Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:53:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,291,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ xử lý móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.968,2 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn móng cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10.654,016 | 1 m2 |
| 3 | Đắp nền lề đường độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,385 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi TB 1Km | Theo hồ sơ thiết kế | 2.049,75 | 1 m3 |
| 5 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm (kể cả bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 47.616,052 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương - CRS1 dính bám TC 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34.335,476 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương - CSS1 thấm bám TC 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.654,016 | 1 m2 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên dày 13.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.438,292 | 1 m3 |
| 9 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.598,104 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa BTN C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.771,066 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 5.771,066 | 1 Tấn |
| B | Rãnh thoát nước dọc: | |||
| 1 | Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,463 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.948,861 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mương ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 2,963 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép mương ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 6,488 | Tấn |
| 5 | Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,5 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 477,75 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13,524 | 1 tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế | 180,075 | 1 tấn |
| 9 | V/c tấm đan đến nơi lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 18,0075 | 10tấn/km |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1.225 | 1 c/kiện |
| 11 | Đệm CPĐD móng mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 50,001 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất mương hộp, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 893,764 | 1 m3 |
| 13 | Lắng cát đầm chặt 2 bên thân mương | Theo hồ sơ thiết kế | 343,756 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất móng cửa xả, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,625 | 1 m3 |
| 15 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 5,083 | 1 m3 |
| 16 | Đệm CPĐD móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,663 | 1 m3 |
| 17 | BT cửa xả M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,405 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 28,15 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5955 | 1 m3 |
| 20 | Làm lại móng CPĐD loại 1 (Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2978 | 1 m3 |
| C | ATGT: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 326,55 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,660 tỷ đồng (trong đó có thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa) + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.660.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi