Gói thầu: Thi công xây dựng mở rộng 3 phòng học bộ môn, hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường THPT Lộc Thành, huyện Bảo Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mở rộng 3 phòng học bộ môn, hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường THPT Lộc Thành, huyện Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:45:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,976,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, HỆ THỐNG PCCC TRƯỜNG THPT LỘC THÀNH, HUYỆN BẢO LÂM | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,904 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,725 | m3 |
| 12 | Lót trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,48 | m2 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,775 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x11,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,185 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,966 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,708 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,928 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,536 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,728 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,053 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,621 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,379 | m3 |
| 13 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,876 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,773 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,126 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,866 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,04 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 29 | Cắt và gắn kính cường lực dày 5mm, cả roong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,606 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chốt cửa các ô lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ khóa bầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,004 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,167 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,167 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 100 m2 |
| 11 | SXLD ống thép + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt co đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 16 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 3 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100 m2 |
| 4 | Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6 | m |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,8 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,254 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,294 | m2 |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,699 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,56 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,925 | m2 |
| 14 | Trát tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,34 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,609 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,7 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,053 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,609 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,753 | m2 |
| 24 | Sơn giả đá tay vịn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 25 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Lót trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,29 | m2 |
| 27 | Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m3 |
| 29 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, đan mương song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đan mương song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| F | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600x48W-220V, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220V, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m 18W, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm hợp kim, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 115Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loại…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | VI. PHẦN PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 12 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| H | VII. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,448 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót bạt trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,086 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,112 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100 m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,835 | 100 m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,28 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt nắp thăm bể bằng tôn (cả khóa bấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x17,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100 m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,66 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,73 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,73 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng kéo xếp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,475 | m3 đất nguyên thổ |
| 48 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,892 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,925 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm, đường kính 100/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hôp PCCC (van chữa cháy + cuộn ống, lăng phun A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV-3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| I | VIII. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện đi kèm (kẹp nối, hộp kỹ thuật, cáp giằng, tăng đơ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bơm Diesel Q=45m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bơm Điện Q=45m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển 02 bơm (Linh kiện LS); Khởi động sao - tam giác; Chống quá tải; Chống mất pha; Chống ngược pha. Gia công lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| J | IX. PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,099 | m3 |
| 3 | Vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | tấn |
| 4 | Vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,401 | 10 m2 |
| 5 | Vận chuyển lên cao đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 10 m2 |
| 6 | Vận chuyển lên cao ngói các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,383 | tấn |
| 7 | Vận chuyển lên cao tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | 100 m2 |
| 8 | Vận chuyển lên cao xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,143 | tấn |
| 9 | Vận chuyển lên cao gỗ các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.464E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi