Gói thầu: gói thầu xây lắp số 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:12:00 đến ngày 2021-06-22 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.1 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán:Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên.(Gồm Nề, mộc, hàn, điện)Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp số 02 Sửa chữa, cải tạo các trường để chuẩn bị cho khai giảng năm học mới 2021-2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC (CẢI TẠO NHÀ HỌC 03 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 2,1675 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 38,0888 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô, ô văng | Mô tả chương V | 38,0888 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng hai mặt bên và mặt sau | Mô tả chương V | 122,93 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 37,916 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 252,195 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 54,7216 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 92,638 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 252,195 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 20,1825 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 20,183 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 57,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả chương V | 57,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 57,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả chương V | 57,6 | m2 |
| 16 | Lắp bản lề | Mô tả chương V | 3,6 | 1bộ |
| 17 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả chương V | 9 | 1bộ |
| 18 | Bản lề cửa | Mô tả chương V | 25 | Cái |
| 19 | Chốt cửa | Mô tả chương V | 9 | Cái |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC (CẢI TẠO NHÀ HỌC 01 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 1,0008 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 96,9278 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 93,105 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 1,568 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 98,496 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 93,105 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 1,42 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 1,42 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 6,525 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả chương V | 6,525 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 6,525 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả chương V | 6,525 | m2 |
| 13 | Lắp bản lề cửa đi | Mô tả chương V | 1,2 | 1bộ |
| 14 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả chương V | 2 | 1bộ |
| 15 | Bản lề cửa | Mô tả chương V | 5 | Cái |
| 16 | Chốt cửa | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC (CẢI TẠO CỔNG-TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Mô tả chương V | 14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cống sắt, hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 79,37 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 79,37 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng | Mô tả chương V | 14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 138,7414 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên giằng | Mô tả chương V | 17,511 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 156,252 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên song sắt rào đặc | Mô tả chương V | 28,146 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 28,146 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 92,6604 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 764,7054 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên giằng | Mô tả chương V | 69,2394 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả chương V | 92,66 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả chương V | 926,604 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 78,268 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả chương V | 78,268 | m2 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 06 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 2,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn khu vệ sinh bê tông có cốt thép | Mô tả chương V | 0,4977 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả chương V | 6,3755 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng móng bê tông có cốt thép | Mô tả chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả chương V | 3,0555 | m3 |
| 6 | Phá dỡ BT lót móng | Mô tả chương V | 3,8455 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 14,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả chương V | 14,1 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả chương V | 11,4442 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm M50 | Mô tả chương V | 4,1312 | m3 |
| 11 | Bê tông nền bó hè, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 1,0327 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 9,2767 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp, bạ móng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22)mm vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,4212 | m3 |
| 14 | Xây bó hè, bệ tiểu bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)mm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,9937 | m3 |
| 15 | Trát móng bó hè vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,9534 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 8,151 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,904 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0526 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,2681 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 2,1535 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền công trình, nền đường | Mô tả chương V | 8,8742 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền đá (4x6)cm M50 | Mô tả chương V | 4,1359 | m3 |
| 25 | Bông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,6999 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0127 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0803 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,4621 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,7801 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0891 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả chương V | 0,1268 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả chương V | 0,2833 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)mm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 23,4876 | m3 |
| 37 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100x1,1)mm | Mô tả chương V | 55,6 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,144 | tấn |
| 39 | Sản xuất bán kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả chương V | 0,0237 | tấn |
| 40 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả chương V | 0,024 | tấn |
| 41 | Vít nở bắn vào tường | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 zem | Mô tả chương V | 0,4166 | 100m2 |
| 43 | Đà trần hộp mạ kẽm vuông (40 x 80x1)mm | Mô tả chương V | 43,2 | m |
| 44 | Lắp dựng đà trần | Mô tả chương V | 0,0814 | tấn |
| 45 | Trần tôn dày 0.25ly | Mô tả chương V | 0,2354 | 100m2 |
| 46 | Nẹp trần nhựa | Mô tả chương V | 53,59 | m |
| 47 | Cửa đi nhôm (kể cả khung hoa, kính mờ 5 li, bản lề, chốt khóa...) | Mô tả chương V | 13,23 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm (kể cả có khung hoa, kính mờ 5mm, bản lề, chốt,…). | Mô tả chương V | 4,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 17,55 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chương V | 20 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 78,47 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 75,726 | m2 |
| 53 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,581 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 16,44 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,1 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,6305 | m2 |
| 57 | Trát hèm cửa vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 13,601 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 13,2 | m |
| 59 | Láng sênô vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 13,6128 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước ô văng | Mô tả chương V | 13,613 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chương V | 8,5128 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (250x400)mm | Mô tả chương V | 88,576 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch (250x250)mm chống trượt | Mô tả chương V | 31,3897 | m2 |
| 64 | Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu thép hộp tráng kẽm | Mô tả chương V | 0,0069 | tấn |
| 65 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu | Mô tả chương V | 0,0069 | tấn |
| 66 | Gia công và lắp đặt máng rửa tay bằng inox | Mô tả chương V | 7 | m |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh compact chống cháy dày 12mm | Mô tả chương V | 2,64 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 105,391 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 85,577 | m2 |
| 70 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả chương V | 7,581 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt xà đón điện | Mô tả chương V | 1 | xà |
| 73 | Lắp đặt sứ đón điện | Mô tả chương V | 2 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 55 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 20A-2P | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc nổi | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 78 | Mặt nạ+ đế nổi | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Mặt nạ+ đế chứa MCB nổi | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 15x10 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn led mặt nhựa mica ống dài 0.6m-18W | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện D20 | Mô tả chương V | 1 | m |
| 83 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả chương V | 10,0329 | m3 |
| 84 | Đào đất hầm chứa đất cấp IV | Mô tả chương V | 7,1291 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm cát vàng, M50 | Mô tả chương V | 0,5808 | m3 |
| 86 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 3,6137 | m3 |
| 87 | Ván khuôn buy | Mô tả chương V | 0,9034 | 100m2 |
| 88 | Đắp hố móng công trình | Mô tả chương V | 2,3316 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,2958 | m3 |
| 90 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 0,0114 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Mô tả chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D125 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 95 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 96 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 97 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 98 | Gạch vỡ | Mô tả chương V | 0,785 | m3 |
| 99 | Than xỉ | Mô tả chương V | 0,7065 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,36 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê răng ngoài ren đồng D27/21 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21(1 đầu ren trong) | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt MS nhựa đường kính 34mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MS nhựa đường kính 27mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt MS nhựa đường kính 21mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 21 (tay cầm kim loại) | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt hai khối | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27 | Mô tả chương V | 17 | bộ |
| 123 | Lắp đặt phễu thu 200x200 - ngăn mùi | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 34 ( tay cầm kim loại) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 49 ( tay cầm kim loại) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 126 | Chóp thông hơi | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,28 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90/60mm (lệch 135 độ) | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm (lệch 135 độ) | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm (lệch 135 độ) | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt MS nhựa đường kính 60mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt MS nhựa đường kính 90mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt MS nhựa đường kính 114mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi UPVC D60 | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 145 | Chóp thông hơi | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 27mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 27 ( tay cầm kim loại) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 150 | Đào đất cấp III | Mô tả chương V | 1,8 | m3 |
| 151 | Đắp đất | Mô tả chương V | 1,8 | m3 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả chương V | 13,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng sắt, hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 177,746 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 177,746 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng (nhân công /3) | Mô tả chương V | 13,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 196,5071 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 196,507 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch, trụ gạch | Mô tả chương V | 7,1283 | m3 |
| 8 | Phá dỡ giằng tường rào bê tông | Mô tả chương V | 1,0006 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả chương V | 2,996 | m3 |
| 10 | Phá dỡ BT lót móng | Mô tả chương V | 0,998 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 12,123 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả chương V | 12,123 | m3 |
| 13 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả chương V | 1,9975 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả chương V | 2,828 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả chương V | 1,224 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 4,0708 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 1,9416 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,695 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường rào | Mô tả chương V | 0,2303 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng móng, giằng tường rào đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,105 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,1619 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,3898 | m3 |
| 23 | Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)mm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,3024 | m3 |
| 24 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả chương V | 9 | Cái |
| 25 | Trát tường mác 75 | Mô tả chương V | 87,816 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang mác 75 | Mô tả chương V | 18,997 | m2 |
| 27 | Trát giằng mác 75 | Mô tả chương V | 18,387 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả chương V | 9,9 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 125,2 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng | Mô tả chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Mô tả chương V | 24,3 | m3 |
| 32 | Lát gạch block (300x300)cm vữa XM mác 75 dày 50 | Mô tả chương V | 243 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 24,3 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Mô tả chương V | 24,3 | m3 |
| F | TRƯỜNG TH-THCS LÊ LỢI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 9,3808 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 222,1148 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 222,1148 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa đường kính co 90mm | Mô tả chương V | 32 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 207,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả chương V | 207,36 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 207,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả chương V | 207,36 | m2 |
| 10 | Lắp bản lề | Mô tả chương V | 24 | 1bộ |
| 11 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả chương V | 9 | 1bộ |
| 12 | Bản lề cửa | Mô tả chương V | 25 | Cái |
| 13 | Chốt cửa | Mô tả chương V | 9 | Cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt, tay vịn cầu thang bằng sắt | Mô tả chương V | 11,2 | m2 |
| 15 | Sơn lan can sắt, tay vịn bằng sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 11,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 609,114 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 1.341,08 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 317,3696 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả chương V | 931,159 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 2.272,239 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 926,484 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát bó vỉa | Mô tả chương V | 6,99 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả chương V | 6,99 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 81,674 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 88,664 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả chương V | 825,8078 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước (400x400)mm vữa XM M75 | Mô tả chương V | 825,808 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 24,7742 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Mô tả chương V | 24,7742 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chương V | 38,4 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 0,384 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả chương V | 3,43 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả chương V | 3,906 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, nền đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả chương V | 12,016 | m3 |
| 35 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 4,434 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả chương V | 2,592 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 9,356 | m3 |
| 40 | Bu lông d18 L=250 | Mô tả chương V | 45 | cái |
| 41 | Bu lông d12 L=120 | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 42 | Vì kèo thép hình | Mô tả chương V | 0,3122 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả chương V | 0,312 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả chương V | 0,247 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chương V | 0,247 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chương V | 0,108 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả chương V | 0,108 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 54,5008 | m2 |
| 49 | Xà gồ thép hộp (40x80x1.2)mm tráng kẽm | Mô tả chương V | 130,4 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,2947 | tấn |
| 51 | Lợp máI, che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả chương V | 1,247 | 100m2 |
| 52 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 8,8 | m2 |
| 53 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả chương V | 8,8 | m2 |
| G | TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN DU | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả chương V | 10,2561 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm M50 | Mô tả chương V | 5,3973 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 9,0772 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp, bạ móng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22)cm vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,7002 | m3 |
| 5 | Xây bệ tiểu bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,0652 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,79 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0604 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,2889 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 0,279 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả chương V | 1,82 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền công trình | Mô tả chương V | 10,1959 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả chương V | 0,2223 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Mô tả chương V | 3,8551 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả chương V | 2,427 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,2152 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,2245 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả chương V | 1,9112 | m3 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,1787 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 0,3977 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 1,3172 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,1192 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô tấm đan | Mô tả chương V | 0,215 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 22,467 | m3 |
| 25 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100x1,4)mm | Mô tả chương V | 56 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,1842 | tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 0,4mm | Mô tả chương V | 0,8701 | 100m2 |
| 28 | Đà trần thép hộp mạ kẽm vuông (40 x 80x1.2)mm | Mô tả chương V | 45,8 | m |
| 29 | Lắp dựng đà trần | Mô tả chương V | 0,1035 | tấn |
| 30 | Trần tôn dày 0.25ly | Mô tả chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 31 | Nẹp trần nhựa | Mô tả chương V | 63,616 | m |
| 32 | Cửa đi nhôm (kể cả khung hoa, kính mờ 5 li, bản lề, chốt khóa...) | Mô tả chương V | 12 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm (kể cả có khung hoa, kính mờ 5mm, bản lề, chốt,…). | Mô tả chương V | 6,48 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 18,48 | m2 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chương V | 20 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, mác 75 | Mô tả chương V | 67,765 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả chương V | 76,506 | m2 |
| 38 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,68 | m2 |
| 39 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 15,63 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 28,9715 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,83 | m2 |
| 42 | Trát hèm cửa vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 14,266 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 63,52 | m |
| 44 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả chương V | 52,8 | m |
| 45 | Láng sênô vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 38,1279 | m2 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước sê nô | Mô tả chương V | 38,128 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chương V | 38,128 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x450)mm | Mô tả chương V | 89,325 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mm chống trượt | Mô tả chương V | 36,1139 | m2 |
| 50 | Láng bó vỉa quanh nhà vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 33 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 92,646 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 111,323 | m2 |
| 53 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả chương V | 7,68 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 20A-2P | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc nổi | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 58 | Mặt nạ+ đế nổi | Mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 59 | Mặt nạ+ đế chứa MCB nổi | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 15x10 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led mặt nhựa mica ống dài 0.6m-18W | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 62 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả chương V | 10,0329 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Mô tả chương V | 7,1291 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm M50 | Mô tả chương V | 0,5808 | m3 |
| 65 | Bê tông ống buy, đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả chương V | 3,6137 | m3 |
| 66 | Ván khuôn ống buy | Mô tả chương V | 0,9034 | 100m2 |
| 67 | Đắp hố móng công trình | Mô tả chương V | 2,3316 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,2958 | m3 |
| 69 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 0,0114 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Mô tả chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | LĐ cút nhựa miệng bát D125 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 74 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 75 | Làm tầng lọc đá dăm (4x6)cm | Mô tả chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 76 | Làm tầng lọc đá dăm (1x2)cm | Mô tả chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 77 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Mô tả chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 78 | Gạch vỡ | Mô tả chương V | 0,785 | m3 |
| 79 | Than xỉ | Mô tả chương V | 0,7065 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng đất cấp III | Mô tả chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3 mm | Mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 49mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 49/27mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27/21mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả chương V | 25 | cái |
| 92 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê răng ngoài ren đồng D27/21 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21(1 đầu ren trong) | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát đường kính 34mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát đường kính 27mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát đường kính 21mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt hai khối nắp rơi êm | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt lavabo+thỏ ngăn mùi | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27 | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu 200x200 - ngăn mùi | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 34 ( tay cầm kim loại) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 49 ( tay cầm kim loại) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 109 | Chóp thông hơi | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,35 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm (lệch 135 độ) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm (lệch 135 độ) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm (lệch 135 độ) | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114/60mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90/60mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/60mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát đường kính 60mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát đường kính 114mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 127 | Chóp thông hơi | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,55 | 100m |
| 129 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 27 (tay cầm kim loại) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 132 | Đào đất cấp III | Mô tả chương V | 4,5 | m3 |
| 133 | Đắp đất | Mô tả chương V | 4,5 | m3 |
| 134 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả chương V | 2,87 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, lót sân đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 8,035 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,47 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 0,7 | m3 |
| 138 | Láng nền sàn , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 66 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung mác 75 | Mô tả chương V | 14,35 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 14,35 | m2 |
| H | TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả chương V | 189,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả chương V | 42 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột tường rào đất cấp III | Mô tả chương V | 5,346 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả chương V | 24,03 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả chương V | 5,697 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 18,263 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả chương V | 7,792 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, giằng tường rào, đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả chương V | 6,963 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường rào | Mô tả chương V | 0,595 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, giằng tường rào đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,3477 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, giằng tường rào đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,2315 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 9,9051 | m3 |
| 14 | Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 4,0069 | m3 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 179,328 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 179,328 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 179,328 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả chương V | 108,7176 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75 | Mô tả chương V | 138,2799 | m2 |
| 20 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 52,6776 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 41,72 | m |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả chương V | 12,276 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 299,676 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 0,3925 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ cổng | Mô tả chương V | 14,4 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng sắt, bảng tên trường | Mô tả chương V | 25,8375 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 25,8375 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng (nhân công /3) | Mô tả chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 20,042 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 20,042 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 1,8544 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mô tả chương V | 183,42 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả chương V | 1,8342 | 100m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 116,42 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 395,125 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 32,3008 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 148,721 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 395,125 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 20,6118 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 20,612 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 31,76 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả chương V | 29,1 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 29,1 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả chương V | 29,1 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm | Mô tả chương V | 2,66 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 2,66 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 3,2925 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 264,6375 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ đà gỗ bằng thủ công | Mô tả chương V | 1,8023 | m3 |
| 50 | Đà trần bằng thép hộp tráng kẽm (40x80x1.2)mm | Mô tả chương V | 432,45 | m |
| 51 | Lắp dựng đà trần | Mô tả chương V | 0,9773 | tấn |
| 52 | Trần tôn dày 0.25ly | Mô tả chương V | 2,6464 | 100m2 |
| 53 | Nẹp trần nhựa | Mô tả chương V | 205,05 | m |
| 54 | Vê sinh lớp rong rêu trên ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 50,5968 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng sê nô, ô văng | Mô tả chương V | 50,5968 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả chương V | 224,585 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả chương V | 512,275 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 84,541 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 309,126 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 512,275 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 31,3647 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 31,365 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 238,3535 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (400x400)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 218,2372 | m2 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp kích thước (300x300)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 20,1163 | m2 |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 17,6837 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chương V | 17,684 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ HT điện cũ | Mô tả chương V | 2 | Công |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 650 | m |
| 72 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50 Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 73 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Bảng nhựa (Đế +mặt) | Mô tả chương V | 45 | Cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 45 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn led compact 30W trụ tròn | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng tán quang | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| I | MẦM NON TUỔI NGỌC - ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 28,0432 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 16,96 | m |
| 3 | Trát hẻm cửa vữa XM M75 | Mô tả chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Sơn hẻm cửa trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Gia công cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả chương V | 6,24 | m2 |
| 6 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả chương V | 2,8608 | m2 |
| 7 | Khóa móc VN | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 8 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 6,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 6,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Mô tả chương V | 62,2128 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 62,2128 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 22,488 | m2 |
| 13 | Kiểm tra chống dột mái tôn | Mô tả chương V | 5 | Công |
| 14 | Vật liệu chống dột mái tôn bằng Rive nhôm và keo silicon | Mô tả chương V | 1 | Tb |
| 15 | Gia công và đóng nẹp gỗ vào trần hiện trạng KT nẹp 30x10 | Mô tả chương V | 141,9 | m |
| 16 | Kiểm tra chống dột mái tôn | Mô tả chương V | 8 | Công |
| 17 | Vật liệu chống dột mái tôn bằng Rive nhôm và keo silicon | Mô tả chương V | 1 | Tb |
| 18 | Gia công và đóng nẹp gỗ vào trần hiện trạng KT nẹp 30x10 | Mô tả chương V | 333,55 | m |
| 19 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả chương V | 2,592 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả chương V | 6,642 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 1,026 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 6,416 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả chương V | 2,72 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,226 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường rào | Mô tả chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép giằng móng, giằng tường rào đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0708 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,1032 | m3 |
| 28 | Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 4,459 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 79,2 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 15,5782 | m2 |
| 31 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 9,212 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 8,48 | m |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng tường rào | Mô tả chương V | 10,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 93,39 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả chương V | 0,0651 | 100m3 |
| J | MẦM NON TUỔI NGỌC (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PLEIRUAN) | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 4,473 | m3 |
| 3 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 3,6855 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả chương V | 0,5453 | tấn |
| 5 | Ván khuôn trụ | Mô tả chương V | 0,4914 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả chương V | 63 | cái |
| 7 | Sản xuất khung hàng rào thép V | Mô tả chương V | 2,6838 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 141,0553 | m2 |
| 9 | Thép phi 8 giằng tăng cường | Mô tả chương V | 69,58 | kg |
| 10 | Tường rào lưới B40 dây lưới 3.5mm | Mô tả chương V | 588,0219 | kg |
| 11 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 341,6325 | m2 |
| 12 | Trát trụ vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 84,5775 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả chương V | 84,578 | m2 |
| 14 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả chương V | 0,108 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,108 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm phi 90x3.2mm | Mô tả chương V | 0,066 | 100m |
| 17 | Cổng sắt mở bằng sắt hộp (20x40x1.2)mm kết hợp sắt hộp (20x20x0.8)mm | Mô tả chương V | 5,4 | m2 |
| 18 | Khóa cổng | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cổng | Mô tả chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Gia công khung thép bảng tên trường | Mô tả chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép | Mô tả chương V | 0,013 | tấn |
| 22 | Sơn khung thép, cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 6,7824 | m2 |
| 23 | Bảng tên trường | Mô tả chương V | 2 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả chương V | 0,0515 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.1 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toán:Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Trung cấp điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân | 15 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên.(Gồm Nề, mộc, hàn, điện)Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >0,4m3 | 1 |
| 2 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >=5 tấn | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23kw | 2 |
| 7 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy bơm dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép | Việt Nam hoặc tương đương | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi