Gói thầu: Sửa chữa, thay thế ghế khán giả và một số hạng mục của Rạp Hồng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Tuồng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế ghế khán giả và một số hạng mục của Rạp Hồng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:16:00 đến ngày 2021-06-21 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,572,670,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẦN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7832 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2656 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 461,6331 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa gió trên trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và di chuyển toàn bộ hệ thống điện trần khu vực khán phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,849 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,849 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,849 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,849 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,849 | m3 |
| 11 | Kiểm tra, vệ sinh dàn nóng, kiểm tra gas ống bảo ôn bảo vệ ống đồng, công suất 300.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Kiểm tra, vệ sinh dàn lạnh lưới lọc không khí cánh tản nhiệt, đường thoát nước của máy, Công suất :300.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Tháo vệ sinh,bảo dưỡng kiểm tra cửa gió kích thước: 450x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Tháo vệ sinh,bảo dưỡng kiểm tra cửa gió kích thước: 200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Tháo vệ sinh,bảo dưỡng kiểm tra cửa gió kích thước: 500x1200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cửa gió kích thước:450x450mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt cửa gió kích thước:200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cửa gió kích thước:500x1200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Băng cuốn ống đồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| 20 | Kiểm tra, vệ sinh dàn nóng, kiểm tra gas ống bảo ôn bảo vệ ống đồng, công suất 300.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Kiểm tra, vệ sinh dàn lạnh lưới lọc không khí cánh tản nhiệt, đường thoát nước của máy, Công suất :300.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Nạp gas bổ sung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | kg |
| 23 | Giàn giáo thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 24 | Vật tư phụ toàn hệ thống (băng dính, vít nở…) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 25 | Thi công trần thạch cao giật cấp dán sợi khoáng tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 189,2037 | m2 |
| 26 | Thi công trần tiêu âm | Trần tiêu âm Ecophone Master E (hoặc tương đương); Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,244 | m2 |
| 27 | Cốt xanh chống ẩm thái, dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,06 | m2 |
| 28 | Cao su non cách âm dạng tấm dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,06 | m2 |
| 29 | Bông thủy tinh siêu nhẹ (chống cháy) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,06 | m2 |
| 30 | Lớp mút tiêu âm dày 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,06 | m2 |
| 31 | Tấm MDF phủ 2 lớp Melamine, dày 9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,06 | m2 |
| 32 | Vật liệu phụ thi công trần gỗ tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,06 | m2 |
| 33 | Thép hộp 30x60x2mm- Khung thép treo trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 697,51 | kg |
| 34 | Gia công hệ khung thép treo trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6975 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ khung thép treo trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6975 | tấn |
| 36 | Thép hộp 30x60x1.5mm- Khung xương thép hộp trần gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 577,61 | kg |
| 37 | Gia công hệ khung xương thép trần gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5776 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ khung xương thép hộp trần gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5776 | tấn |
| 39 | Khoét tường gác sàn công thao tác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1lỗ |
| 40 | Thép hộp 60x30x1.5mm- Thép sàn thao tác trần khán phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350,44 | kg |
| 41 | Thép đặc 10x10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 539,82 | kg |
| 42 | Gia công hệ thép sàn tháo tác trần khán phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8903 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ thép sàn thao tác trần khán phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8903 | tấn |
| 44 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,594 | m2 |
| 45 | Thép hộp 50x100x3mm- Dàn thép bổ sung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 303,11 | kg |
| 46 | Ty ren D14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,81 | kg |
| 47 | Thép V140x10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,8 | kg |
| 48 | Bu lông M14x15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Gia công hệ khung dàn thép bổ sung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4507 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hệ khung dàn thép bổ sung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4507 | tấn |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,5 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,4517 | m2 |
| 54 | Chi tiết con hạc, kích thước: 403x1200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | con |
| 55 | Chi tiết con gật gù, kích thước: 157x236mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | con |
| 56 | Chi tiết con hươu, kích thước: 266x325mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | con |
| 57 | Phào vòng tròn gỗ ngoài, kích thước: 85x50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4746 | md |
| 58 | Phào vòng tròn gỗ trong, kích thước: 50x35mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,154 | m |
| 59 | Phào gỗ vòng tròn nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,9704 | md |
| 60 | Chi tiết vòng răng cưa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,46 | md |
| 61 | Chi tiết rút zích zắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3742 | md |
| 62 | Chi tiết sao giữa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,119 | m2 |
| 63 | Phào lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,53 | md |
| 64 | Chi tiết triện chữ S, kích thước: 130x270mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,17 | md |
| 65 | Chi tiết vân mây 1, kích thước: 680x2370mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Chi tiết vân mây 2, kích thước: 390x780mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Chi tiết vân mây 3, kích thước: 400x1015mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Chi tiết vân mây 4, kích thước: 215x425mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Chi tiết vân mây 5, kích thước: 270x885mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn led downlight âm trần 12W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí gắn trên vách tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn T5-1.2m-18W hắt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 73 | Hộp chia dây đèn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 175 | bộ |
| 74 | Vỏ tủ điện tổng - tầng chứa 4-6 MCB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 77 | Ống luồn dây cứng PVC D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 78 | Ống luồn dây mềm PVC D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 79 | Đai ôm giữ ống, treo ống luồn dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 80 | Vật tư phụ (nối thẳng, nối góc,...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN KHÁN PHÒNG, SÀN SÂN KHẤU, HỐ NHẠC | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,5878 | m2 |
| 2 | Phun sơn PU vào sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,5878 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và di chuyển hệ thống ghế ngồi khán giả hiện trạng để lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 259 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và vận chuyển toàn bộ thảm trải sàn khán phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát khu vực bậc khán giả cả 2 tầng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 511,1236 | m2 |
| 6 | Trải thảm khu vực khán đài tầng 1 và tầng 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 545,9236 | m2 |
| 7 | Trát lại khu vực khán đài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 511,1236 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mặt sàn gỗ hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,466 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bu lông M8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 11 | Thép hộp 100x100x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,36 | kg |
| 12 | Thép hộp 50x100x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 369,1 | kg |
| 13 | Thép hộp 30x60x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,18 | kg |
| 14 | Thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,6 | kg |
| 15 | Gia công hệ khung thép sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7303 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ khung thép sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7303 | tấn |
| 17 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,466 | m2 |
| 18 | Phun sơn PU vào cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,466 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can, tay vịn gỗ tầng 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,5 | m |
| 20 | Tháo dỡ chân ốp lan can gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 21 | Tay vịn lan can gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,005 | m |
| 22 | Con tiện lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 296 | con |
| 23 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ghế phòng hội trường mẫu ghế đóng giả cổ; tận dụng lại phần khung xương, tựa lưng gỗ cũ; kích thước ghế 500x560x1057mm; (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 394 | ghế |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6669 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6669 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6669 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6669 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6669 | m3 |
| 30 | Vận chuyển tay vịn gỗ, sàn gỗ tháo dỡ phá dỡ đến bãi đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÁCH TIÊU ÂM KHÁN PHÒNG TẦNG 1, TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường tiêu âm cũ (tấm ván gỗ dán và các lớp tiêu âm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,2661 | m2 |
| 2 | Thi công vách tiêu âm bằng tấm MDF phủ laminate dày 18mm- vách tường thẳng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,3939 | m2 |
| 3 | Cao su non cách âm dạng tấm dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,3939 | m2 |
| 4 | Bông thủy tinh siêu nhẹ (chống cháy) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,3939 | m2 |
| 5 | Lớp mút tiêu âm dày 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,3939 | m2 |
| 6 | Thay mới 50% hệ cột gỗ đặc- gỗ nhóm II, Kích thước cột 70*130mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4902 | m3 |
| 7 | Thay mới 50% hệ cột gỗ đặc- gỗ nhóm II, KT cột 90*130mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0918 | m3 |
| 8 | Thép hộp 50x25x1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.031,96 | kg |
| 9 | Bu lông M12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 540 | cái |
| 10 | Gia công hệ khung xương thép tường tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu hệ khung xương thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,032 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,409 | m2 |
| 13 | Phào góc 3cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 782,244 | md |
| 14 | Phào đắp rộng 3cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 273,298 | md |
| 15 | Chi tiết chữ công,hoa văn trang trí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,52 | md |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 18 | Vận chuyển toàn bộ hệ khung xương, vách tiêu âm đến bãi đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ gương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa tay bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ móc treo giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi, sen tắm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ kệ xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ ga thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy sấy tay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn hư hỏng khu vệ sinh hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 12 | Phá dỡ bàn đá chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,2226 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,56 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,4 | m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,1698 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 171,6874 | m2 |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0475 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0475 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0475 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0475 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0475 | m3 |
| 23 | Vận chuyển toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vệ sinh, cửa, vách ngăn, bàn đá phá dỡ đến bãi đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,0198 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,7612 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,1698 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 171,6874 | m2 |
| 28 | Lắp đặt gương soi KT1300x1000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi KT900X1000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ xả tiếu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Khoét lỗ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 - đá dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9002 | m2 |
| 43 | Thép hộp 40x80x3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,5661 | kg |
| 44 | Vách ngăn WC tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,2226 | m2 |
| 45 | Cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,56 | m2 |
| 46 | Khuôn kép cửa đi, gỗ nhóm II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,4 | md |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,4 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,56 | m2 cấu kiện |
| 49 | Phun sơn PU vào cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,77 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bản lề cửa Inox 01 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1bộ |
| 51 | Lắp đặt khóa cửa gỗ cao cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1bộ |
| 52 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn led downlight âm trần 12W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 56 | Hộp chứa aptomat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Ống gen D=16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | md |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU PHÒNG KHO ĐỂ ĐỒ TẦNG 3 | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, vệ sinh, di chuyển để lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,5882 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,5882 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 252,6455 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,0932 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, dọn dẹp sàn gạch trên mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2055 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,5882 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 252,6455 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,0932 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 318,7387 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2055 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2055 | m2 |
| 14 | Đục hộp kỹ thuật, thay đường ống rò rỉ, chống thấm, ốp hoàn trả hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8138 | m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bu lông M14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 18 | Thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,65 | kg |
| 19 | Thép hộp 100x100x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 449,19 | kg |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5199 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5199 | tấn |
| 22 | Thép hộp 25x50x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3941 | kg |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3941 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3941 | tấn |
| 25 | Thép hộp 25x50x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 310,66 | kg |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3107 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3107 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,8033 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8019 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1345 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1345 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1345 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1345 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1345 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ và thay mới toàn bộ hệ thống đường cấp điện cho khu vực kho và đạo cụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn T5-1.2m-18W hắt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 39 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Ống luồn dây mềm PVC D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| F | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI VÀ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP SAU THI CÔNG | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, vệ sinh, di chuyển để lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 2 | Vệ sinh nền sàn,bề mặt bê tông cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng-Đục tẩy lớp láng nền sê nô đến sàn BTCT,lớp vữa trát thành sê nô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6983 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sê nô lần 1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6983 | m2 |
| 5 | Rải lớp lưới thủy tinh và vén thành 2 bên sê nô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6983 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6983 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sê nô lần 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6983 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái đường kính ống 140mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PVC D110/140mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đai ôm giữ ống, treo ống luồn dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ sau khi thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 612,1778 | m2 |
| 2 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,3939 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.359E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự. Các hạng mục là: (i) Thi công xây dựng công trình (bao gồm: phá dỡ; thi công: điện, nước, khu vệ sinh) và Thi công hoàn thiện nội thất cho công trình (bao gồm: thi công kết cấu sàn gỗ, trần tiêu âm, vách tiêu âm, trải thảm sàn). (ii) Cung cấp, lắp đặt ghế phòng hội trường hoặc ghế ngồi khán giả (chân ghế gang đúc, thân gỗ). (01 hợp đồng có giá trị hạng mục (i) ≥ 3.100.000.000 VND + 01 hợp đồng có giá trị hạng mục (ii) ≥ 800.000.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi