Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637173-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210632372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:15:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,375,027,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,52 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 125,22 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,61 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 161,83 m2
10 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 1m2 cấu kiện
11 Cửa đi panô gỗ 2 cánh gỗ N4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 m2
12 Khóa treo cửa đi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 170,66 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 227,71 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,371 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m3
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,0736 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1744 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0301 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3065 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1768 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0892 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,7483 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1198 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0148 m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,0333 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5857 m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 100m3
31 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,588 m3
32 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,9185 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,7823 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0282 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2745 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1506 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,401 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3512 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2445 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1794 100m2
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1794 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,224 m3
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,224 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0571 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4024 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3138 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,838 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2425 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2019 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0502 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3159 tấn
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2316 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,656 m3
57 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3876 100m2
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,23 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,7524 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,4374 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,498 m3
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0169 tấn
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 100m2
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1664 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 tấn
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m2
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 m3
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0542 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0661 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,597 m3
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 1cấu kiện
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,394 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 104,918 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,882 m2
77 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,6 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,6 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,58 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,008 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,416 m2
83 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,53 m2
84 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,2 m
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,42 m2
86 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương thép hợp kim Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,62 m2
87 Lắp vách ngăn khu tiểu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 tấm
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,37 m2
89 Của đi kính khuôn nhôm (Nhôm hệ VIệt Pháp Bao gồm cả phụ kiện) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
90 Cửa sổ kính khuôn nhôm mở lật (Nhôm hệ Việt Pháp Bao gồm cả phụ kiện) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m2
91 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m2
92 Lan can sắt hộp vuông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 139,298 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,516 m2
95 Lắp đặt tấm tôn che khe giáp hiện trạng và làm mới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,298 m2
96 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7508 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5265 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 m3
99 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 m3
100 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,315 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m2
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,5684 m3
103 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4757 100m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,4045 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,5729 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2454 m3
107 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,3143 m2
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0275 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 tấn
110 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1505 100m2
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6988 m3
112 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,3143 m2
113 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,3 m2
114 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
115 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1137 100m2
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3632 m3
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34 1cấu kiện
118 Ống sành D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
119 Các lớp lọc trong bể Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,7856 m3
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 100m
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7408 m3
123 Tháo dỡ hệ thống điện cũ tầng 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
128 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
129 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
130 Lắp đặt quạt trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
131 Tủ điện tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
134 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
136 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
137 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
138 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 hộp
139 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
140 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
142 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
143 Lắp đặt xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
144 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
146 Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
147 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
148 Van cửa + Rắc co PPR D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
149 Van cửa + Rắc co PPR D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
150 Van cửa + Rắc co PPR D15 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
154 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
155 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
158 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
159 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
160 Van phao tự động + Phụ kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
165 Máy bơm nước công xuất 200W, Q>2000l/h Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
170 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
171 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
172 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
178 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
179 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
180 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
181 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
182 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
183 Lắp đặt phễu thu, ĐK 72mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 2
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,275 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 504,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1907 m3
5 Tháo dỡ lan can hoa sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,66 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2125 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,38 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 tấn
9 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
10 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 391,749 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 212,9815 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 927,783 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 638,94 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,612 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,68 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 100m2
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,853 100m2
19 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0651 100kg
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1038 100kg
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Lát đá bậc tam cấp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
25 Lát đá bậc cầu thang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,574 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,26 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,396 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,7498 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,7498 m3
30 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,1556 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 854,915 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100,89 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 464,32 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.421,638 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 168,93 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,524 m2
37 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông 14x14x1.0 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,56 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,56 m2
39 Cửa nhôm hệ 4500 kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,36 m2
40 Cửa sổ kính chớp lật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,17 m2
42 Dọn vệ sinh sê nô mái thu nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
44 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Keo dán nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
48 Đai giữ ống + vít + nở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
49 Buộc níu sửa lại các tấm tôn mái bị lỏng và lật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
50 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,68 1m2
51 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,232 m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,072 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0378 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3718 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1894 tấn
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0892 100m2
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,7483 m3
59 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1494 100m2
60 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,269 m3
61 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,7225 m3
62 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,384 m3
63 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0091 100m3
64 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,632 m3
65 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,584 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,6853 m3
67 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3673 100m3
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2442 tấn
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1524 100m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,476 m3
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3315 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2276 tấn
76 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5568 100m2
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5568 100m2
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3862 tấn
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5404 100m2
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
84 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2448 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4994 tấn
86 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,448 m3
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0814 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4038 tấn
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5134 100m2
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,552 m3
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 100m2
92 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1795 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,868 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,868 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,4757 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,858 m3
97 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0697 m3
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0147 tấn
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 100m2
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
101 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0871 tấn
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1715 100m2
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8928 m3
104 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 1cấu kiện
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,86 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,32 m2
109 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 m2
110 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,12 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,417 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,568 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73,4197 m2
115 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,7712 m2
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,48 m2
117 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương thép hợp kim Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,587 m2
118 Lắp vách ngăn khu tiểu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 tấm
119 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
120 Của đi kính khuôn nhôm (Nhôm hệ Việt Pháp Bao gồm cả phụ kiện) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
121 Cửa sổ kính chớp lật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
123 Hoa sắt hộp vuông 14x14x1.0 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
124 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m2
125 Lan can sắt hộp vuông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 225,7317 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 141,2792 m2
128 Lắp đặt tấm tôn che khe giáp hiện trạng và làm mới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,298 m2
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
130 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m
132 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
133 Keo dán nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
134 Đai giữ ống + vít + nở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
135 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0655 m3
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,0815 m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,688 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3338 m3
139 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4428 m3
140 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,92 m2
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0819 tấn
143 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0552 100m2
144 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6336 m3
145 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,0436 m2
146 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,7423 m2
147 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1338 tấn
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1217 100m2
149 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3087 m3
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 1cấu kiện
151 Ống sành D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Các lớp lọc trong bể Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2269 m3
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
157 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1515 100m3
158 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
159 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,395 m3
160 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,325 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m3
162 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0374 100m3
163 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 m3
164 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
165 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
166 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
167 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
172 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
173 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
174 Lắp đặt quạt trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
175 Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
177 Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
178 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
179 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
180 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
181 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
182 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
183 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
184 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56 hộp
185 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
186 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
187 Băng dính điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
188 Xà đón điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
189 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
190 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
191 Lắp đặt xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
193 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
195 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
196 Van cửa + Rắc co PPR D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
197 Van cửa + Rắc co PPR D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
198 Van cửa + Rắc co PPR D15 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
199 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
200 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
201 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
202 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
203 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
204 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
205 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
206 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
207 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
208 Van phao tự động + Phụ kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
209 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
213 Máy bơm nước công xuất 200W, Q>2000l/h Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
218 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
219 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
220 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
221 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
223 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
224 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
225 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
226 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
227 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
228 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
229 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
230 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
231 Lắp đặt phễu thu, ĐK 72mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỂ NƯỚC + ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC VÀO BỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,47 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,47 100m3
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2062 100kg
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0294 100kg
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2094 100m2
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4375 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3312 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,6499 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4336 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,044 m2
15 Ống nhựa PVC D32 xả tràn -L=250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,1715 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4455 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 m3
20 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0405 m3
22 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m3
25 Nắp tôn khóa hộp máy bơm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Khóa nắp hộp máy bơm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
30 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Phích cắm dây máy bơm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Máy bơm tăng áp WILO PWI - 750EAH Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.93E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->