Gói thầu: Đường giao thông liên xã Phú Thịnh đi Phú Xuyên xã Phú Thịnh (từ ĐT 264 - xóm Tân Quy - Gò Vũ - xã Phú Xuyên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636792-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Thịnh
Tên gói thầu Đường giao thông liên xã Phú Thịnh đi Phú Xuyên xã Phú Thịnh (từ ĐT 264 - xóm Tân Quy - Gò Vũ - xã Phú Xuyên)
Số hiệu KHLCNT 20210605522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:47:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,754,897,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,323,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu ba trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ 9,5 m3
2 Xúc cục bê tông đổ đi lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,095 100m3
3 Vận chuyển cục bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 0,095 100m3
4 Đào bóc hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào , đất cấp II 32,868 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ , đất cấp II 32,868 100m3
6 Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III 23,136 100m3
7 Đào rãnh dọc, đất cấp III 358,739 m3
8 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 26,724 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,876 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 54,646 100m3
11 Mua đất về đắp 3.827,64 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Rải lớp móng CPĐD loại II, dày 12cm 16,297 100m3
2 Rải lớp nilon tái sinh phân cách 13.580,49 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2.716,1 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 12,815 100m2
5 Cắt và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông 2.852,66 m
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 11,84 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,252 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày 15,52 m3
4 Trát tường rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,56 m2
5 Láng đáy rãnh nước, dày 1cm, vữa XM mác 100 42 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 5,38 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố rãnh nước đường kính 0,277 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố rãnh nước 0,672 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 7,06 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan. Cốt thép, đường kính 0,486 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,343 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 84 cấu kiện
D HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1 Gia công Biển báo hạn chế tải trọng (bao gồm chân cột và tấm biển) 7 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 7 cái
E HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Dịch chuyển cột điện cũ 6 cột
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường vật liệu đất. 1 Khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.632345E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.726469E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->