Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637087-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:35:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,023,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bắc giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 9,8355 100m2
B Tháo dỡ mái
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 263,5086 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V E-HSMT 1,0116 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 10,047 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V E-HSMT 10,0256 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 19,5595 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 19,5595 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 19,5595 m3
C Sửa chữa tầng 1 và tầng 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 99,036 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 23,7908 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 173,673 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 125,152 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 314,774 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 106,8796 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 334,456 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 38,016 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 49,2932 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 36,2062 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 346,2084 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 88,3288 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 345,3032 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 25,778 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 9,1551 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 6,3297 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 40,6688 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 55,2249 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 55,2249 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 55,2249 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 298,825 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 720,91 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 434,5372 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 123,5154 m2
25 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 345,3032 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 25,778 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 185,76 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 49,8239 1m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 192,0897 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 8,5919 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 3,3957 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 92,392 m2
33 Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 4,986 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 4,986 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 92,88 1m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,3106 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 3,013 1m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 4,986 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.371,3546 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 405,4046 m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0473 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0372 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2979 m3
D Xây mới tầng 3
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V E-HSMT 20 1 lỗ khoan
2 Bơm keo chuyên dụng Chương V E-HSMT 6 lọ
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,5544 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0994 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,5303 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,0492 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 53,0594 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 2,0185 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,6073 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,8132 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 16,8836 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4814 m3
13 Con tiện bê tông Chương V E-HSMT 85 cái
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0602 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0312 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,662 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,3439 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2553 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,0635 m3
E Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 5,8351 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,006 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0049 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,066 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,079 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6696 m3
7 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V E-HSMT 1,1389 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 1,1389 tấn
9 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,9148 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,9148 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 2,7055 100m2
F Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 126,576 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 408,108 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 147,956 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 16,632 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 22,813 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 44,6572 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 287,138 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 492,8002 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 33,09 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 96,451 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 165,068 m2
12 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V E-HSMT 165,068 m2
13 Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 39,48 m2
14 Sản xuất cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 13,77 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 53,25 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,7096 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 19,956 1m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 35,28 m2
G Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 30 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 61 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 36 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V E-HSMT 35 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 3 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 18 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Chương V E-HSMT 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V E-HSMT 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 200 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 350 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 350 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 940 m
H Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 20 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 24 cái
19 Vòi cấp nước inox Chương V E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt van phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 0,8 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,01 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,8 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 9 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 10 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 10 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V E-HSMT 1 cái
40 Rọ chắn rác inox Chương V E-HSMT 10 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 1 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 20 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V E-HSMT 10 cái
I Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 6 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 40 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V E-HSMT 40 m
4 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V E-HSMT 6 cọc
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 15,452 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1545 100m3
J Phần phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy Chương V E-HSMT 3 tủ
2 Lắp đặt bình chữa cháy (bình khí) Chương V E-HSMT 6 bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy (bình bột) Chương V E-HSMT 6 bình
4 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 3 bộ
K Bể tự hoại và hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1274 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6706 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0097 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0348 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,586 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,4554 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 20,576 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,2292 m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0435 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0306 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,552 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0052 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V E-HSMT 0,0098 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,13 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSMT 5,3459 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,8041 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,0846 m3
20 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2013 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0024 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0018 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,025 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V E-HSMT 1 cái
L Phần móng khu vệ sinh xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2242 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 2,5866 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0983 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0181 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,2327 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,3997 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 5,7181 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 6,042 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1805 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,066 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3005 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,2353 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0396 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1431 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,3681 m3
M Phần thân khu vệ sinh xây mới
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,5069 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0661 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,571 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9293 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,2397 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,056 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3201 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,7096 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,2159 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2697 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1513 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,2397 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,056 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3201 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,7096 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,2159 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2697 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1513 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,2151 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0535 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,257 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,5951 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,5509 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3804 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,4545 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0571 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0295 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2785 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 27,3418 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 8,0901 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2936 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 100,332 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 61,656 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 288,459 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 29,8048 m2
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 54,3552 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 19,008 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 98,27 m2
39 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V E-HSMT 98,27 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 100,332 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 95,496 m2
42 Vách ngăn Composite nhà vệ sinh dày 18mm Chương V E-HSMT 11,565 m2
43 Sản xuất cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 21,12 m2
44 Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 2,16 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 23,28 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.087E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->