Gói thầu: XL.01: Sửa chữa chống xuống cấp khối 8, 19, 22 và tường rào giáp cổng chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL.01: Sửa chữa chống xuống cấp khối 8, 19, 22 và tường rào giáp cổng chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí không thường xuyên năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:50:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,612,297,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 8 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.272,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 124,761 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 355,328 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.138,36 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 134,2328 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 355,328 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 124,761 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Dán màng chống thấm khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 129,3584 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON 600X600X0,8 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 134,2328 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax Xí bệt Inax C-504VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284-V hoặc tương đương và chân chậu rửa L284-VC hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Xi phong chậu rủa Inax A-106V + A-675 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Gương Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máy sấy tay | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | máy |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,6 | m |
| 22 | Tháo dỡ bậc thang cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 76 | bậc |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68,516 | m2 |
| 24 | Lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,6 | m |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 698,2012 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 698,2012 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 698,2012 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 698,2012 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 453,7146 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 680,572 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 453,7146 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.134,29 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.178,48 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.767,72 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.178,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.946,19 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4.080,48 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 334,3328 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 96,944 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32,5142 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 125,3448 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 79,5298 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,1584 | 100m2 |
| 44 | Bạt chống bụi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.315,84 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 220,3715 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 220,3715 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 220,3715 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 220,3715 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 19 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.008,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.008,58 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 826,1558 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 826,1558 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 826,1558 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 826,1558 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 315,29 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,018 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100,926 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 91,803 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 98,256 | m2 |
| 14 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68,085 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,406 | 100m2 |
| 16 | Bạt chống bụi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.040,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.008,58 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON 600X600X0,8 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.008,58 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bậc thang cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | bậc |
| 21 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32,9625 | m2 |
| 23 | Lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 24 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 72,84 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 72,84 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 145,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ SỐ 22 (KHU KỸ THUẬT CAO) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.334,66 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON 600X600X0,8 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.334,66 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 499,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000 BTU | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | máy |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn hoặc tương đương, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn hoặc tương đương, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn hoặc tương đương, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 450 | m |
| E | HẠNG MỤC CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường, công suất 12000 Btu/h (1,5Hp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường, công suất 18000 Btu/h (2,0 Hp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 2 điều kiện ở mục 3.1 và 3.2 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2) *) Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND *) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên *) Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.995.000.000 VND *) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí cho công trình dân dụng. Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1 và 3.2 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.495.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi