Gói thầu: Gói thầu XL 21-06: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án “Tăng cường cáp ngầm trung thế cho tuyến Nông sản Trạm 110kV Tham Lương”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636219-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Gói thầu XL 21-06: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án “Tăng cường cáp ngầm trung thế cho tuyến Nông sản Trạm 110kV Tham Lương”
Số hiệu KHLCNT 20210576106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:55:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 410,465,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,100,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật tư hạng mục trung thế ngầm
1 Ống sắt tráng kẽm d150 Nhà thầu phát biểu 12 Mét
2 Giá đỡ đầu cáp trung thế Nhà thầu phát biểu 2 Cái
3 B.tên đầu cáp Nhà thầu phát biểu 2 Cái
B Cung cấp vật tư hạng mục đào mương cáp
1 lưỡi cắt D350 Nhà thầu phát biểu 0,0792 cái
2 Nước Nhà thầu phát biểu 0,0249 lít
C Cung cấp vật tư hạng mục tái lập mương cáp
1 Cấp phối đá dăm 0x4 loại I Nhà thầu phát biểu 0,804 m3
2 Cát san lấp Nhà thầu phát biểu 2,562 m3
3 Cát vàng Nhà thầu phát biểu 0,1602 m3
4 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng bê tông) Nhà thầu phát biểu 13 cái
5 Đá 1x2 Nhà thầu phát biểu 0,2614 m3
6 Nước Nhà thầu phát biểu 55,35 lít
7 Xi măng Nhà thầu phát biểu 77,7975 kg
8 Cọc mốc sứ Nhà thầu phát biểu 10 Cọc
D Cung cấp vật tư khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm bằng máy khoan ngầm có định hướng
1 Ben tô nít Nhà thầu phát biểu 914,375 kg
2 Bột Ejectomer Nhà thầu phát biểu 5,852 kg
3 ống khoan (cần khoan) Nhà thầu phát biểu 1,4421 cái
4 Mũi khoan Nhà thầu phát biểu 0,0209 cái
5 Lưỡi khoan Nhà thầu phát biểu 0,1463 cái
6 Bộ phát sóng 86B11 Nhà thầu phát biểu 0,0209 cái
7 Bộ định vị Nhà thầu phát biểu 0,0209 bộ
8 Đầu phá 250mm Nhà thầu phát biểu 0,0209 cái
9 Dây xích truyền động 0,0209 cái
E Cung cấp vật tư lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo:-Đường kính ống 180mm
1 Ống HDPE phẳng D180 dày 13,3mm Nhà thầu phát biểu 211,09 m
F Lắp đặt hạng mục trung thế ngầm
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống Nhà thầu phát biểu 2,35 100m
2 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ Nhà thầu phát biểu 2 Vị trí
3 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Nhà thầu phát biểu 2 Bộ
4 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm Nhà thầu phát biểu 2 Bộ
G Đào hố khoan robot
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Nhà thầu phát biểu 0,6 10m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Nhà thầu phát biểu 0,3 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Nhà thầu phát biểu 2,1 m4
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Nhà thầu phát biểu 0,6 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Nhà thầu phát biểu 0,03 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Nhà thầu phát biểu 0,03 100m3
H Tái lập hố khoan robot
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà thầu phát biểu 0,021 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Nhà thầu phát biểu 0,006 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu phát biểu 0,3 m3
I Khoan đặt 2 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm bằng máy khoan ngầm có định hướng
1 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) Nhà thầu phát biểu 31,0365 công
2 Máy trộn dung dịch 750 lít Nhà thầu phát biểu 1,741 ca
3 Máy bơm 200m3/h Nhà thầu phát biểu 1,741 ca
4 Máy khoan ngầm có định hướng Nhà thầu phát biểu 2,2697 ca
5 Khoan đặt 2 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm bằng máy khoan ngầm có định hướng Nhà thầu phát biểu 2,09 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt-Đường kính ống 180mm Nhà thầu phát biểu 2,09 100m
7 Nhân công 3/7 (nhóm 3) Nhà thầu phát biểu 24,5784 công
8 Máy gia nhiệt D315 Nhà thầu phát biểu 2,521 ca
J Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (tháo dỡ và tái lập tường rào nhà dân)
1 Tháo dỡ tường rào tường gạch, kẽm gai, 02 trụ tường. Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,5 m
2 Xây tái lập tường rào tường gạch, kẽm gai, 03 trụ tường, tráng xi măng 02 mặt. Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,5 m
K Vận chuyển đương dài
1 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3- Vật liệu Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,8991 tấn
L Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 hợp đồng
M Chi phí thử nghiệm VTTB và công tác khác không xác định từ thiết kế
1 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Sợi
2 Thử PD cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15698607E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.23139721E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.326.017 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 574.652.034 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->