Gói thầu: Gói thầu số 17: Kiểm định thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II tại Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 và Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Kiểm định thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II tại Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 và Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:27:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,306,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo lường bình chứa khí nén 160 lít (máy nén khí PK50160). No: 624947 Dãi đo: 0÷15 Kg/cm2 | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng, trong đó chia làm 02 đợt kiểm định: + Đợt 1 hoàn thành trước ngày 30/6/2021 tại Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 4 + Việc kiểm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại quy trình kiểm định phương tiện đo tương ứng do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành. + Nhà thầu phải là tổ chức kiểm định được chỉ định có phạm vi kiểm định phù hợp thuộc Danh mục các tổ chức kiểm định được chỉ định, và được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Kiểm định viên đo lường đã được chứng nhận và cấp thẻ theo quy định. | Cái | 1 | |
| 2 | Đo lường Bình chứa khí nén 1.500 lít (thấp áp). No: LJ2013-035 Dãi đo: 0÷1,6 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 3 | Đo lường Bình chứa khí nén 1500 lít (thấp áp). No: LJ2013-034 Dãi đo: 0÷1,6 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 4 | Đo lường Bình chứa khí nén 1.500 lít (cao áp). No: LJ2013-033 Dãi đo: 0÷10 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 5 | Đo lường Bình chứa khí nén 1.500 lít (cao áp). No: LJ2013-032 Dãi đo: 0÷10 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 6 | Đo lường Bình chứa dầu - khí nén 1.640 lít (Điều tốc H1). No: 113-405 Dãi đo: 0÷10 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 7 | Đo lường Bình chứa dầu - khí nén 1.640 lít (Điều tốc H2). No: 113-404 Dãi đo: 0÷10 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 8 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H1)-No.1 Dãi đo: 0÷25 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 9 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H1)- No.2 Dãi đo: 0÷25 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 10 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H2)- No.1 Dãi đo: 0÷25 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 11 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H2)- No.2 Dãi đo: 0÷25 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 12 | Đo lường Bình chứa khí nén 3.000 lít. No: 14FB1817. Dãi đo: 0÷1,6 Mpa | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng, trong đó chia làm 02 đợt kiểm định: + Đợt 2 hoàn thành trước ngày 30/3/2022 tại Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 + Việc kiểm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại quy trình kiểm định phương tiện đo tương ứng do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành. + Nhà thầu phải là tổ chức kiểm định được chỉ định có phạm vi kiểm định phù hợp thuộc Danh mục các tổ chức kiểm định được chỉ định, và được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Kiểm định viên đo lường đã được chứng nhận và cấp thẻ theo quy định. | Cái | 1 | |
| 13 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Nhà Van). Dãi đo: 0÷1,6 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 14 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Điều tốc H2). Dãi đo: 0÷25 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 15 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Điều tốc H1). Dãi đo: 0÷25 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 16 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van cầu H1). Dãi đo: 0÷25 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 17 | Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van cầu H2). Dãi đo: 0÷250 Kg/cm2 | - như trên- | Cái | 1 | |
| 18 | Đo lường Bình chứa khí nén 260 lít (MNK GIE150300). No: XY60296T Dãi đo: 0÷2,5 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 19 | Đo lường Bình chứa khí nén 90 lít (máy nén khí PK1090). No: 624945 Dãi đo: 0÷10 Kg/cm2 | - như trên- | Cái | 1 | |
| 20 | Đo lường Bình chứa khí nén. No: 1412262625. Dãi đo: 0÷1,6 Mpa | - như trên- | Cái | 1 | |
| 21 | Đo lường Bình chứa khí nén. No: 1412262624. Dãi đo: 0÷1,6 Mpa | - như trên- | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi