Gói thầu: Sửa chữa, thay thế ghế khán giả và một số hạng mục của Rạp Hồng Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634808-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà hát Tuồng Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa, thay thế ghế khán giả và một số hạng mục của Rạp Hồng Hà
Số hiệu KHLCNT 20210572884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:16:00 đến ngày 2021-06-21 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,572,670,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẦN
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7832 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,2656 100m2
3 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 461,6331 m2
4 Tháo dỡ cửa gió trên trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
5 Tháo dỡ và di chuyển toàn bộ hệ thống điện trần khu vực khán phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 công
6 Bốc xếp phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,849 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,849 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,849 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,849 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,849 m3
11 Kiểm tra, vệ sinh dàn nóng, kiểm tra gas ống bảo ôn bảo vệ ống đồng, công suất 300.000 BTU Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Kiểm tra, vệ sinh dàn lạnh lưới lọc không khí cánh tản nhiệt, đường thoát nước của máy, Công suất :300.000 BTU Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Tháo vệ sinh,bảo dưỡng kiểm tra cửa gió kích thước: 450x450mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
14 Tháo vệ sinh,bảo dưỡng kiểm tra cửa gió kích thước: 200x200mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
15 Tháo vệ sinh,bảo dưỡng kiểm tra cửa gió kích thước: 500x1200mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt cửa gió kích thước:450x450mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
17 Lắp đặt cửa gió kích thước:200x200mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
18 Lắp đặt cửa gió kích thước:500x1200mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Băng cuốn ống đồng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 kg
20 Kiểm tra, vệ sinh dàn nóng, kiểm tra gas ống bảo ôn bảo vệ ống đồng, công suất 300.000 BTU Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Kiểm tra, vệ sinh dàn lạnh lưới lọc không khí cánh tản nhiệt, đường thoát nước của máy, Công suất :300.000 BTU Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
22 Nạp gas bổ sung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 kg
23 Giàn giáo thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
24 Vật tư phụ toàn hệ thống (băng dính, vít nở…) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
25 Thi công trần thạch cao giật cấp dán sợi khoáng tiêu âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 189,2037 m2
26 Thi công trần tiêu âm Trần tiêu âm Ecophone Master E (hoặc tương đương); Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 113,244 m2
27 Cốt xanh chống ẩm thái, dày 15mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 135,06 m2
28 Cao su non cách âm dạng tấm dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 135,06 m2
29 Bông thủy tinh siêu nhẹ (chống cháy) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 135,06 m2
30 Lớp mút tiêu âm dày 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 135,06 m2
31 Tấm MDF phủ 2 lớp Melamine, dày 9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 135,06 m2
32 Vật liệu phụ thi công trần gỗ tiêu âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 135,06 m2
33 Thép hộp 30x60x2mm- Khung thép treo trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 697,51 kg
34 Gia công hệ khung thép treo trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6975 tấn
35 Lắp dựng hệ khung thép treo trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6975 tấn
36 Thép hộp 30x60x1.5mm- Khung xương thép hộp trần gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 577,61 kg
37 Gia công hệ khung xương thép trần gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5776 tấn
38 Lắp dựng hệ khung xương thép hộp trần gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5776 tấn
39 Khoét tường gác sàn công thao tác Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 1lỗ
40 Thép hộp 60x30x1.5mm- Thép sàn thao tác trần khán phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 350,44 kg
41 Thép đặc 10x10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 539,82 kg
42 Gia công hệ thép sàn tháo tác trần khán phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8903 tấn
43 Lắp dựng hệ thép sàn thao tác trần khán phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8903 tấn
44 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,594 m2
45 Thép hộp 50x100x3mm- Dàn thép bổ sung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 303,11 kg
46 Ty ren D14 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 121,81 kg
47 Thép V140x10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,8 kg
48 Bu lông M14x15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
49 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 1 lỗ khoan
50 Gia công hệ khung dàn thép bổ sung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4507 tấn
51 Lắp dựng hệ khung dàn thép bổ sung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4507 tấn
52 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64,5 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 233,4517 m2
54 Chi tiết con hạc, kích thước: 403x1200mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 con
55 Chi tiết con gật gù, kích thước: 157x236mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 con
56 Chi tiết con hươu, kích thước: 266x325mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 con
57 Phào vòng tròn gỗ ngoài, kích thước: 85x50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,4746 md
58 Phào vòng tròn gỗ trong, kích thước: 50x35mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,154 m
59 Phào gỗ vòng tròn nhỏ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,9704 md
60 Chi tiết vòng răng cưa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,46 md
61 Chi tiết rút zích zắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3742 md
62 Chi tiết sao giữa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,119 m2
63 Phào lượn sóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45,53 md
64 Chi tiết triện chữ S, kích thước: 130x270mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40,17 md
65 Chi tiết vân mây 1, kích thước: 680x2370mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
66 Chi tiết vân mây 2, kích thước: 390x780mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
67 Chi tiết vân mây 3, kích thước: 400x1015mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
68 Chi tiết vân mây 4, kích thước: 215x425mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
69 Chi tiết vân mây 5, kích thước: 270x885mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
70 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn led downlight âm trần 12W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 137 bộ
71 Lắp đặt đèn trang trí gắn trên vách tiêu âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 bộ
72 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn T5-1.2m-18W hắt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34 bộ
73 Hộp chia dây đèn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 175 bộ
74 Vỏ tủ điện tổng - tầng chứa 4-6 MCB Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
76 Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 800 m
77 Ống luồn dây cứng PVC D20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 550 m
78 Ống luồn dây mềm PVC D20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
79 Đai ôm giữ ống, treo ống luồn dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 250 cái
80 Vật tư phụ (nối thẳng, nối góc,...) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN KHÁN PHÒNG, SÀN SÂN KHẤU, HỐ NHẠC
1 Vệ sinh bề mặt sàn gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 226,5878 m2
2 Phun sơn PU vào sàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 226,5878 m2
3 Tháo dỡ và di chuyển hệ thống ghế ngồi khán giả hiện trạng để lấy mặt bằng thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 259 cái
4 Tháo dỡ và vận chuyển toàn bộ thảm trải sàn khán phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
5 Phá lớp vữa trát khu vực bậc khán giả cả 2 tầng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 511,1236 m2
6 Trải thảm khu vực khán đài tầng 1 và tầng 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 545,9236 m2
7 Trát lại khu vực khán đài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 511,1236 m2
8 Tháo dỡ mặt sàn gỗ hiện trạng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,466 m2
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 1 lỗ khoan
10 Bu lông M8 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cái
11 Thép hộp 100x100x3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 123,36 kg
12 Thép hộp 50x100x3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 369,1 kg
13 Thép hộp 30x60x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 164,18 kg
14 Thép tấm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 73,6 kg
15 Gia công hệ khung thép sàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7303 tấn
16 Lắp dựng hệ khung thép sàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7303 tấn
17 Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,466 m2
18 Phun sơn PU vào cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,466 m2
19 Tháo dỡ lan can, tay vịn gỗ tầng 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,5 m
20 Tháo dỡ chân ốp lan can gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,4 m2
21 Tay vịn lan can gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,005 m
22 Con tiện lan can Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 296 con
23 Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,4 m2
24 Lắp đặt ghế phòng hội trường mẫu ghế đóng giả cổ; tận dụng lại phần khung xương, tựa lưng gỗ cũ; kích thước ghế 500x560x1057mm; (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 394 ghế
25 Bốc xếp phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6669 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6669 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6669 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6669 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6669 m3
30 Vận chuyển tay vịn gỗ, sàn gỗ tháo dỡ phá dỡ đến bãi đổ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÁCH TIÊU ÂM KHÁN PHÒNG TẦNG 1, TẦNG 2
1 Tháo dỡ vách ngăn tường tiêu âm cũ (tấm ván gỗ dán và các lớp tiêu âm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 217,2661 m2
2 Thi công vách tiêu âm bằng tấm MDF phủ laminate dày 18mm- vách tường thẳng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 226,3939 m2
3 Cao su non cách âm dạng tấm dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 226,3939 m2
4 Bông thủy tinh siêu nhẹ (chống cháy) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 226,3939 m2
5 Lớp mút tiêu âm dày 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 226,3939 m2
6 Thay mới 50% hệ cột gỗ đặc- gỗ nhóm II, Kích thước cột 70*130mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4902 m3
7 Thay mới 50% hệ cột gỗ đặc- gỗ nhóm II, KT cột 90*130mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0918 m3
8 Thép hộp 50x25x1.2mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.031,96 kg
9 Bu lông M12 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 540 cái
10 Gia công hệ khung xương thép tường tiêu âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,032 tấn
11 Lắp dựng kết cấu hệ khung xương thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,032 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 110,409 m2
13 Phào góc 3cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 782,244 md
14 Phào đắp rộng 3cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 273,298 md
15 Chi tiết chữ công,hoa văn trang trí Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 89,52 md
16 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,24 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,24 m2
18 Vận chuyển toàn bộ hệ khung xương, vách tiêu âm đến bãi đổ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU WC
1 Tháo dỡ gương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 bộ
5 Tháo dỡ vòi rửa tay bằng đồng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
6 Tháo dỡ móc treo giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
7 Tháo dỡ vòi, sen tắm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ kệ xà phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Tháo dỡ ga thu sàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
10 Tháo dỡ máy sấy tay Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn hư hỏng khu vệ sinh hiện trạng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 công
12 Phá dỡ bàn đá chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
13 Tháo dỡ vách ngăn compact Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,2226 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,56 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,4 m
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 53,1698 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 171,6874 m2
18 Bốc xếp phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0475 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0475 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0475 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0475 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0475 m3
23 Vận chuyển toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vệ sinh, cửa, vách ngăn, bàn đá phá dỡ đến bãi đổ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,0198 m2
25 Quét dung dịch chống thấm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 73,7612 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 53,1698 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 171,6874 m2
28 Lắp đặt gương soi KT1300x1000mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt gương soi KT900X1000mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
31 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 bộ
35 Lắp đặt bộ xả tiếu nam Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 bộ
36 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
37 Lắp đặt máy sấy tay Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
38 Lắp đặt kệ xà phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
39 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
41 Khoét lỗ chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
42 Lát đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 - đá dày 3cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9002 m2
43 Thép hộp 40x80x3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,5661 kg
44 Vách ngăn WC tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,2226 m2
45 Cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,56 m2
46 Khuôn kép cửa đi, gỗ nhóm II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,4 md
47 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,4 m cấu kiện
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,56 m2 cấu kiện
49 Phun sơn PU vào cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,77 m2
50 Lắp đặt bản lề cửa Inox 01 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1bộ
51 Lắp đặt khóa cửa gỗ cao cấp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1bộ
52 Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1bộ
53 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn led downlight âm trần 12W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
54 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
55 Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
56 Hộp chứa aptomat Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
58 Ống gen D=16mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 110 md
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU PHÒNG KHO ĐỂ ĐỒ TẦNG 3
1 Thu dọn đồ đạc, vệ sinh, di chuyển để lấy mặt bằng thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66,5882 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66,5882 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 252,6455 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66,0932 m2
6 Vệ sinh, dọn dẹp sàn gạch trên mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77 m2
7 Phá dỡ hàng rào dây thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,2055 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66,5882 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 252,6455 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66,0932 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 318,7387 m2
12 Gia công hàng rào lưới thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,2055 m2
13 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,2055 m2
14 Đục hộp kỹ thuật, thay đường ống rò rỉ, chống thấm, ốp hoàn trả hiện trạng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
15 Quét dung dịch chống thấm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,8138 m2
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 1 lỗ khoan
17 Bu lông M14 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
18 Thép tấm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70,65 kg
19 Thép hộp 100x100x3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 449,19 kg
20 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5199 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5199 tấn
22 Thép hộp 25x50x3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3941 kg
23 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3941 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3941 tấn
25 Thép hộp 25x50x3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 310,66 kg
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3107 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3107 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35,8033 m2
29 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8019 100m2
30 Bốc xếp phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,1345 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,1345 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,1345 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,1345 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,1345 m3
35 Tháo dỡ và thay mới toàn bộ hệ thống đường cấp điện cho khu vực kho và đạo cụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
36 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn T5-1.2m-18W hắt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
39 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Ống luồn dây mềm PVC D20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
F HẠNG MỤC: XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI VÀ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP SAU THI CÔNG
1 Thu dọn đồ đạc, vệ sinh, di chuyển để lấy mặt bằng thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 công
2 Vệ sinh nền sàn,bề mặt bê tông cũ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,6 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng-Đục tẩy lớp láng nền sê nô đến sàn BTCT,lớp vữa trát thành sê nô Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,6983 m2
4 Quét dung dịch chống thấm sê nô lần 1 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,6983 m2
5 Rải lớp lưới thủy tinh và vén thành 2 bên sê nô Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,6983 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,6983 m2
7 Quét dung dịch chống thấm sê nô lần 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,6983 m2
8 Lắp đặt ống nhựa thu nước mái đường kính ống 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa thu nước mái đường kính ống 140mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
10 Lắp đặt chếch PVC D110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
11 Lắp đặt tê PVC D110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt côn thu PVC D110/140mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Đai ôm giữ ống, treo ống luồn dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
14 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ sau khi thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 công
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình cải tạo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 612,1778 m2
2 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 226,3939 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.359E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6718E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự. Các hạng mục là: (i) Thi công xây dựng công trình (bao gồm: phá dỡ; thi công: điện, nước, khu vệ sinh) và Thi công hoàn thiện nội thất cho công trình (bao gồm: thi công kết cấu sàn gỗ, trần tiêu âm, vách tiêu âm, trải thảm sàn). (ii) Cung cấp, lắp đặt ghế phòng hội trường hoặc ghế ngồi khán giả (chân ghế gang đúc, thân gỗ). (01 hợp đồng có giá trị hạng mục (i) ≥ 3.100.000.000 VND + 01 hợp đồng có giá trị hạng mục (ii) ≥ 800.000.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->