Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa 10 Khu phố trên địa bàn thành phố Rạch Giá và xây mới khu phố 4 - Vĩnh Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa 10 Khu phố trên địa bàn thành phố Rạch Giá và xây mới khu phố 4 - Vĩnh Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:43:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,687,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu, ít nhất có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo cốt pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 6, PHƯỜNG AN HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 190,045 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 140,565 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 5,135 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 1,425 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 51,375 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 31,95 | m | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,5609 | 100m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 26,24 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 51 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 6,715 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 190,45 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 140,565 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5,135 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 145,7 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,45 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,425 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 6 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,715 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,715 | m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 51,375 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5609 | 100m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 51 | m2 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0585 | 100m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2796 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0415 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,8668 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 7 PHƯỜNG AN HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 53,5938 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,6041 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 58,5938 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 2,24 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 20,48 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 129,51 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 177,363 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 177,636 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 129,51 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 9,672 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 58,5938 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,425 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,48 | 1m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 177,36 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 129,51 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,51 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,363 | m2 | |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,672 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,67 | m2 | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,1825 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,156 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,888 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2142 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,358 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0716 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1014 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0183 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0196 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0555 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0518 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0085 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0065 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0051 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2464 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,415 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,415 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2,667 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,49 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 28,415 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 28,415 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 5,15 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,3877 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,415 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,8 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,6 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0332 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1298 | 100m2 | |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 11,2 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 11,2 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | 4 | bảng | |
| 54 | Lắp đặt quạt trần đảo | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 40 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 30 | m | |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2496 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7352 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 1, PHƯỜNG VĨNH LẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 244,24 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 300,115 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 300,115 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 8,5 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 49,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 7,5 | m2 | |
| 7 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | 9,504 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 244,24 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 300,115 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 8,5 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 308,615 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 244,24 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,6 | 1m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,425 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt quạt trần đảo | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 6 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,5 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,5 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,6904 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 2, PHƯỜNG VĨNH LẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 246 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 250,577 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 47,43 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 47,43 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 32,8 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 7,48 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 246 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 250,577 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 47,43 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 298,007 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 246 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,8 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,425 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần đảo | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 4 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,48 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,48 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,64 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 3, PHƯỜNG VĨNH LẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 208,805 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 236,125 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 23,025 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 34,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 7,48 | m2 | |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | 34,2 | m2 | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,71 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 34,2 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 208,8 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 236,125 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,8 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 242,925 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,8 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,6 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,425 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 6 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,48 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,48 | m2 | |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 68,4 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,3288 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 1, PHƯỜNG VĨNH LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,739 | m3 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,4925 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 3,3 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 9,5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (ĐMVD) | 10,74 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,3 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 216 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 11,1 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 3,2 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 19,36 | m2 | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,5344 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 16,14 | m2 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | 8,8 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, XM PCB40 | 2,0439 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 236,01 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 11,1 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 113,53 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,58 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 16,2 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,2 | 1m2 | |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 9,25 | m2 | |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,36 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 19,36 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | 0,11 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27, ren ngoài 21 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27, ren trong 21 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PVC phi 42/27 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PVC phi 27 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa PVC phi 27 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van khóa đồng phi 21 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 21 ren ngoài | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | 0,011 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,886 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt Bục đặt tượng Bác | 1 | Cái | |
| 49 | Phông nền vải | 10,5 | M2 | |
| 50 | Bảng tên trụ sở | 2,55 | M2 | |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,286 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,2288 | m3 | |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,107 | m3 | |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,275 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5 | m3 | |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0848 | tấn | |
| 57 | Lắp cột thép các loại | 0,0848 | tấn | |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1891 | tấn | |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1891 | tấn | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,0135 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0135 | tấn | |
| 62 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | 0,0248 | tấn | |
| 63 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | 0,0578 | tấn | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3111 | 100m2 | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2531 | 100m2 | |
| 66 | Gia công hàng rào song sắt. | 6,567 | m2 | |
| 67 | Gia công cửa song sắt | 6,567 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0402 | tấn | |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 2 - PHƯỜNG VĨNH LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,0655 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 13 | m | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 17,12 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 4,1328 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 200,4425 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 0,2 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,04 | m3 | |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 2,025 | m2 | |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | 0,72 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,7 | m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,04 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5036 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,87 | m2 | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,025 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,025 | 1m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 216,0175 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 4,1328 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,8675 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,2978 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 4,1328 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,68 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,36 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,26 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,12 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,6983 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 3 | bảng | |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | 15 | m | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 36 | m | |
| 43 | Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ | 1 | Cái | |
| 44 | Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ | 10,5 | m2 | |
| 45 | Bảng tên trụ sở | 2,55 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG VĨNH LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,568 | m3 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | 0,63 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 3 | cấu kiện | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 9,3 | m | |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,5616 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 53,82 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 261,82 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 3,24 | m2 | |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 5,28 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 9,36 | m2 | |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,1192 | m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,247 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 0,2744 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,57 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 3,81 | m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5988 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 49,84 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,3 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 274,2 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3,24 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,72 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,72 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,36 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,28 | 1m2 | |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa | 54,28 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7056 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,44 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0081 | tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,55 | m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,125 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | 0,04 | 100m | |
| 40 | Lắp co nhựa phi 27, Ren ngoài 21 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp T nhựa 42/27 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa phi 27 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt T nhựa phi 27 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Van khóa 27 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa đồng phi 21 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 0,04 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | 0,011 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt co nhựa phi 90 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co nhựa 90/34 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 60 | m | |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 15 | m | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | 3 | bảng | |
| 60 | Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ | 1 | Cái | |
| 61 | Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ | 10,5 | m2 | |
| 62 | Bảng tên trụ sở | 2,55 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU PHỐ 4 - PHƯỜNG VĨNH LỢI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,3536 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,5 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 34,2 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 13,5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 8,32 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 11,06 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 34,2 | m2 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 26,9568 | 1m3 | |
| 9 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 16,2 | 100m | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,296 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,081 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0977 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0935 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6735 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5063 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20,185 | m3 | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 6,8883 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6432 | ||
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5886 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4977 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0114 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0424 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0033 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0285 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,716 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,2024 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 12,328 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 12,328 | m2 | |
| 33 | Thi công tầng lọc cát | 0,0004 | 100m3 | |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,5734 | m2 | |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | cái | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,8303 | m3 | |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1,3077 | 1m3 | |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1352 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2652 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0092 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0054 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0346 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,48 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0503 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,287 | tấn | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6758 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0443 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2023 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0519 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2287 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0085 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0175 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0094 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0181 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0089 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0276 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,3492 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3758 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,032 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,135 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,386 | m3 | |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,462 | m3 | |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5345 | m3 | |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2275 | tấn | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6892 | 100m2 | |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0476 | tấn | |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0162 | tấn | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,1498 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 3,384 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 12,5192 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 1,4832 | m3 | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 168,9212 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 18 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 34,03 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 134,402 | m2 | |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | 13,512 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 18,9 | m | |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 8,8 | m | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 13,664 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | 145,1424 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | 19,84 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2,52 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,9824 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,16 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 146,7184 | m2 | |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 65,28 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,52 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 11,4 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,52 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7944 | 100m2 | |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 19,7871 | m3 | |
| 97 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,5996 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,996 | m3 | |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 2,34 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 54,0232 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 4,94 | m2 | |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 103 | Lát nền, sàn đá hoa cương, TD đá | 10,8 | m2 | |
| 104 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,92 | m3 | |
| 105 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,192 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 20 | m | |
| 110 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 111 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 65 | m | |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,185 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,02 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt van khóa 27 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt co nhựa 27/21 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt co nhựa 27 | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt co nhựa 21, ren ngoài 21 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp co nhựa 21, ren trong 21 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,113 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa 114 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34 | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co lơi - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,008 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,185 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,02 | 100m | |
| 138 | Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ | 1 | Cái | |
| 139 | Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ | 10,5 | m2 | |
| 140 | Bảng tên trụ sở | 2,55 | m2 | |
| 141 | Bàn làm việc + ghế (01 bàn + 01 ghế) | 6 | bộ | |
| 142 | Tủ đựng tài liệu (bằng gỗ) | 4 | cái | |
| 143 | Bàn tiếp khách + ghế (01 bàn + 04 ghế) | 1 | bộ | |
| 144 | Giường tầng | 1 | cái | |
| J | SỬA CHỮA TRỤ SỞ ẤP TÀ TÂY, XÃ PHI THÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 181,64 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 197,09 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 39,044 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 25,82 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 46,53 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 19,3 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 181,64 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 197,09 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 39,044 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 236,134 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 181,64 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,82 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,425 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 6 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,0211 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0384 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0651 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2112 | 100m2 | |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 46,53 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 10,26 | m2 | |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,3 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 19,3 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 20,94 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,9144 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,26 | 100m2 | |
| K | SỬA CHỮA TRỤ SỞ ẤP TRUNG THÀNH, XÃ PHI THÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 121,38 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 168,91 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 7,88 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 26,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 42,68 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 3,78 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 121,38 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 169,91 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 7,88 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,79 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 121,38 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,8 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,425 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,0211 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0384 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0651 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2112 | 100m2 | |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 42,68 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 5,74 | m2 | |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,78 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,78 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,46 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu, ít nhất có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống điện | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 2,5 tấn | - | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | - | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | - | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | - | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | - | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - | 1 |
| 9 | Giàn giáo cốt pha thép | - | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi