Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632958-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Gia Cẩm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210632924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:14:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,647,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,48 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,778 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,41 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,3466 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,53 m3
7 Bốc xúc phế thải, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2354 100m3
8 Phá dỡ nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 8 PHÒNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 PHẦN MÓNG: Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1467 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2648 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5224 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1248 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6015 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,616 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5928 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 1 mối nối
10 Phá đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6416 m3
11 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8435 1m3
12 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0203 1m3
13 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7117 100m3
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5597 1m3
15 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4282 1m3
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3931 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,8528 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7191 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1916 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2189 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,657 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9454 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2982 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1422 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6716 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9163 tấn
27 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8237 m3
28 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1396 m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4863 100m3
30 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,61 m3
31 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,505 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6415 m2
33 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9189 m2
34 PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9294 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3977 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 1cấu kiện
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7506 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,354 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3243 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8458 tấn
42 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,285 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5056 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0474 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8034 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3655 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,267 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4134 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0998 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4571 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,713 tấn
52 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,1699 m3
53 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3434 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5868 tấn
55 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3536 m3
56 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8056 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8099 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,7831 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1524 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,563 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8547 m3
64 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5677 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8453 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5927 100m2
68 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,05 m
69 PHẦN HOÀN THIỆN: Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,9811 m2
70 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0644 m2
71 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,6494 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,299 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.667,3703 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5324 m2
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 ( 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,7134 m2
76 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,108 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.446,5222 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.314,9657 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,32 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,3732 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,722 m2
82 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.892,682 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,2064 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,2888 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8288 m
86 Vách ngăn vệ sinh Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,956 m2
88 Chân đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.211,8257 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.565,1741 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6988 100m2
92 PHẦN LAN CAN CẦU THANG: Gia công lan can hành lang bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4009 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,0812 m2
94 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400,9 kg
95 Máng tôn úp khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7206 m2
96 Cửa bịt tôn lên mái 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1958 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,728 m2
99 Vít nở thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314 cái
100 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,8 kg
101 Tay vịn lan can bằng lim (bao gồm nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,92 md
102 Trụ gỗ lim lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,88 m2
104 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,71 m2
105 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,32 m2
106 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
107 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
108 Sản xuất cửa kính trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
109 Sản xuất vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,544 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9235 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,64 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,4054 1m2
113 HÈ: Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m3
114 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m3
115 RÃNH, HỐ GA: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1536 1m3
116 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6482 m3
117 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,063 m3
118 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9966 m3
119 Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8857 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,66 m2
121 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m2
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4542 m3
123 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5574 tấn
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3534 100m2
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 1cấu kiện
126 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,011 m3
127 BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI): Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9053 1m3
128 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4362 100m3
129 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8642 m3
130 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9794 m3
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
133 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6069 m3
134 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1565 100m2
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1362 tấn
137 Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4776 m3
138 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,312 m2
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,096 m2
140 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,096 m2
141 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,736 m2
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2288 m3
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 100m2
144 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
146 CHỐNG SÉT: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 1m3
147 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m3
148 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
149 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
150 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,124 kg
151 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,239 1m2
153 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
154 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
155 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
156 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
157 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
158 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn com pact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
159 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 bộ
160 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
161 Lắp đặt đèn led vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
162 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
163 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
164 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
165 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
166 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
167 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
168 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
169 Tủ điện 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
170 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
171 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
173 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
174 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.213 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.262 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
180 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50x+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
181 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993 m
182 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
183 PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 100 m
184 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
185 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
190 Máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
191 PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
193 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
194 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
195 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,576 m2
196 Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
197 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
199 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
200 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
201 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
202 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
203 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
204 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
205 Lắp đặt xí bệt ( người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
206 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
207 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
208 Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
209 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
210 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 100m
211 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
212 Lắp đặt cút goc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
213 Lắp đặt cút goc fi 50 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
214 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
216 Lắp đặt van D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
217 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
218 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,724 100m
219 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
221 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 cái
222 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 cái
223 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
224 Lắp đặt van , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
225 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 cái
226 THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,709 100m
227 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
228 Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
229 Lắp đặt Y nhựa, măng sông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
230 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
231 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 100m
233 Lắp đặt tê nhựa fi 90, Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
234 Lắp đặt chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
235 Cút góc fi 90, cút nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
236 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
237 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
238 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m
240 Lắp đặt cút nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
241 Lắp đặt tê nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 100m
243 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 PHẦN MÓNG: Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2873 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5003 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 mối nối
10 Phá đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
11 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,167 1m3
12 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7618 1m3
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1842 m3
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7361 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5457 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7749 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8301 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2709 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1202 tấn
22 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4775 m3
23 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3077 m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6165 100m3
25 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m3
26 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8079 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0125 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6845 m2
29 PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2189 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4817 m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3495 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 tấn
37 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3105 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6019 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5352 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1752 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8266 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2457 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2676 tấn
45 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,895 m3
46 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8319 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9078 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9368 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,03 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4702 m3
51 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8894 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8894 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2055 100m2
55 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9 m
56 PHẦN HOÀN THIỆN: Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,444 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4392 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 ( 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,542 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,16 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,0288 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,25 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,102 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,268 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,129 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4472 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,02 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,02 m
68 Đắp chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
69 Đắp đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,3093 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,9282 m2
72 PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
73 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
74 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
75 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2423 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8193 1m2
79 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
80 Lắp đặt đèn led vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
84 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Tủ điện 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
92 PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
99 PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
105 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
108 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút goc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút goc fi 50 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt van D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
116 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
119 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
120 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
121 Lắp đặt van , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
123 Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
125 Lắp đặt tê nhựa fi 90, Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
126 Cút góc fi 90, cút nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
131 Lắp đặt cút nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
133 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ct
E HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC
1 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: Lắp đặt van chặn 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65x2,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
5 Cút thép D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Tê thép D80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Tê thép ren D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Côn thu 80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Côn thu 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Hộp để dây chữa cháy D50, lăng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Dây chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
15 Lăng phun D50, khớp đầu vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bình
18 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
19 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Dây chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
21 Lăng phun D65, khớp đầu vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt giá đỡ ống D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt giá đỡ ống D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt giá đỡ ống D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
27 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,789 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,789 1m2
29 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
30 HỆ THỐNG BÁO CHÁY: Trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
32 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
33 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
34 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
35 Đèn chiếu sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
36 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
38 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Lắp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
41 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
43 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
44 Lắp đặt dây tín hiệu trung tâm 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
45 Lắp đặt ống gân xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 TƯỜNG RÀO: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,937 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3244 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7039 1m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4898 m3
5 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9934 m3
6 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9808 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3959 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0998 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1269 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2,7601 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9379 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8504 m3
13 Đắp mũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,45 m
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,1377 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6176 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,7553 m2
17 RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6035 1m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7425 m3
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0395 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0465 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1cấu kiện
27 Đắp nền móng công trình rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6075 m3
28 Đắp nền hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,405 m3
29 Bê tông nền hè, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng cọc BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->