Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Yên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:48:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,399,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,5385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5325 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xuyên sắt hoa cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8202 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2981 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,93 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình nhà học, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.159,6211 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật lót đáy móng đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,88 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,82 | m3 |
| 4 | Lót bạt xác rắn chống mất nước đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,656 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,21 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5505 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9416 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0437 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,0524 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8413 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,79 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6493 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5683 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,4 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3969 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0153 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1722 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2351 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,72 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8869 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,52 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8737 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7161 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3466 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1582 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,16 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1156 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,13 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6299 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2945 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3831 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4382 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,747 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0216 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5451 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7134 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,32 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5457 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,294 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp 100x50x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8316 | tấn |
| 29 | Sơn chống rỉ mối hàn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,75 | mối hàn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8316 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,6 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn úp nóc màu xanh dày 0,47mm; khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,45 | md |
| 33 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.352,5 | Cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch giả đá vào chân móng, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,122 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,0994 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,408 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,4936 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,2116 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,5464 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,16 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,54 | m |
| 10 | Đắp đấu nổi lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,5114 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565,0356 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,568 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.258,979 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,4874 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước 600x150, vữa MX mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,569 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8784 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8798 | m2 |
| 19 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | md |
| 21 | SXLD lan can cầu thang bộ, xuyên hoa lan can hành lang bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,221 | kg |
| 22 | SXLD INOX 304 ống D60 lan can hành lang (2.89kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6656 | kg |
| 23 | SXLD INOX 304 ống D40 lan can hành lang (1.52kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,712 | kg |
| 24 | Đầu chụp INOX 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 25 | Đầu chụp INOX 304 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 26 | Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,71 | m2 |
| 27 | Bản lề Việt Tiệp bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 28 | Chốp cửa Việt Tiệp, chốt ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 29 | Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Celemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 31 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 35 | SX hoa sắt hộp cửa sổ 20x20x1.4mm (đã sơn tính điện +60.000/m2 và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,97 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x250x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa 1-8 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ đèn LED Mica ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 14 | Khung, giá đỡ đèn LED 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 15 | Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (15W daylight D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 32 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Quả hồ lô định vị kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 5 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 8 | Chi phí kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 9 | Hệ thống nối đất tụ điện (dây dẫn, cọc đồng......) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm (có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm (có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Dây mạng lan 8 lõi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt Bộ chia mạng tổng 12 cổng lan kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chia mạng tầng 6 cổng lan kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45 (Bao gồm đế nhựa âm tường, mặt che và nút cắm dây mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi