Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Gia Cẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:14:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,647,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,778 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,41 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,3466 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,53 | m3 |
| 7 | Bốc xúc phế thải, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2354 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 8 PHÒNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1467 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2648 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5224 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1248 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6015 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,616 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5928 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1 mối nối |
| 10 | Phá đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6416 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8435 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0203 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7117 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5597 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4282 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3931 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7191 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2189 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9454 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2982 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1422 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6716 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9163 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8237 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1396 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4863 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,505 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6415 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9189 | m2 |
| 34 | PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9294 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3977 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7506 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8458 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,285 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5056 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0474 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8034 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3655 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,267 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4134 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0998 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4571 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,713 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,1699 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3434 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5868 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3536 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8056 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8099 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,7831 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1524 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,563 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8547 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5677 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8453 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5927 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,05 | m |
| 69 | PHẦN HOÀN THIỆN: Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,9811 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0644 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,6494 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,299 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.667,3703 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5324 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 ( 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,7134 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,108 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,5222 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.314,9657 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,32 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,3732 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,722 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.892,682 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,2064 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,2888 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8288 | m |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,956 | m2 |
| 88 | Chân đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.211,8257 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.565,1741 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6988 | 100m2 |
| 92 | PHẦN LAN CAN CẦU THANG: Gia công lan can hành lang bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4009 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0812 | m2 |
| 94 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400,9 | kg |
| 95 | Máng tôn úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7206 | m2 |
| 96 | Cửa bịt tôn lên mái 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,728 | m2 |
| 99 | Vít nở thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | cái |
| 100 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,8 | kg |
| 101 | Tay vịn lan can bằng lim (bao gồm nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | md |
| 102 | Trụ gỗ lim lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,88 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa kính trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 109 | Sản xuất vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,544 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9235 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,64 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,4054 | 1m2 |
| 113 | HÈ: Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 114 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m3 |
| 115 | RÃNH, HỐ GA: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1536 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6482 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,063 | m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9966 | m3 |
| 119 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8857 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,66 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4542 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5574 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3534 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 1cấu kiện |
| 126 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,011 | m3 |
| 127 | BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI): Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9053 | 1m3 |
| 128 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4362 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8642 | m3 |
| 130 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9794 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6069 | m3 |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4776 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,096 | m2 |
| 140 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,096 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,736 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 146 | CHỐNG SÉT: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m3 |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 150 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,124 | kg |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | 1m2 |
| 153 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 154 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 157 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 158 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn com pact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 166 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 169 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.213 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50x+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993 | m |
| 182 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 183 | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100 m |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 190 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 191 | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 193 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 194 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,576 | m2 |
| 196 | Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 197 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 203 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt xí bệt ( người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 206 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 209 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m |
| 211 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút goc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút goc fi 50 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | 100m |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 222 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 223 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt van , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 226 | THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | 100m |
| 227 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 228 | Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y nhựa, măng sông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | 100m |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa fi 90, Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 235 | Cút góc fi 90, cút nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m |
| 243 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2873 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5003 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 mối nối |
| 10 | Phá đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,167 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7618 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1842 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7361 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5457 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7749 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8301 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2709 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1202 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4775 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3077 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6165 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8079 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0125 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6845 | m2 |
| 29 | PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4817 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3495 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3105 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6019 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5352 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1752 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8266 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2676 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,895 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8319 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9078 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9368 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,03 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4702 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8894 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8894 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2055 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m |
| 56 | PHẦN HOÀN THIỆN: Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,444 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4392 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 ( 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,542 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,16 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,0288 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,25 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,102 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,268 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,129 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4472 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,02 | m |
| 68 | Đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 69 | Đắp đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,3093 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,9282 | m2 |
| 72 | PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8193 | 1m2 |
| 79 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Tủ điện 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 92 | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 99 | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút goc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút goc fi 50 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 120 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa fi 90, Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Cút góc fi 90, cút nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 133 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| E | HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: Lắp đặt van chặn 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 5 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Côn thu 80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Côn thu 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Hộp để dây chữa cháy D50, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Dây chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 15 | Lăng phun D50, khớp đầu vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 19 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Dây chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 21 | Lăng phun D65, khớp đầu vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,789 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,789 | 1m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 30 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 35 | Đèn chiếu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 43 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu trung tâm 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gân xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | TƯỜNG RÀO: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,937 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3244 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7039 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4898 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9934 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9808 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3959 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2,7601 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9379 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8504 | m3 |
| 13 | Đắp mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,45 | m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,1377 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6176 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,7553 | m2 |
| 17 | RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6035 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7425 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0395 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp nền móng công trình rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | m3 |
| 28 | Đắp nền hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | m3 |
| 29 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng cọc BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi