Gói thầu: Thi công xây dựng mở rộng 3 phòng học bộ môn, hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường THPT Lộc Thành, huyện Bảo Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635880-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng mở rộng 3 phòng học bộ môn, hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường THPT Lộc Thành, huyện Bảo Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210611552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:45:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,976,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, HỆ THỐNG PCCC TRƯỜNG THPT LỘC THÀNH, HUYỆN BẢO LÂM
B I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,237 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Bê tông lót móng chiều rộng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,703 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,904 m3
10 Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,677 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,725 m3
12 Lót trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,48 m2
13 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,775 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,239 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 tấn
C II. PHẦN THÂN
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x11,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,185 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,966 m3
4 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,708 m3
5 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,928 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,555 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,678 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,536 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,728 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,053 m3
11 Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,621 m3
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,379 m3
13 Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,876 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,854 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,773 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,471 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,126 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
26 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,866 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,04 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,6 m2
29 Cắt và gắn kính cường lực dày 5mm, cả roong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,606 m2
30 Lắp đặt chốt cửa các ô lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cái
31 Lắp đặt ổ khóa bầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
32 Lắp đặt khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,004 100 m2
D III. PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,98 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 m3
4 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
8 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,167 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,167 tấn
10 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 100 m2
11 SXLD ống thép + cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100 m
13 Lắp đặt co đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt lơi đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m
16 SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
17 Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m2
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
3 Đóng trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,414 100 m2
4 Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,6 m
5 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,8 m2
6 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
8 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,254 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,294 m2
11 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,699 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,56 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,925 m2
14 Trát tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,34 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 m
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,609 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,7 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,053 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,609 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934,753 m2
24 Sơn giả đá tay vịn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m
25 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100 m3 đất nguyên thổ
26 Lót trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,29 m2
27 Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 m3
28 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 m3
29 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100 m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Gia công cấu kiện sắt thép, đan mương song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
35 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đan mương song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200x5,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100 m
F V. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
2 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
3 Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600x48W-220V, loại đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220V, loại đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m 18W, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt công tắc, loại 3 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
10 Lắp đặt ổ cắm hợp kim, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 115Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loại…. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,5 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,5 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
21 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt bộ sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
G VI. PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
2 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 12 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
7 Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
8 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
10 Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
11 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
13 Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 tủ
14 Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
15 Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
16 Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
H VII. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,448 100 m3 đất nguyên thổ
2 Lót bạt trước khi đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,03 m2
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,552 m3
4 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,086 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,112 m3
6 Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,818 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100 m2
11 Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,675 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,835 100 m3
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,28 m2
17 Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
19 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6 m2
20 Gia công, lắp đặt nắp thăm bể bằng tôn (cả khóa bấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,949 m3
30 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x17,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
31 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
33 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100 m2
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,66 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6 m2
40 Quét nước xi măng 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
41 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,73 m2
42 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,73 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
45 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt (cả sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m2
46 Gia công, lắp dựng kéo xếp Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,475 m3 đất nguyên thổ
48 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,892 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,925 m3
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 100 m
51 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm, đường kính 100/49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt hôp PCCC (van chữa cháy + cuộn ống, lăng phun A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV-3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
59 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
I VIII. PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 100 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 100 m3
5 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
7 Lắp đặt bộ phụ kiện đi kèm (kẹp nối, hộp kỹ thuật, cáp giằng, tăng đơ…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Bơm Diesel Q=45m3/h; H=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Bơm Điện Q=45m3/h; H=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Tủ điều khiển 02 bơm (Linh kiện LS); Khởi động sao - tam giác; Chống quá tải; Chống mất pha; Chống ngược pha. Gia công lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
J IX. PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,58 m3
2 Vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,099 m3
3 Vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,281 tấn
4 Vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,401 10 m2
5 Vận chuyển lên cao đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 10 m2
6 Vận chuyển lên cao ngói các loại bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,383 tấn
7 Vận chuyển lên cao tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,487 100 m2
8 Vận chuyển lên cao xi măng bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,143 tấn
9 Vận chuyển lên cao gỗ các loại bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
10 Vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.464E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->