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,127 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,127 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,084 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,025 tấn
13 Mặt bích 200x200x10 chân cột, đầu cột Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,426 100m2
15 Tôn úp nóc, úp góc Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,2 md
16 Máng Inóc Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,7 m
17 Ống thoát nước cho máng, ống PVC D90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,2 m
18 Vách nan hoa sắt hộp sơn tĩnh điện Theo thiết kế BVTC được duyệt 29,21 m2
19 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 600x600 Theo thiết kế BVTC được duyệt 37,74 m2
20 Ốp trần+chắn mái mặt tiền bằng tấm ốp nhựa ngoài trời+Khung xương thép hộp Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,976 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,515 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,43 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,43 m2
24 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo thiết kế BVTC được duyệt 23,346 m2
25 Mặt đá +Khung giá đỡ bằng Inoc (Rộng 0.45m) Theo thiết kế BVTC được duyệt 9 m
26 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế BVTC được duyệt 37,74 m2
27 Ghế ngồi khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng thanh gỗ (KT: 1,2x0,4x0,6m) Theo thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
B Cải tạo cửa+Vách+Mái sảnh:
1 Cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38mm 2 cánh mở quay Theo thiết kế BVTC được duyệt 12,72 m2
2 Cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38mm 1 cánh mở quay Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,9 m2
3 Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.33mm 2 cánh mở lùa Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,85 m2
4 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,97 m2
5 Vách kính cường lực Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,144 m2
6 Phụ kiện vách, cửa lùa Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt cửa thủy lực (của tận dụng), thêm bản lề +Phu kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
8 Vách kính khung nhôm hệ che thùng giác Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,8 m2
9 Thay thế bánh xe của nhôm phòng khám Theo thiết kế BVTC được duyệt 24 bộ
10 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo thiết kế BVTC được duyệt 31,95 m2
11 Mái sảnh bằng thép hình sơn tĩnh điện kính dày 12mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,12 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu phải có 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa),
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->