Gói thầu: 01.XL. Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị trấn Thiên Cầm |
| Tên gói thầu | 01.XL. Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:33:00 đến ngày 2021-06-21 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.217.000.000 đồng /01 hợp đồng). công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Trở lênHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.434.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật ( Đã làm chủy huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường (xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng (đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng cấp III trở lên có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường (điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1Kw tài | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV . | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh, Hóa đơn hợp lệ, giấy kiểm định scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14,7571 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 4,919 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Cổ dề cột BTLT đơn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Cổ dề cột BTLT đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P -150A/KA (lắp tủ hạ thế trạm biến áp) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | GHIP néo cáp KH-ABC 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 10 | GHIP néo cáp KH-ABC 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | GHIP treo cáp KT-ABC 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp ABC -0,6/1KV XLPE 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 324 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ABC -0,6/1KV XLPE 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 172 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 15 | Hộp công tơ H4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 cột |
| 17 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 18 | Thanh ốp L63x63x6 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Kéo rải dây nối đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 20 | Con cờ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu lông M16x50 + đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25/20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả KT theo chương V | 2 | md |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 21,9065 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 22,4353 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 77,2515 | 100m3 |
| 7 | Tiền mua đất đắp K95: | Mô tả KT theo chương V | 9.951,5382 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 19,6807 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 49,3787 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,3477 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.217.000.000 đồng /01 hợp đồng). công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Trở lênHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.434.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật ( Đã làm chủy huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường (xây dựng) | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng (đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng cấp III trở lên có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường (điện) | 1 | Kỹ sư điện (đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1Kw tài | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Tó 3 chân | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 1 tấn | liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | tài liệu chứng minh là giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV . | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | tài liệu chứng minh, Hóa đơn hợp lệ, giấy kiểm định scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi