Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống làm mát, lưu điện phòng máy chủ trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636575-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan Đồng Nai
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống làm mát, lưu điện phòng máy chủ trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210626921
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn TCHQ cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:18:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 207,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nội dung thực hiện dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống làm mát (02 bộ hệ thống làm máthiệu STULZ, model CSU271A) - Shutdown máy; - Kiểm tra nguồn; - Chạy thử máy để kiểm tra tình trạng hoạt động của máy trước khi bảo dưỡng; - Kiểm tra điều kiện làm việc, môi trường làm việc của thiết bị; - Bảo dưỡng khối trong nhà: + Tháo vỏ máy kiểm tra, làm vệ sinh vỏ máy, chân máy, giàn nhiệt, quạt gió. Siết lại các bulong chân máy, sơn lại phần gỉ sét; + Kiểm tra và vệ sinh mạch điều khiển và các đầu cảm biến; + Kiểm tra vệ sinh, tra mỡ vào vòng bi trục giữa của quạt gió; + Kiểm tra điện áp và dòng của từng pha; + Kiểm tra, thay thế bộ lọc gió dàn lạnh. - Bảo dưỡng khối ngoài trời: + Tháo vỏ thiết bị, kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ các thành phần cấu kiện, sơn lại các phần gỉ sét; + Làm sạch dàn nóng; + Làm sạch ống ga, ống xả nướng ngưng; + Kiểm tra, xử lý ống bảo ôn; + Kiểm tra áp suất hút, áp suất trên đường ga ra; + Kiểm tra áp suất hút khi máy hoạt động ; + Kiểm tra hoạt động của bộ trễ thời gian khi máy hoạt động; + Lắp ráp lại toàn bộ các thành phần của thiết bị, siết chặt các bulong; + Kiểm tra các quạt trong hệ thống. - Kiểm tra thay thế miễn phí bộ lọc không khí, cầu chì quạt, tụ quạt nếu hỏng. - Kiểm tra áp suất ga lạnh, nạp bổ sung. - Tiến hành chạy thử và kiểm tra các tính năng, các chế độ hoạt động của hệ thống. - Chạy thử và đo kiểm tra các thông số kỹ thuật. - Nâng cấp miễm phí firmware phiên bản mới nhất của hãng. Bao gồm các vật tư thay thế như sau : + 02 tấm tấm lọc khí 785 x 490 x 92 + 02 tấm tấm lọc khí 785 x 330 x 92 + 02 tấm tấm lọc khí 785 x 329 x 92 + 02 bình Gas R22 (1 bình/13.6kg) bộ 2
2 Nội dung thực hiện dịch vụ bảo trì, bảo dưỡnglưu điệnUPS (01 bộ hiệu Emerson, 60KVA) - Kiểm tra điều kiện làm việc, môi trường làm việc của thiết bị. - Kiểm tra tình trạng thiết bị tại mặt thiết bị. - Kiểm tra tình trạng thiết bị tại hệ thống giám sát từ xa web viewer. - Phối hợp với cán bộ quản trị hệ thống tại đơn vị để shutdown máy. - Đo kiểm tra nguồn đảm bảo an toàn trước khi tiến hành bảo trì. - Tháo các tấm lọc bụi và các tấm chắn phía trước. - Dùng chổi lông, máy hút bụi làm sạch toàn bộ phía trong của máy. Sau đó dùng vải mềm, nước dung dịch chuyên dụng làm sạch toàn bộ phía trong của máy. Sau đó dùng vải mềm, nước dung dịch làm sạch các vỉ Bypass, vỉ Inverter, Rectifier, các quạt. - Làm vệ sinh các tủ ắc quy của UPS, các quạt trong tủ ắc quy . - Làm vệ sinh bề mặt bên ngoài vỏ máy. - Cấp nguồn, kiểm tra các chức năng hoạt động - Chuyển máy về chế độ Standyby. - Cấp nguồn, kiểm tra các chức năng và chế độ hoạt động của thiết bị. Tiến hành chạy thử và kiểm tra tính năng, các chế độ hoạt động của hệ thống - Kiểm tra chất lượng ắc quy: - Kiểm tra màn hình hiển thị và các đèn cảnh báo. - Kiểm tra khối nguồn cung cấp. - Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng. - Cho thiết bị vận hành không tải. - Kiểm tra và cân chỉnh các thông số của thiết bị. - Phối hợp với cán bộ quản trị hệ thống để cấp điện cho nguồn tải. - Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật như điện ắc quy, điện áp đầu ra trong quá trình hoạt động sau bảo trì. Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 415.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->