Gói thầu: gói thầu xây lắp số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:07:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,836,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.0 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành điện dân dung.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (gồm Nề, mộc, hàn, điện) bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, xe gắng cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp số 01 Sửa chữa, cải tạo các trường để chuẩn bị cho khai giảng năm học mới 2021-2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẦM NON HOA THẠCH THẢO (CẢI TẠO NHÀ BẾP THÀNH NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 2,2374 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 31,3843 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 31,3843 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 2,8 | m2 |
| 5 | Đục mở rộng tường từ cửa sổ làm cửa đi, loại tường xây gạch | Mô tả chương V | 1,36 | m2 |
| 6 | Trát hẻm tại vị trí đục tường, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 0,255 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm (kể cả khung hoa, kính dày 5 li, bản lề, chốt khóa...) | Mô tả chương V | 4,16 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả chương V | 17,94 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 4,16 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả chương V | 17,94 | m2 |
| 11 | Vách nhôm aluminium khung nhôm hộp KT 25x76 (tấm alu dày 3mm độ dày nhôm 0.06mm) | Mô tả chương V | 23,975 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu bếp 3 mặt | Mô tả chương V | 38,79 | m2 |
| 13 | Trát tường trong tại vị trí đục ốp gạch, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 38,79 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 170,459 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 108,54 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 28,0015 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 147,585 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 198,461 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 19,395 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 19,395 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng khu bếp | Mô tả chương V | 53,7725 | m2 |
| 22 | Lớp VXM nâng nền khu rửa dày 7cm | Mô tả chương V | 5,3 | m2 |
| 23 | Cắt đan bê tông bằng máy kệ bếp, kệ để thức ăn | Mô tả chương V | 10,55 | 1m |
| 24 | Tháo dỡ đan tủ bếp | Mô tả chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ tường đỡ đan xây gạch | Mô tả chương V | 0,8587 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 6,33 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (400x400)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 53,7725 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông ram dốc | Mô tả chương V | 0,6201 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất ram dốc đất cấp III | Mô tả chương V | 1,0852 | m3 |
| 30 | Xây gạch bậc cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)mm, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,351 | m3 |
| 31 | Lát bậc tam cấp kích thước (300x300)mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,73 | m2 |
| 32 | Đà trần thép hộp mạ kẽm (40 x 80x1.2)mm | Mô tả chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp dựng đà trần | Mô tả chương V | 0,1808 | tấn |
| 34 | Trần tôn dày 0.25ly | Mô tả chương V | 0,5377 | 100m2 |
| 35 | Nẹp trần nhựa loại lớn | Mô tả chương V | 29,4 | m |
| 36 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng | Mô tả chương V | 0,2 | Công |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 1P-32A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 41 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả chương V | 9 | Cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đi mơ điều kiển quạt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 6,593 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chương V | 6,593 | m3 |
| B | MẦM NON HOA THẠCH THẢO (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC THÀNH NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 1,384 | 100m2 |
| 2 | Xây tường đỡ đan thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,441 | m3 |
| 3 | Lớp VXM dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 6,032 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,5376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 0,0383 | tấn |
| 7 | Lắp dựng đan | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 17,944 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 9,5 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm (kể cả khung hoa, kính dày 5 li, bản lề, chốt khóa...) | Mô tả chương V | 5,45 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm (kể cả khung hoa, kính dày 5 li, bản lề, chốt khóa...) | Mô tả chương V | 4,32 | m2 |
| 12 | Vách ngăn lambri khung nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả chương V | 9,8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 9,77 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả chương V | 9,8 | m2 |
| 15 | Tủ đựng thức ăn bằng nhôm kính dày 8ly kích thước (3.000x1.800x500)mm | Mô tả chương V | 5,4 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa | Mô tả chương V | 6,075 | m2 |
| 17 | Phá dỡ ngăn kVS xây gạch | Mô tả chương V | 0,453 | m3 |
| 18 | Xây bịt cửa gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 0,1638 | m3 |
| 19 | Trát hẻm cửa vữa XM M75 | Mô tả chương V | 2,854 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bệ xí xổm | Mô tả chương V | 0,2936 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (250x250)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,175 | m2 |
| 22 | Khung hoa thép hộp vuông (12x12x0,8)mm | Mô tả chương V | 1,74 | m2 |
| 23 | Sơn khung hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 1,74 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa | Mô tả chương V | 1,74 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô cửa khống đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,0427 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,006 | tấn |
| 28 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Mô tả chương V | 0,1485 | m3 |
| 29 | Xây thành chắn vệt xe bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,0585 | m3 |
| 30 | Bê tông nền ram dốc, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả chương V | 0,684 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả chương V | 0,45 | m2 |
| 32 | Láng nền vệt xe vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 4,95 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 17,496 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 17,496 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường khu bếp để ốp gạch | Mô tả chương V | 28,96 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 29,688 | m2 |
| 37 | Trát đoạn tường khu rửa+vệ sinh nâng trần vữa XM M75 | Mô tả chương V | 17,88 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà | Mô tả chương V | 95,968 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | Mô tả chương V | 99,527 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 23,404 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 120,261 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 119,372 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 7,545 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 7,545 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 11,76 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả chương V | 11,76 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 11,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả chương V | 11,76 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 51,5425 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả chương V | 0,5657 | m3 |
| 51 | Đà trần bằng thép hộp tráng kẽm (40x80x1.2)mm | Mô tả chương V | 79,45 | m |
| 52 | Lắp dựng đà trần | Mô tả chương V | 0,1796 | tấn |
| 53 | Trần tôn dày 0.25ly | Mô tả chương V | 0,5154 | 100m2 |
| 54 | Nẹp trần nhựa loại lớn | Mô tả chương V | 50 | m |
| 55 | Đào đất móng bó vỉa đất cấp III | Mô tả chương V | 0,068 | m3 |
| 56 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,568 | m3 |
| 57 | Gia công bán kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả chương V | 0,0161 | tấn |
| 58 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả chương V | 0,0161 | tấn |
| 59 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (30x30x1.2)mm | Mô tả chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,0113 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 1P-32A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện bằng tole (200x300)mm sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả chương V | 12 | Cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính (20x10)mm | Mô tả chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 77 | Đào đất | Mô tả chương V | 2,7 | m3 |
| 78 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả chương V | 4,2252 | m3 |
| 79 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 1,064 | m3 |
| 80 | Ván khuôn giếng thấm | Mô tả chương V | 0,266 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,0845 | m3 |
| 82 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 0,0057 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 85 | Làm tầng lọc bằng bằng gạch vỡ | Mô tả chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối D90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính 90mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính 60mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính 60/34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chóp thông hơi phi 34 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 60/34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu 200x200 inox - ngăn mùi | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi inox | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt hai khối | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa nước uPVC D34 (tay gạt bằng kim loại) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van xả đồng D27 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 113 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 2,8076 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải | Mô tả chương V | 2,8496 | m3 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG (CẢI TẠO NHÀ HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả chương V | 80 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào đất chôn ống | Mô tả chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Đắp cát | Mô tả chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Sửa Máy bơm chữa cháy động | Mô tả chương V | 1 | Máy |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV 4x10mm2 | Mô tả chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 11,286 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 177,892 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 177,892 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả chương V | 0,016 | 100m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả chương V | 21,252 | m2 |
| 14 | Sơn lan can sắt, tay vịn bằng sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 21,252 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 924,7332 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 1.710,8045 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 320,6461 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả chương V | 1.125,8645 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 2.836,67 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 1.245,379 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 50,3484 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 50,348 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh tầng 1+hành lang tầng 1 | Mô tả chương V | 125,1976 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (250x250)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 24,5976 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 100,6 | m2 |
| 26 | Phá dỡ bệ xí xổm | Mô tả chương V | 0,768 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 42/34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 42/27mm | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 42/34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 42/27mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa nhựa D42 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27 | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt lavabo treo tường+bộ thoát | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu 200x200 - ngăn mùi | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt hai khối | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 4,5239 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chương V | 4,5239 | m3 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG (CẢI TẠO NHÀ HỌC 06 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 5,3352 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 180,6236 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt, tay vịn cầu thang | Mô tả chương V | 12,8898 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 12,8898 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 440,7232 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 757,6877 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 218,0285 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả chương V | 457,0674 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chương V | 1.214,755 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 658,752 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 33,54 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 33,54 | m2 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG (CẢI TẠO NHÀ HỌC 08 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 7,0632 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 141,5975 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả chương V | 141,5975 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 357,3308 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 986,485 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 286,038 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả chương V | 652,2495 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 1.638,735 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 643,369 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 85,8384 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ, khung ngoại, tay vịn cầu thang | Mô tả chương V | 166,7248 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 166,7248 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa cũ vào khuôn | Mô tả chương V | 85,838 | m2 cấu kiện |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang, khung hoa cửa gỗ | Mô tả chương V | 58,3773 | m2 |
| 17 | Sơn lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 58,3773 | m2 |
| F | TRƯỜNG TH MẠC ĐỈNH CHI (NHÀ HỌC 05 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V | 4,0734 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Mô tả chương V | 349,9574 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả chương V | 4,6331 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu kèo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đầu kèo | Mô tả chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0342 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép | Mô tả chương V | 0,6759 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chương V | 0,6759 | tấn |
| 9 | Bu lông D20, L450 | Mô tả chương V | 60 | Cái |
| 10 | Bu lông D12, L100 | Mô tả chương V | 55 | Cái |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chương V | 0,1701 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả chương V | 0,1701 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 60,93 | m2 |
| 14 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.4 | Mô tả chương V | 365,3 | m |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 1,2044 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả chương V | 3,4996 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,225 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 19 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô, sàn vệ sinh | Mô tả chương V | 44,5958 | m2 |
| 20 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 44,5958 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng sê nô | Mô tả chương V | 44,5958 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả chương V | 44,5958 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng | Mô tả chương V | 13,5 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng ô văng | Mô tả chương V | 13,5 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 263,931 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả chương V | 3,063 | m3 |
| 27 | Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ (40x80x1.2)mm | Mô tả chương V | 396,45 | m |
| 28 | Lắp dựng đà thép | Mô tả chương V | 0,896 | tấn |
| 29 | Đóng trần tol dày 2.5ly | Mô tả chương V | 2,6393 | 100m2 |
| 30 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả chương V | 203,92 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 63,29 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 185,6 | m |
| 33 | Trát hẻm cửa vữa XM M75 | Mô tả chương V | 23,175 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm bao gồm bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính | Mô tả chương V | 16,25 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mm bao gồm bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính | Mô tả chương V | 62,1 | m2 |
| 36 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả chương V | 45,5795 | m2 |
| 37 | Khóa móc VN | Mô tả chương V | 5 | Cái |
| 38 | Khóa đấm | Mô tả chương V | 5 | Cái |
| 39 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 78,35 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 78,35 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 225,7179 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả chương V | 93,8391 | m2 |
| 43 | Trát tường trong mác 75 | Mô tả chương V | 131,8787 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 162,8984 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 307,7165 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 56,0598 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 312,7971 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 462,7707 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả chương V | 26,5688 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 26,569 | m2 |
| 51 | Trát chân móng vữa XM M75 | Mô tả chương V | 26,569 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 53,138 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 304,003 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75 | Mô tả chương V | 269,409 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 34,594 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng | Mô tả chương V | 2 | Công |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 650 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 1P-32A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 61 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 62 | Bảng nhựa (mặt nạ +đế) | Mô tả chương V | 50 | Cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 72 | Quạt treo tường | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng tán quang | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 32,377 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chương V | 32,377 | m3 |
| G | TRƯỜNG TH MẠC ĐỈNH CHI (CỔNG -TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào gốc cây | Mô tả chương V | 1 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 4,2775 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường, trụ xây gạch, đá | Mô tả chương V | 0,8545 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT lót móng | Mô tả chương V | 0,1395 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 0,1395 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,434 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng+giằng tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,1705 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0062 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0055 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,135 | m3 |
| 12 | Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)mm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,118 | m3 |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 4,2775 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 4,2775 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 4,2775 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả chương V | 1,18 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75 | Mô tả chương V | 2,835 | m2 |
| 18 | Trát giằng mác 75 | Mô tả chương V | 1,18 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 5,195 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cổng | Mô tả chương V | 10,83 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng sắt, hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 67,4525 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 67,4525 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cổng | Mô tả chương V | 10,83 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả chương V | 60,8325 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 60,833 | m2 |
| H | TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK RƠ WA (TƯỜNG RÀO LƯỚI B40) | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa đất cấp III | Mô tả chương V | 0,8004 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lót sân đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 10,0868 | m3 |
| 3 | Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,558 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả chương V | 0,232 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 6,874 | m3 |
| 6 | Ván gỗ roon sân | Mô tả chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 7 | Trát móng bó vỉa vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 3,48 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 3,48 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả chương V | 2,48 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 2,201 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả chương V | 1,8135 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả chương V | 0,2625 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả chương V | 31 | cái |
| 15 | Sản xuất khung hàng rào thép V | Mô tả chương V | 1,3699 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 72,0077 | m2 |
| 17 | Thép phi 8 giằng tăng cường | Mô tả chương V | 35,16 | kg |
| 18 | Tường rào lưới B40 dây lưới 3.5mm | Mô tả chương V | 301,14 | kg |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 172,9175 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột vữa XM , mác 75 | Mô tả chương V | 41,6175 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả chương V | 41,6175 | m2 |
| I | TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK RƠ WA (CẢI TẠO NHÀ HỌC 01 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 1,1826 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả chương V | 72,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công | Mô tả chương V | 0,7585 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đầu hồi, đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0324 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả chương V | 0,7224 | 100m2 |
| 8 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1.4)mm | Mô tả chương V | 86 | m |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,2835 | tấn |
| 10 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô | Mô tả chương V | 14,8352 | m2 |
| 11 | Láng sênô vữa XM M75 | Mô tả chương V | 14,835 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng sê nô, ô văng | Mô tả chương V | 14,835 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả chương V | 14,835 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 48,705 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đà trần gỗ bằng thủ công | Mô tả chương V | 0,52 | m3 |
| 16 | Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ 40x80x1.2 | Mô tả chương V | 104 | m |
| 17 | Lắp dựng đà thép | Mô tả chương V | 0,235 | tấn |
| 18 | Đóng trần tol dày 2.5ly | Mô tả chương V | 0,4871 | 100m2 |
| 19 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả chương V | 44,1 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 10,1 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 30,6 | m |
| 22 | Trát hẻm cửa vữa XM M75 | Mô tả chương V | 3,75 | m2 |
| 23 | Sơn hèm cửa trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 3,75 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả chương V | 5,88 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả chương V | 5,12 | m2 |
| 26 | Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 ly | Mô tả chương V | 6,5672 | m2 |
| 27 | Khóa móc VN | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 28 | Khóa đấm | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 29 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 22 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 11 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 54,0574 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài vữa XM , mác 75 | Mô tả chương V | 28,0714 | m2 |
| 33 | Trát tường trong vữa XM , mác 75 | Mô tả chương V | 25,986 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 54,1037 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 60,634 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 11,396 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 86,62 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 93,5714 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả chương V | 5,7363 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 5,736 | m2 |
| 41 | Trát chân móng vữa XM M75 | Mô tả chương V | 5,736 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 11,472 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 55,925 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 vữa XM M75 | Mô tả chương V | 51,585 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp gạch chống trượt KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 4,34 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng | Mô tả chương V | 1 | Công |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 51 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả chương V | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 58 | Quạt đảo trần 360độ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 59 | Quạt treo tường | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 6,4659 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chương V | 6,4659 | m3 |
| J | TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK RƠ WA (CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 1,738 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả chương V | 148,71 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công | Mô tả chương V | 1,617 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0343 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 ly | Mô tả chương V | 1,4871 | 100m2 |
| 8 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm chữ 50x100x1.4 | Mô tả chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,5935 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần gỗ trong phòng | Mô tả chương V | 83,895 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đà trần gỗ trong phòng bằng thủ công | Mô tả chương V | 0,936 | m3 |
| 12 | Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ 40x80x1.2 | Mô tả chương V | 187,2 | m |
| 13 | Lắp dựng đà thép | Mô tả chương V | 0,4231 | tấn |
| 14 | Đóng trần tol dày 2.5ly | Mô tả chương V | 0,8389 | 100m2 |
| 15 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả chương V | 26 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 24,6528 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 59,2 | m |
| 18 | Trát hẻm cửa vữa XM M75 | Mô tả chương V | 8,43 | m2 |
| 19 | Sơn hẻm cửa trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 8,43 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả chương V | 7,5 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả chương V | 18,9 | m2 |
| 22 | Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 ly | Mô tả chương V | 14,5428 | m2 |
| 23 | Khóa móc VN | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 24 | Khóa đấm | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 25 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 52,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 26,4 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 87,7813 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Mô tả chương V | 43,6581 | m2 |
| 29 | Trát tường trong mác 75 | Mô tả chương V | 44,1231 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 84,49 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 102,9542 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 17,3789 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 147,0771 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 145,5271 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả chương V | 7,7044 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 7,704 | m2 |
| 37 | Trát chân móng vữa XM M75 | Mô tả chương V | 7,704 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 15,408 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 124,1525 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75 | Mô tả chương V | 105,8075 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 18,345 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng | Mô tả chương V | 1,5 | Công |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 47 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả chương V | 18 | Cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 54 | Quạt đảo trần 360độ | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 55 | Quạt treo tường | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 12,1712 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chương V | 12,1712 | m3 |
| K | TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ (CỔNG - TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà bảo vệ | Mô tả chương V | 11,058 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả chương V | 0,0582 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu sê nô bê tông có cốt thép | Mô tả chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 4,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả chương V | 5,304 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả chương V | 0,841 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Mô tả chương V | 112,4 | m3 |
| 8 | Lát gạch block (300x300x50)mm màu đỏ vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1.124 | m2 |
| 9 | Xây móng bồn cây xanh thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,6328 | m3 |
| 10 | Trát móng bồn cây xanh , mác 75 | Mô tả chương V | 12,56 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước móng bồn cây xanh | Mô tả chương V | 12,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả chương V | 10,9935 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 36,8125 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả chương V | 4,4381 | m3 |
| 15 | Phá dỡ giằng tường rào bê tông có cốt thép | Mô tả chương V | 0,2375 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 124,035 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Mô tả chương V | 124,035 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát chân móng, tường | Mô tả chương V | 82,7273 | m2 |
| 19 | Trát chân móng mác 75 | Mô tả chương V | 82,7273 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 43,351 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 84,07 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường rào | Mô tả chương V | 479,1513 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 521,1595 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả chương V | 6,825 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt | Mô tả chương V | 114,5995 | m2 |
| 26 | Sơn hàng rào sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 114,5995 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng | Mô tả chương V | 6,825 | m2 |
| 28 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả chương V | 14,967 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả chương V | 2,95 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 0,9085 | m3 |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 5,0628 | m3 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0122 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,1546 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,895 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,118 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0061 | tấn |
| 39 | Đắp đất hố móng | Mô tả chương V | 10,045 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,816 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0226 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0946 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,019 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0289 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,1807 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,8892 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn | Mô tả chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0746 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,928 | m3 |
| 52 | Xây bảng tên, thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,2212 | m3 |
| 53 | Li tô thép hộp tráng kẽm (25x25x1.2)mm | Mô tả chương V | 41,5 | m |
| 54 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả chương V | 0,0391 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 56 | Ngói úp nóc | Mô tả chương V | 32 | Viên |
| 57 | Ngói chạc 3 | Mô tả chương V | 2 | Viên |
| 58 | Trát tường trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả chương V | 17,56 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75 | Mô tả chương V | 25,4224 | m2 |
| 60 | Trát bảng tên, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,5 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 11,28 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 32,12 | m |
| 63 | Cùm đầu trụ thép V50x50x4 liên kết trụ BT | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 64 | Gia công cổng sắt đẩy (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, bánh xe..chưa tính sơn, khóa) | Mô tả chương V | 10,25 | m2 |
| 65 | Gia công cổng sắt mở (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, ray...chưa tính sơn, khóa) | Mô tả chương V | 2,9725 | m2 |
| 66 | Gia công ray cổng đặt sẵn trong bê tông | Mô tả chương V | 0,0863 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ray cổng đặt sẵn trong bê tông | Mô tả chương V | 0,0863 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 13,223 | m2 |
| 69 | Khóa móc | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả chương V | 13,223 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chương V | 23,392 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chương V | 7,36 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 11 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 20,01 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 31,01 | m2 |
| 76 | Dòng chữ 'Trường đạt chuẩn quốc gia' bằng chữa Alu gương đồng dày 3ly, cao 200 | Mô tả chương V | 1 | TB |
| 77 | Dòng chữ 'Trường tiểu học Trần Phú' bằng chữa Alu gương đồng dày 3ly cao 200 và dòng chữ 'phòng giáo dục đào tạo thành phố Kon Tum' cao 70 và dòng địa chỉ... cao 70 | Mô tả chương V | 1 | TB |
| 78 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả chương V | 1,0588 | m3 |
| 79 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Mô tả chương V | 3,8722 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 0,9862 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 3,0744 | m3 |
| 82 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 1,1249 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,4784 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả chương V | 0,1572 | m3 |
| 85 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 86 | Xây bệ tường rào thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,975 | m3 |
| 87 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,419 | m3 |
| 88 | Ván khuôn giằng | Mô tả chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,007 | tấn |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0372 | tấn |
| 91 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 29,0625 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 29,0625 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 29,0625 | m2 |
| 94 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 8,8125 | m2 |
| 95 | Trát tường trát tường ngoài, , mác 75 | Mô tả chương V | 15 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, , mác 75 | Mô tả chương V | 19,296 | m2 |
| 97 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả chương V | 17 | Trụ |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 46,2523 | m2 |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả chương V | 0,1168 | 100m3 |
| L | TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên sàn vệ sinh | Mô tả chương V | 55,8597 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả chương V | 55,8597 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 79,9276 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 108,256 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 26,54 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả chương V | 25,1265 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 106,468 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 133,383 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả chương V | 3,675 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 3,675 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,2662 | m3 |
| 13 | Trát tường trát tường ngoài, , mác 75 | Mô tả chương V | 4,2315 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 4,2315 | m2 |
| 15 | Đập bỏ bể nước | Mô tả chương V | 0,2 | công |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả chương V | 5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 5 | m2 |
| 18 | Gia công bán kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả chương V | 0,0355 | tấn |
| 19 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm | Mô tả chương V | 0,0274 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chương V | 0,0274 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (40x80x1.2)mm | Mô tả chương V | 39,491 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,0892 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả chương V | 0,2869 | 100m2 |
| 25 | Gia công máng xối dày 5 zem đk 250 | Mô tả chương V | 4,65 | m |
| 26 | Gia công khung thép đỡ máng thép hộp tráng kẽm | Mô tả chương V | 0,0105 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu khung thép đỡ máng thép hộp tráng kẽm | Mô tả chương V | 0,0105 | tấn |
| 28 | Gia công và lắp đặt máng rửa tay bằng inox | Mô tả chương V | 8,425 | m |
| 29 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả chương V | 4,2273 | m3 |
| 30 | Bê tông ống buy đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,0667 | m3 |
| 31 | Ván khuôn buy giếng thấm | Mô tả chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả chương V | 0,074 | m3 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 0,0032 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá hộc | Mô tả chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 39 | Than xỉ | Mô tả chương V | 0,7065 | m3 |
| 40 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D21 | Mô tả chương V | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo+thỏ ngăn mùi | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu 200x200 - ngăn mùi | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 49 | Thông cầu, hút hầm cầu | Mô tả chương V | 2 | hầm |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 20A-1P | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc nổi | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 54 | Mặt nạ+ đế nổi | Mô tả chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Mặt nạ+ đế chứa MCB nổi | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 15x10 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn led mặt nhựa mica ống dài 0.6m-18W | Mô tả chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.0 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Trung cấp chuyên ngành điện dân dung.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân | 15 | Công nhân kỹ thuật (gồm Nề, mộc, hàn, điện) bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >0,4m3 | 1 |
| 2 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, xe gắng cẩu) | >5 tấn | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >250 lít | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 1 |
| 6 | Máy hàn | >23kw | 1 |
| 7 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy bơm dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép | Việt Nam hoặc tương đương | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi