Gói thầu: Gói thầu số 136: Thi công xây dựng 09 chòi quan sát lửa (07 chòi quan sát lửa cao 21m và 02 chòi quan sát lửa cao 17m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 136: Thi công xây dựng 09 chòi quan sát lửa (07 chòi quan sát lửa cao 21m và 02 chòi quan sát lửa cao 17m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:11:00 đến ngày 2021-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,565,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,651,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu sáu trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 19 - KÊNH XÁNG GIỮA - 500 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 50,4296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 35,3007 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,1846 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,9262 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,3586 | tấn |
| 34 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6332 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 4,0964 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 39 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 371,2049 | 1m2 |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 25 - 7 KÊNH | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 50,4296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 35,3007 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,1846 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,9262 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,3586 | tấn |
| 34 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6332 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 4,0964 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 39 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 371,2049 | 1m2 |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH XÁNG GIỮA GIÁP KHOẢNH 3-4, 5-6 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 50,4296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 35,3007 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,1846 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,9262 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,3586 | tấn |
| 34 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6332 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 4,0964 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 39 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 371,2049 | 1m2 |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH TUỔI TRẺ (BỜ BAO LUNG NGANG) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 50,4296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 35,3007 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,1846 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,9262 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,3586 | tấn |
| 34 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6332 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 4,0964 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 39 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 371,2049 | 1m2 |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 31 - KÊNH 96 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 50,4296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 35,3007 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,1846 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,9262 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,3586 | tấn |
| 34 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6332 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 4,0964 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 39 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 371,2049 | 1m2 |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 88 - KÊNH 25 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 50,4296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 35,3007 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,1846 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,9262 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,3586 | tấn |
| 34 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6332 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 4,0964 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 39 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 371,2049 | 1m2 |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 29 - KÊNH 86 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 50,4296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 35,3007 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,9542 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,1846 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,9262 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,3586 | tấn |
| 34 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6332 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 4,0964 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 39 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 371,2049 | 1m2 |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA CHỐT CHÒI KHỈ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 26,208 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 18,3456 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 16,5 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1442 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,8873 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép cột chòi quan sát bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,8873 | tấn |
| 24 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,2628 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép giằng mái, khung giằng thép | Chương V, E-HSMT | 1,7668 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 32 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 1,4892 | tấn |
| 33 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7927 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,1985 | tấn |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 38 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Gia công lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 171,3359 | 1m2 |
| 42 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 48 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.500 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 31 - KÊNH 85 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 26,208 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 18,3456 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 16,5 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1442 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,8873 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép cột chòi quan sát bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,8873 | tấn |
| 24 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,2628 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép giằng mái, khung giằng thép | Chương V, E-HSMT | 1,7668 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 32 | Gia công thép hình thang sắt | Chương V, E-HSMT | 1,4892 | tấn |
| 33 | Gia công thép hộp thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7927 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,1985 | tấn |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất thép hình sàn quan sát | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 38 | Cung cấp bản lề INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Gia công lan can chòi quan sát bằng thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 171,3359 | 1m2 |
| 42 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 48 | Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm | Chương V, E-HSMT | 1.500 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.847563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.369512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu tháng 6 năm 2021): - Số lượng hợp đồng bằng 01 * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình nông nghiệp và PTNT; cấp công trình (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét ( ≥ 3.195.530.000 VND) Kèm theo quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.195.530.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi