Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa 10 Khu phố trên địa bàn thành phố Rạch Giá và xây mới khu phố 4 - Vĩnh Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636421-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa 10 Khu phố trên địa bàn thành phố Rạch Giá và xây mới khu phố 4 - Vĩnh Lợi
Số hiệu KHLCNT 20210364258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:43:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,687,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu, ít nhất có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 6, PHƯỜNG AN HÒA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột190,045m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột140,565m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần5,135m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao1,425m2
5Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván51,375m2
6Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch31,95m
7Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,5609100m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại26,24m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại51m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái6,715m2
11Bả bằng bột bả vào tường190,45m2
12Bả bằng bột bả vào tường140,565m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5,135m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ145,7m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ190,45m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,425m2
17Lắp đặt quạt trần3cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm6m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm230m
21Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp2bảng
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB406,715m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,715m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao51,375m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5609100m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4051m2
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,0585100m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2796m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,0415m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,8668100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 7 PHƯỜNG AN HÒA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại53,5938m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,6041100m2
3Tháo dỡ trần58,5938m2
4Tháo dỡ cửa nhôm kính, gỗ kính, thạch cao2,24m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại20,48m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột129,51m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột177,363m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột177,636m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột129,51m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái9,672m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao58,5938m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,425m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,481m2
14Bả bằng bột bả vào tường177,36m2
15Bả bằng bột bả vào tường129,51m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,51m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,363m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB409,672m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,67m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,18251m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,156m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,888m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2142m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,358m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0716100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1014100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0183100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0196tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0555tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0518tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0085tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0065tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0111tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2464m3
37Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4028,415m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,415m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB402,667m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,49m2
41Bả bằng bột bả vào tường28,415m2
42Bả bằng bột bả vào tường28,415m2
43Bả bằng bột bả vào tường5,15m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,3877m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,415m2
46Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn5,8m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,6m2
48Lắp dựng xà gồ thép0,0332tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1298100m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao11,2m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4011,2m2
52Lắp đặt đồng hồ Vôn kế9cái
53Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp4bảng
54Lắp đặt quạt trần đảo4cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng7bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
57Lắp đặt đèn trang trí nổi1bộ
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm30m
59Lắp đặt dây đơn 1,5mm240m
60Lắp đặt dây đơn 2,5mm230m
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,2496m3
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7352100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 1, PHƯỜNG VĨNH LẠC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột244,24m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột300,115m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột300,115m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần8,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại49,6m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái7,5m2
7Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm9,504m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài244,24m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong300,115m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần8,5m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ308,615m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ244,24m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,61m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,425m2
15Lắp đặt quạt trần đảo2cái
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm6m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
19Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB407,5m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,5m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,6904100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 2, PHƯỜNG VĨNH LẠC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột246m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột250,577m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần47,43m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần47,43m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại32,8m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái7,48m2
7Bả bằng bột bả vào tường246m2
8Bả bằng bột bả vào tường250,577m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần47,43m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ298,007m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ246m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,81m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,425m2
14Lắp đặt quạt trần đảo2cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm4m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm210m
18Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp2bảng
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB407,48m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,48m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,64100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 3, PHƯỜNG VĨNH LẠC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột208,805m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột236,125m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao23,025m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao34,2m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái7,48m2
6Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm34,2m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,71m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4034,2m2
9Bả bằng bột bả vào tường208,8m2
10Bả bằng bột bả vào tường236,125m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,8m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ242,925m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ208,8m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,6m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,425m2
16Lắp đặt quạt trần2cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm6m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm210m
20Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB407,48m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,48m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao68,4m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,3288100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 1, PHƯỜNG VĨNH LỢI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,739m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,4925m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường3,3m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn9,5m
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (ĐMVD)10,74m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1,3m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột216m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần11,1m2
9Cạo rỉ các kết cấu thép3,2m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái19,36m2
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,5344m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1cái
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4016,14m2
14Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB408,8m2
15Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, XM PCB402,0439m2
16Bả bằng bột bả vào tường236,01m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần11,1m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ113,53m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,58m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn16,2m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,21m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà9,25m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4019,36m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng19,36m2
26Lắp đặt xí bệt1bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
30Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
31Lắp đặt gương soi1cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm0,11100m
33Lắp đặt co nhựa PVC phi 27, ren ngoài 212cái
34Lắp đặt co nhựa PVC phi 27, ren trong 211cái
35Lắp đặt T nhựa PVC phi 42/271cái
36Lắp đặt co nhựa PVC phi 272cái
37Lắp đặt T nhựa PVC phi 272cái
38Lắp đặt van khóa PVC phi 271cái
39Lắp đặt van khóa đồng phi 211cái
40Lắp đặt co nhựa PVC phi 21 ren ngoài1cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm0,011100m
44Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
45Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90/342cái
46Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,886100m2
48Lắp đặt Bục đặt tượng Bác1Cái
49Phông nền vải10,5M2
50Bảng tên trụ sở2,55M2
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,286m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,2288m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,107m3
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,275100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,5m3
56Gia công cột bằng thép hình0,0848tấn
57Lắp cột thép các loại0,0848tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1891tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1891tấn
60Gia công xà gồ thép0,0135tấn
61Lắp dựng xà gồ thép0,0135tấn
62Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép0,0248tấn
63Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép0,0578tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3111100m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2531100m2
66Gia công hàng rào song sắt.6,567m2
67Gia công cửa song sắt6,567m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0402tấn
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 2 - PHƯỜNG VĨNH LỢI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,0655m3
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn13m
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo17,12m2
4Tháo dỡ bệ xí1bộ
5Tháo dỡ chậu rửa1bộ
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông4,1328m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột200,4425m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại0,2m2
9Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ0,04m3
10Cạo rỉ các kết cấu thép2,025m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm0,72m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB400,7m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,04m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5036m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,72m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,87m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,025m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,0251m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường216,0175m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần4,1328m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ153,8675m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,2978m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng4,1328m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,68m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,36m2
27Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn10,26m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,12100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,6983100m2
30Lắp đặt xí bệt1bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
34Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
35Lắp đặt gương soi1cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng7bộ
37Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp3bảng
38Lắp đặt quạt treo tường4cái
39Lắp đặt quạt trần3cái
40Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15m
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A1cái
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm236m
43Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ1Cái
44Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ10,5m2
45Bảng tên trụ sở2,55m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG VĨNH LỢI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,568m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm0,63m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg3cấu kiện
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn9,3m
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch5m
6Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,5616100m2
7Tháo dỡ trần53,82m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột261,82m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần3,24m2
10Cạo rỉ các kết cấu thép5,28m2
11Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo9,36m2
12Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,1192m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,247m3
14Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB400,2744m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB408,57m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB403,81m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB407,5988m3
19Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4049,84m2
20Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB402,3m2
21Bả bằng bột bả vào tường274,2m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3,24m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,72m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,72m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn9,36m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,281m2
27Làm trần bằng tấm nhựa54,28m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7056100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,44100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0081tấn
31Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,55m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,125m3
33Lắp đặt xí bệt1bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
37Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
38Lắp đặt gương soi1cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm0,04100m
40Lắp co nhựa phi 27, Ren ngoài 212cái
41Lắp T nhựa 42/271cái
42Lắp đặt co nhựa phi 272cái
43Lắp đặt T nhựa phi 272cái
44Lắp đặt Van khóa 271cái
45Lắp đặt van khóa đồng phi 211cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm0,04100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm0,011100m
49Lắp đặt co nhựa phi 902cái
50Lắp đặt co nhựa 90/342cái
51Lắp đặt co - Đường kính 34mm2cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
53Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp2bảng
54Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm260m
55Lắp đặt quạt treo tường4cái
56Lắp đặt quạt trần3cái
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm15m
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A1cái
59Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp3bảng
60Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ1Cái
61Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ10,5m2
62Bảng tên trụ sở2,55m2
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU PHỐ 4 - PHƯỜNG VĨNH LỢI
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,3536100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,5tấn
3Tháo dỡ trần34,2m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn13,5m
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo8,32m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm11,06m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại34,2m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II26,95681m3
9Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II16,2100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,296m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,296m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0864100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,081100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0977tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0198tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0935tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,6735m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5063m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20,185m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II6,88831m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6432
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,5886m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4977m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0114100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,011100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0424tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0033tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0285tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,716m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,2024m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4012,328m2
32Quét nước xi măng 2 nước12,328m2
33Thi công tầng lọc cát0,0004100m3
34Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,5734m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2cái
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,8303m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1,30771m3
41Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,1352100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2652100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0092100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0054tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0346tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,48m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0503tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,287tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6758m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0443tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2023tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0519tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2287tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0085tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0175tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0094tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0181tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0089tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0276tấn
60Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,3492100m2
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3758100m2
62Ván khuôn gỗ sàn mái0,032100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,135100m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,386m3
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,24m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,462m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5345m3
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,32m3
69Lắp dựng xà gồ thép0,2275tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,6892100m2
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0476tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0162tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB402,1498m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB403,384m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB4012,5192m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB401,4832m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40168,9212m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4018m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4034,03m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40134,402m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB4013,512m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4018,9m
83Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB408,8m
84Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm13,664m2
85Bả bằng bột bả vào tường145,1424m2
86Bả bằng bột bả vào tường19,84m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2,52m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,9824m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,16m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ146,7184m2
91Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương65,28m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,52m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn11,4m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,52m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7944100m2
96Đắp nền móng công trình bằng thủ công19,7871m3
97Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,5996100m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,996m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB402,34m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm54,0232m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm4,94m2
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,08m3
103Lát nền, sàn đá hoa cương, TD đá 10,8m2
104Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,851,92m3
105Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,192100m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,92m3
107Lắp đặt quạt treo tường4cái
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng7bộ
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm20m
110Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp2bảng
111Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp2bảng
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A1cái
113Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm265m
114Lắp đặt xí bệt1bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
118Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
119Lắp đặt gương soi1cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,185100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,02100m
122Lắp đặt van khóa 271cái
123Lắp đặt co nhựa 27/212cái
124Lắp đặt co nhựa 271cái
125Lắp đặt co nhựa 21, ren ngoài 212cái
126Lắp co nhựa 21, ren trong 211cái
127Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,113100m
130Lắp đặt co nhựa 1142cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
132Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/342cái
133Lắp đặt co lơi - Đường kính 90mm2cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,008100m
135Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,185100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,02100m
138Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ1Cái
139Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ10,5m2
140Bảng tên trụ sở2,55m2
141Bàn làm việc + ghế (01 bàn + 01 ghế)6bộ
142Tủ đựng tài liệu (bằng gỗ)4cái
143Bàn tiếp khách + ghế (01 bàn + 04 ghế)1bộ
144Giường tầng1cái
J SỬA CHỮA TRỤ SỞ ẤP TÀ TÂY, XÃ PHI THÔNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột181,64m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột197,09m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần39,044m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại25,82m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao46,53m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái19,3m2
7Bả bằng bột bả vào tường181,64m2
8Bả bằng bột bả vào tường197,09m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần39,044m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ236,134m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ181,64m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,821m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,425m2
14Lắp đặt quạt trần2cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm6m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
18Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp2bảng
19Lắp cột thép các loại0,0211tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0384tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,0651tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2112100m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao46,53m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4010,26m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4019,3m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng19,3m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB4020,94m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB4015,9144m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,26100m2
K SỬA CHỮA TRỤ SỞ ẤP TRUNG THÀNH, XÃ PHI THÔNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột121,38m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột168,91m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần7,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại26,8m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao42,68m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái3,78m2
7Bả bằng bột bả vào tường121,38m2
8Bả bằng bột bả vào tường169,91m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần7,88m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,79m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121,38m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,81m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,425m2
14Lắp đặt quạt trần3cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm20m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
18Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp2bảng
19Lắp cột thép các loại0,0211tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0384tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,0651tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2112100m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao42,68m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB405,74m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB403,78m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,78m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,46100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu, ít nhất có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận).33
3 Cán bộ phụ trách hệ thống điện 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 2,5 tấn -1
2 Máy trộn bê tông -2
3 Máy khoan bê tông -2
4 Máy đầm bàn -2
5 Máy cắt thép -2
6 Máy bơm nước -2
7 Máy hàn điện -2
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc -1
9 Giàn giáo cốt pha thép -30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->