Gói thầu: Gói thầu số 136: Thi công xây dựng 09 chòi quan sát lửa (07 chòi quan sát lửa cao 21m và 02 chòi quan sát lửa cao 17m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636434-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 136: Thi công xây dựng 09 chòi quan sát lửa (07 chòi quan sát lửa cao 21m và 02 chòi quan sát lửa cao 17m)
Số hiệu KHLCNT 20210632181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:11:00 đến ngày 2021-06-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,565,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,651,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu sáu trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 19 - KÊNH XÁNG GIỮA - 500
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 1,44 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 50,4296 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 35,3007 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 24,5 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,96 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,28 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0896 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,664 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1664 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,328 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2496 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2058 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0885 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2872 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
22 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
23 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 2,1846 tấn
26 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,7416 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,9262 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0887 tấn
29 Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1231 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
33 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 2,3586 tấn
34 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1046 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,6332 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 4,0964 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,1064 100m2
38 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
39 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
40 Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
41 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 371,2049 1m2
43 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 25 m
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 30 m
49 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.800 cái
B HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 25 - 7 KÊNH
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 1,44 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 50,4296 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 35,3007 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 24,5 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,96 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,28 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0896 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,664 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1664 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,328 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2496 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2058 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0885 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2872 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
22 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
23 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 2,1846 tấn
26 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,7416 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,9262 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0887 tấn
29 Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1231 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
33 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 2,3586 tấn
34 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1046 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,6332 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 4,0964 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,1064 100m2
38 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
39 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
40 Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
41 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 371,2049 1m2
43 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 25 m
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 30 m
49 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.800 cái
C HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH XÁNG GIỮA GIÁP KHOẢNH 3-4, 5-6
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 1,44 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 50,4296 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 35,3007 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 24,5 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,96 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,28 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0896 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,664 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1664 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,328 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2496 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2058 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0885 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2872 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
22 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
23 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 2,1846 tấn
26 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,7416 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,9262 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0887 tấn
29 Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1231 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
33 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 2,3586 tấn
34 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1046 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,6332 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 4,0964 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,1064 100m2
38 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
39 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
40 Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
41 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 371,2049 1m2
43 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 25 m
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 30 m
49 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.800 cái
D HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH TUỔI TRẺ (BỜ BAO LUNG NGANG)
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 1,44 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 50,4296 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 35,3007 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 24,5 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,96 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,28 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0896 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,664 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1664 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,328 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2496 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2058 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0885 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2872 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
22 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
23 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 2,1846 tấn
26 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,7416 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,9262 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0887 tấn
29 Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1231 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
33 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 2,3586 tấn
34 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1046 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,6332 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 4,0964 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,1064 100m2
38 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
39 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
40 Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
41 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 371,2049 1m2
43 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 25 m
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 30 m
49 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.800 cái
E HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 31 - KÊNH 96
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 1,44 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 50,4296 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 35,3007 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 24,5 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,96 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,28 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0896 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,664 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1664 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,328 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2496 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2058 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0885 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2872 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
22 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
23 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 2,1846 tấn
26 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,7416 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,9262 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0887 tấn
29 Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1231 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
33 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 2,3586 tấn
34 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1046 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,6332 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 4,0964 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,1064 100m2
38 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
39 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
40 Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
41 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 371,2049 1m2
43 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 25 m
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 30 m
49 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.800 cái
F HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 88 - KÊNH 25
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 1,44 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 50,4296 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 35,3007 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 24,5 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,96 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,28 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0896 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,664 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1664 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,328 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2496 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2058 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0885 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2872 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
22 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
23 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 2,1846 tấn
26 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,7416 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,9262 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0887 tấn
29 Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1231 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
33 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 2,3586 tấn
34 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1046 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,6332 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 4,0964 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,1064 100m2
38 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
39 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
40 Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
41 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 371,2049 1m2
43 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 25 m
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 30 m
49 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.800 cái
G HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 29 - KÊNH 86
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 1,44 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 50,4296 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 35,3007 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 24,5 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,96 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,28 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0896 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,664 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1664 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,328 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2496 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2058 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0885 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2872 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
22 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
23 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,9542 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 2,1846 tấn
26 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,7416 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,9262 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0887 tấn
29 Sản xuất vì kèo mái bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1231 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
33 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 2,3586 tấn
34 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1046 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,6332 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 4,0964 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,1064 100m2
38 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
39 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
40 Sản xuất lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
41 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 371,2049 1m2
43 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Làm tiếp địa bằng thép STK50x100x2mm, L= 3m Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 25 m
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 30 m
49 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.800 cái
H HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA CHỐT CHÒI KHỈ
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 0,36 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 26,208 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 18,3456 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 16,5 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,32 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,32 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,896 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0608 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,6 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,16 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,048 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,1536 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1442 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0855 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1738 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0531 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1355 tấn
21 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
22 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,8873 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép cột chòi quan sát bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,8873 tấn
24 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,2628 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,504 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép giằng mái, khung giằng thép Chương V, E-HSMT 1,7668 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0827 tấn
28 Sản xuất vì kèo bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1171 tấn
30 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0851 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0851 tấn
32 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 1,4892 tấn
33 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1045 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,7927 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 2,1985 tấn
36 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,0904 100m2
37 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
38 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
39 Gia công lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
40 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 171,3359 1m2
42 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 21 m
46 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 24 m
48 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.500 cái
I HẠNG MỤC: CHÒI QUAN SÁT LỬA KÊNH 31 - KÊNH 85
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V, E-HSMT 0,36 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 26,208 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 18,3456 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 16,5 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,32 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,32 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,896 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0608 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,6 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,16 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,048 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,1536 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1442 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0855 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1738 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0531 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1355 tấn
21 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng, D25, chiều dài 800mm Chương V, E-HSMT 24 cái
22 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,8873 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép cột chòi quan sát bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,8873 tấn
24 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,2628 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,504 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép giằng mái, khung giằng thép Chương V, E-HSMT 1,7668 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,0827 tấn
28 Sản xuất vì kèo bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0344 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,1171 tấn
30 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0851 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0851 tấn
32 Gia công thép hình thang sắt Chương V, E-HSMT 1,4892 tấn
33 Gia công thép hộp thang sắt Chương V, E-HSMT 0,1045 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,7927 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép, thang sắt Chương V, E-HSMT 2,1985 tấn
36 Lợp mái che bằng tôn sóng giả ngói, chiều dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,0904 100m2
37 Sản xuất thép hình sàn quan sát Chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
38 Cung cấp bản lề INOX 304 Chương V, E-HSMT 2 cái
39 Gia công lan can chòi quan sát bằng thép STK Chương V, E-HSMT 0,0654 tấn
40 Sản xuất thép tấm làm sàn, thép dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,0883 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 171,3359 1m2
42 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 21 m
46 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 3 m
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 24 m
48 Cung cấp bu lông D14, chiều dài 45mm Chương V, E-HSMT 1.500 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.847563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.369512E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu tháng 6 năm 2021): - Số lượng hợp đồng bằng 01 * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình nông nghiệp và PTNT; cấp công trình (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét ( ≥ 3.195.530.000 VND) Kèm theo quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.195.530.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->