Gói thầu: Gói thầu xây lắp,thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609370-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp,thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:16:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,594,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG, THIẾT BỊ KÈM THEO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,2464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Chương 5, E-HSMT | 18,49 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 60,26 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3432 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 2,9124 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7979 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương 5, E-HSMT | 9,4753 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái thép | Chương 5, E-HSMT | 5,2169 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái thép >10 cao | Chương 5, E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3921 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao | Chương 5, E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 12 | Cốt thép cầu thang thép | Chương 5, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 13 | Cốt thép cầu thang thép >10 cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 36,57 | m3 |
| 15 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 41,04 | m3 |
| 16 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 17 | BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 18 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 48,96 | m3 |
| 19 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 50,55 | m3 |
| 20 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 21 | BT cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5726 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 3,2585 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột tròn | Chương 5, E-HSMT | 0,1676 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 5,2505 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,358 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,4555 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,8604 | 100m3 |
| 30 | Khai thác và xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 2,8604 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,1464 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 12,5856 | 100m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 34 | Xây ốp trụ gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 45,81 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 54,66 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 654,27 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 513,05 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 195,23 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 157,99 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 520,7 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 183,92 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 126,88 | m |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | Chương 5, E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 76,98 | m2 |
| 47 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 48 | Lát đá Granít bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch Cêramíc 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 554 | m2 |
| 50 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương 5, E-HSMT | 91,68 | m2 |
| 51 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương 5, E-HSMT | 74 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 109,52 | m2 |
| 53 | Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT lá chớp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 54 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Vách kính khung mhựa lõi thép mặt tiền | Chương 5, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 56 | SX,Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 38,82 | m2 |
| 57 | Gia công lắp đặt tay vịn lan can thép hộp 35x70x2 (3,266kg/m) | Chương 5, E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 58 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 7x10cm | Chương 5, E-HSMT | 10,3 | m |
| 59 | SX xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6326 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6326 | tấn |
| 61 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,2987 | 100m2 |
| 62 | Dán ngói mũi Đồng Tâm trên mái nghiêng BT | Chương 5, E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 245,66 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 80,79 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.167,32 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.057,84 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.528,19 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 696,97 | m2 |
| 69 | Ốp gạch trang trí | Chương 5, E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 70 | Vận chuyển cát lên cao | Chương 5, E-HSMT | 114,4 | m3 |
| 71 | Vận chuyển xi măng lên cao | Chương 5, E-HSMT | 31,5 | tấn |
| 72 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Chương 5, E-HSMT | 5,094 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Chương 5, E-HSMT | 7,392 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao | Chương 5, E-HSMT | 62,34 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Chương 5, E-HSMT | 38,045 | tấn |
| 76 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) lên cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 77 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương 5, E-HSMT | 39,06 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển sắt thép các loại lên cao | Chương 5, E-HSMT | 10,4376 | tấn |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao | Chương 5, E-HSMT | 8,8776 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,711 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát tràn | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt cấu chắn rác 100mm | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 86 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m (Bao gồm: Chân để dây D=8 (trên mái) và Eke thép cố định kim D12) | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Chương 5, E-HSMT | 35 | m |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt aptomat 75A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 62 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 48 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 650 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Chương 5, E-HSMT | 240 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x10 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối | Chương 5, E-HSMT | 14 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm | Chương 5, E-HSMT | 420 | m |
| 105 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện TD1 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần loại quạt đảo chiều | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế học sinh | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định hiện hành | 128 | bộ |
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định hiện hành | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3910735E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0782147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.515.834.300 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi