Gói thầu: gói thầu xây lắp số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635792-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu gói thầu xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20210621091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:07:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,836,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.0 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành điện dân dung.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (gồm Nề, mộc, hàn, điện) bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, xe gắng cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp số 01
Sửa chữa, cải tạo các trường để chuẩn bị cho khai giảng năm học mới 2021-2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tên: Công ty cố phần tư vấn số II KonTum Đại chỉ: 76 Nơ Trang Long, thành phố KonTum + Tư vấn lập E-HSMT (HSYC), đánh giá E-HSDT (HSĐX): Tên: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Giao Thuỷ KonTum; Địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà mát bia, thành phố KonTum + Tư vấn thẩm định E-HSMT (HSYC), thẩm định kết quả đánh giá lựa chọn nhà thầu: Tên: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HingLand KonTum; Địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẦM NON HOA THẠCH THẢO (CẢI TẠO NHÀ BẾP THÀNH NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả chương V2,2374100m2
2Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nôMô tả chương V31,3843m2
3Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả chương V31,3843m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V2,8m2
5Đục mở rộng tường từ cửa sổ làm cửa đi, loại tường xây gạchMô tả chương V1,36m2
6Trát hẻm tại vị trí đục tường, vữa XM M75Mô tả chương V0,255m2
7Cửa đi nhôm (kể cả khung hoa, kính dày 5 li, bản lề, chốt khóa...)Mô tả chương V4,16m2
8Vách kính khung nhôm kính mờ dày 5lyMô tả chương V17,94m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V4,16m2
10Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả chương V17,94m2
11Vách nhôm aluminium khung nhôm hộp KT 25x76 (tấm alu dày 3mm độ dày nhôm 0.06mm)Mô tả chương V23,975m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường khu bếp 3 mặtMô tả chương V38,79m2
13Trát tường trong tại vị trí đục ốp gạch, vữa XM M75Mô tả chương V38,79m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả chương V170,459m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả chương V108,54m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V28,0015m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V147,585m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V198,461m2
19Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V19,395m2
20Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V19,395m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng khu bếpMô tả chương V53,7725m2
22Lớp VXM nâng nền khu rửa dày 7cmMô tả chương V5,3m2
23Cắt đan bê tông bằng máy kệ bếp, kệ để thức ănMô tả chương V10,551m
24Tháo dỡ đan tủ bếpMô tả chương V8cấu kiện
25Phá dỡ tường đỡ đan xây gạchMô tả chương V0,8587m3
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chương V6,33m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch (400x400)mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V53,7725m2
28Phá dỡ nền bê tông ram dốcMô tả chương V0,6201m3
29Đào xúc đất ram dốc đất cấp IIIMô tả chương V1,0852m3
30Xây gạch bậc cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)mm, xây bậc cấp vữa XM mác 75Mô tả chương V0,351m3
31Lát bậc tam cấp kích thước (300x300)mm chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả chương V2,73m2
32Đà trần thép hộp mạ kẽm (40 x 80x1.2)mmMô tả chương V80m
33Lắp dựng đà trầnMô tả chương V0,1808tấn
34Trần tôn dày 0.25lyMô tả chương V0,5377100m2
35Nẹp trần nhựa loại lớnMô tả chương V29,4m
36Tháo dỡ HT điện hiện trạngMô tả chương V0,2Công
37Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả chương V50m
38Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả chương V60m
39Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả chương V80m
40Lắp đặt các aptomat 1P-32AMô tả chương V1cái
41Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả chương V9Cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V4cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chương V8cái
44Lắp đặt đi mơ điều kiển quạtMô tả chương V2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AMô tả chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả chương V30m
47Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả chương V30m
48Lắp đặt quạt đảo trần 360độMô tả chương V2cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chương V4bộ
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V6,593m3
51Vận chuyển phế thải đổ điMô tả chương V6,593m3
B MẦM NON HOA THẠCH THẢO (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC THÀNH NHÀ BẾP)
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả chương V1,384100m2
2Xây tường đỡ đan thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,441m3
3Lớp VXM dày 5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V6,032m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,5376m3
5Ván khuôn nắp đanMô tả chương V0,016100m2
6Cốt thép tấm đanMô tả chương V0,0383tấn
7Lắp dựng đanMô tả chương V3cái
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V17,944m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V9,5m2
10Cửa đi nhôm (kể cả khung hoa, kính dày 5 li, bản lề, chốt khóa...)Mô tả chương V5,45m2
11Cửa sổ nhôm (kể cả khung hoa, kính dày 5 li, bản lề, chốt khóa...)Mô tả chương V4,32m2
12Vách ngăn lambri khung nhôm kính trắng dày 5lyMô tả chương V9,8m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V9,77m2
14Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả chương V9,8m2
15Tủ đựng thức ăn bằng nhôm kính dày 8ly kích thước (3.000x1.800x500)mmMô tả chương V5,4m2
16Đục mở tường làm cửaMô tả chương V6,075m2
17Phá dỡ ngăn kVS xây gạchMô tả chương V0,453m3
18Xây bịt cửa gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM M75Mô tả chương V0,1638m3
19Trát hẻm cửa vữa XM M75Mô tả chương V2,854m2
20Phá dỡ nền bệ xí xổmMô tả chương V0,2936m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch (250x250)mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V2,175m2
22Khung hoa thép hộp vuông (12x12x0,8)mmMô tả chương V1,74m2
23Sơn khung hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V1,74m2
24Lắp dựng khung hoa sắt cửaMô tả chương V1,74m2
25Bê tông lanh tô cửa khống đá (1x2)cm, mác 200Mô tả chương V0,0427m3
26Ván khuôn lanh tôMô tả chương V0,0086100m2
27Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả chương V0,006tấn
28Phá dỡ bậc cấp xây gạchMô tả chương V0,1485m3
29Xây thành chắn vệt xe bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả chương V0,0585m3
30Bê tông nền ram dốc, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả chương V0,684m3
31Trát tường ngoài, mác 75Mô tả chương V0,45m2
32Láng nền vệt xe vữa XM mác 75Mô tả chương V4,95m2
33Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nôMô tả chương V17,496m2
34Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả chương V17,496m2
35Phá lớp vữa trát tường khu bếp để ốp gạchMô tả chương V28,96m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V29,688m2
37Trát đoạn tường khu rửa+vệ sinh nâng trần vữa XM M75Mô tả chương V17,88m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhàMô tả chương V95,968m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhàMô tả chương V99,527m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V23,404m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V120,261m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V119,372m2
43Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V7,545m2
44Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V7,545m2
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V11,76m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắtMô tả chương V11,76m2
47Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V11,76m2
48Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoạiMô tả chương V11,76m2
49Tháo dỡ trầnMô tả chương V51,5425m2
50Tháo dỡ đà trần gỗMô tả chương V0,5657m3
51Đà trần bằng thép hộp tráng kẽm (40x80x1.2)mmMô tả chương V79,45m
52Lắp dựng đà trầnMô tả chương V0,1796tấn
53Trần tôn dày 0.25lyMô tả chương V0,5154100m2
54Nẹp trần nhựa loại lớnMô tả chương V50m
55Đào đất móng bó vỉa đất cấp IIIMô tả chương V0,068m3
56Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả chương V0,568m3
57Gia công bán kèo thép hộp tráng kẽmMô tả chương V0,0161tấn
58Lắp dựng bán kèoMô tả chương V0,0161tấn
59Xà gồ thép hộp tráng kẽm (30x30x1.2)mmMô tả chương V10m
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,0113tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả chương V0,0725100m2
62Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả chương V60m
63Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả chương V80m
64Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả chương V120m
65Lắp đặt các aptomat 1P-32AMô tả chương V1cái
66Tủ điện bằng tole (200x300)mm sơn tĩnh điệnMô tả chương V1Bộ
67Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả chương V12Cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V7cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chương V6cái
70Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả chương V2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AMô tả chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính (20x10)mmMô tả chương V40m
73Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả chương V40m
74Lắp đặt quạt đảo trần 360độMô tả chương V2cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chương V4bộ
76Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả chương V5bộ
77Đào đấtMô tả chương V2,7m3
78Đào móng cột đất cấp IIIMô tả chương V4,2252m3
79Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả chương V1,064m3
80Ván khuôn giếng thấmMô tả chương V0,266100m2
81Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả chương V0,0845m3
82Ván khuôn nắp đanMô tả chương V0,0029100m2
83Cốt thép tấm đanMô tả chương V0,0057tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả chương V1cái
85Làm tầng lọc bằng bằng gạch vỡMô tả chương V0,0079100m3
86Lắp đặt ống nhựa nối D90mm dày 5mmMô tả chương V0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả chương V0,03100m
88Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả chương V0,35100m
89Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả chương V0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả chương V0,01100m
91Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả chương V3cái
92Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmMô tả chương V5cái
93Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả chương V3cái
94Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả chương V6cái
95Lắp đặt co nhựa đường kính 21mmMô tả chương V4cái
96Lắp đặt tê nhựa nối đường kính 90mmMô tả chương V2cái
97Lắp đặt tê nhựa nối đường kính 60mmMô tả chương V2cái
98Lắp đặt tê nhựa nối đường kính 60/34mmMô tả chương V1cái
99Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả chương V1cái
100Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả chương V2cái
101Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/21mmMô tả chương V2cái
102Lắp đặt chóp thông hơi phi 34Mô tả chương V1cái
103Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả chương V1cái
104Lắp đặt côn nhựa đường kính 60/34mmMô tả chương V1cái
105Lắp đặt côn nhựa đường kính 27/21mmMô tả chương V1cái
106Lắp đặt phễu thu 200x200 inox - ngăn mùiMô tả chương V2cái
107Lắp đặt chậu rửa chén đôi inoxMô tả chương V1bộ
108Lắp đặt vòi rửa chénMô tả chương V1bộ
109Lắp đặt chậu xí bệt hai khốiMô tả chương V1bộ
110Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả chương V1cái
111Lắp đặt van khóa nước uPVC D34 (tay gạt bằng kim loại)Mô tả chương V1cái
112Lắp đặt van xả đồng D27Mô tả chương V2cái
113Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V2,8076m3
114Vận chuyển phế thảiMô tả chương V2,8496m3
C TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG (CẢI TẠO NHÀ HỌC 12 PHÒNG)
1Cắt sân bê tôngMô tả chương V801m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chương V0,9m3
3Đào đất chôn ốngMô tả chương V2,64m3
4Đắp đấtMô tả chương V0,9m3
5Đắp cátMô tả chương V1,68m3
6Bê tông nền đá (1x2)cm, mác 200Mô tả chương V0,9m3
7Sửa Máy bơm chữa cháy độngMô tả chương V1Máy
8Lắp đặt dây cáp đồng CXV 4x10mm2Mô tả chương V45m
9Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả chương V11,286100m2
10Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nôMô tả chương V177,892m2
11Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả chương V177,892m2
12Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả chương V0,016100m
13Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả chương V21,252m2
14Sơn lan can sắt, tay vịn bằng sắt 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V21,252m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả chương V924,7332m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả chương V1.710,8045m2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V320,6461m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhàMô tả chương V1.125,8645m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V2.836,67m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V1.245,379m2
21Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V50,3484m2
22Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V50,348m2
23Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh tầng 1+hành lang tầng 1Mô tả chương V125,1976m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch (250x250)mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V24,5976m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm, vữa XM M75Mô tả chương V100,6m2
26Phá dỡ bệ xí xổmMô tả chương V0,768m3
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chương V6bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chương V4bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chương V4bộ
30Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm dày 3mmMô tả chương V0,16100m
31Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả chương V0,3100m
32Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mmMô tả chương V4cái
33Lắp đặt cút nhựa đường kính 42/34mmMô tả chương V1cái
34Lắp đặt cút nhựa đường kính 42/27mmMô tả chương V20cái
35Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mmMô tả chương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa đường kính 42/34mmMô tả chương V1cái
37Lắp đặt tê nhựa đường kính 42/27mmMô tả chương V16cái
38Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả chương V12cái
39Lắp đặt van khóa nhựa D34Mô tả chương V3cái
40Lắp đặt van khóa nhựa D42Mô tả chương V1cái
41Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27Mô tả chương V5bộ
42Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả chương V0,25100m
43Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả chương V0,18100m
44Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả chương V16cái
45Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả chương V8cái
46Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả chương V9cái
47Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả chương V10cái
48Lắp đặt lavabo treo tường+bộ thoátMô tả chương V6bộ
49Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả chương V6bộ
50Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả chương V6cái
51Lắp đặt phễu thu 200x200 - ngăn mùiMô tả chương V6cái
52Lắp đặt chậu xí bệt hai khốiMô tả chương V8bộ
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V4,5239m3
54Vận chuyển phế thải đổ điMô tả chương V4,5239m3
D TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG (CẢI TẠO NHÀ HỌC 06 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả chương V5,3352100m2
2Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả chương V0,6100m
3Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả chương V16cái
4Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nôMô tả chương V180,6236m2
5Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả chương V16,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt, tay vịn cầu thangMô tả chương V12,8898m2
7Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V12,8898m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả chương V440,7232m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả chương V757,6877m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V218,0285m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhàMô tả chương V457,0674m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủMô tả chương V1.214,755m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V658,752m2
14Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V33,54m2
15Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V33,54m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐÌNH PHÙNG (CẢI TẠO NHÀ HỌC 08 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả chương V7,0632100m2
2Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả chương V0,6100m
3Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả chương V16cái
4Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nôMô tả chương V141,5975m2
5Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả chương V141,5975m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả chương V357,3308m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả chương V986,485m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V286,038m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhàMô tả chương V652,2495m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V1.638,735m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V643,369m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V85,8384m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ, khung ngoại, tay vịn cầu thangMô tả chương V166,7248m2
14Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V166,7248m2
15Lắp dựng cửa cũ vào khuônMô tả chương V85,838m2 cấu kiện
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang, khung hoa cửa gỗMô tả chương V58,3773m2
17Sơn lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V58,3773m2
F TRƯỜNG TH MẠC ĐỈNH CHI (NHÀ HỌC 05 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V4,0734100m2
2Tháo dỡ máiMô tả chương V349,9574m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả chương V4,6331m3
4Bê tông đầu kèo, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,732m3
5Ván khuôn đầu kèoMô tả chương V0,0972100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0342tấn
7Gia công vì kèo thépMô tả chương V0,6759tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chương V0,6759tấn
9Bu lông D20, L450Mô tả chương V60Cái
10Bu lông D12, L100Mô tả chương V55Cái
11Gia công giằng mái thépMô tả chương V0,1701tấn
12Lắp dựng giằng thépMô tả chương V0,1701tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V60,93m2
14Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.4Mô tả chương V365,3m
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V1,2044tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zemMô tả chương V3,4996100m2
17Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả chương V0,225100m
18Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả chương V5cái
19Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô, sàn vệ sinhMô tả chương V44,5958m2
20Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chương V44,5958m2
21Quét nước xi măng sê nôMô tả chương V44,5958m2
22Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả chương V44,5958m2
23Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văngMô tả chương V13,5m2
24Quét nước xi măng ô văngMô tả chương V13,5m2
25Tháo dỡ trầnMô tả chương V263,931m2
26Tháo dỡ đà trần gỗMô tả chương V3,063m3
27Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ (40x80x1.2)mmMô tả chương V396,45m
28Lắp dựng đà thépMô tả chương V0,896tấn
29Đóng trần tol dày 2.5lyMô tả chương V2,6393100m2
30Nẹp nhựa đóng trầnMô tả chương V203,92m
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V63,29m2
32Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả chương V185,6m
33Trát hẻm cửa vữa XM M75Mô tả chương V23,175m2
34Cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm bao gồm bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kínhMô tả chương V16,25m2
35Cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mm bao gồm bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kínhMô tả chương V62,1m2
36Kính trắng dày 5lyMô tả chương V45,5795m2
37Khóa móc VNMô tả chương V5Cái
38Khóa đấmMô tả chương V5Cái
39Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V78,35m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V78,35m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chương V225,7179m2
42Trát tường ngoài mác 75Mô tả chương V93,8391m2
43Trát tường trong mác 75Mô tả chương V131,8787m2
44Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả chương V162,8984m2
45Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả chương V307,7165m2
46Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V56,0598m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V312,7971m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V462,7707m2
49Phá lớp vữa trát chân móngMô tả chương V26,5688m2
50Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V26,569m2
51Trát chân móng vữa XM M75Mô tả chương V26,569m2
52Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V53,138m2
53Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chương V304,003m2
54Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75Mô tả chương V269,409m2
55Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V34,594m2
56Tháo dỡ HT điện hiện trạngMô tả chương V2Công
57Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả chương V60m
58Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả chương V400m
59Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả chương V650m
60Lắp đặt các aptomat 1P-32AMô tả chương V1cái
61Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả chương V1Cái
62Bảng nhựa (mặt nạ +đế)Mô tả chương V50Cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V30cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi nổiMô tả chương V30cái
65Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả chương V10cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AMô tả chương V5cái
67Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả chương V120m
68Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả chương V120m
69Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả chương V5bộ
70Lắp đặt puli sứ kẹp trên trầnMô tả chương V2cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độMô tả chương V10cái
72Quạt treo tườngMô tả chương V5cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả chương V20bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng tán quangMô tả chương V10bộ
75Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V32,377m3
76Vận chuyển phế thải đổ điMô tả chương V32,377m3
G TRƯỜNG TH MẠC ĐỈNH CHI (CỔNG -TƯỜNG RÀO)
1Đào gốc câyMô tả chương V1gốc cây
2Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả chương V4,2775m2
3Phá dỡ tường, trụ xây gạch, đáMô tả chương V0,8545m3
4Phá dỡ BT lót móngMô tả chương V0,1395m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V0,1395m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,434m3
7Bê tông giằng móng+giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,1705m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,0124100m2
9Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0062tấn
10Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0055tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,135m3
12Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)mm vữa XM mác 75Mô tả chương V0,118m3
13Gia công hàng rào song sắtMô tả chương V4,2775m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V4,2775m2
15Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả chương V4,2775m2
16Trát tường ngoài, mác 75Mô tả chương V1,18m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75Mô tả chương V2,835m2
18Trát giằng mác 75Mô tả chương V1,18m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V5,195m2
20Tháo dỡ cổngMô tả chương V10,83m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng sắt, hàng rào song sắtMô tả chương V67,4525m2
22Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V67,4525m2
23Lắp dựng cổngMô tả chương V10,83m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả chương V60,8325m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V60,833m2
H TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK RƠ WA (TƯỜNG RÀO LƯỚI B40)
1Đào đất móng bó vỉa đất cấp IIIMô tả chương V0,8004m3
2Bê tông lót móng, lót sân đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V10,0868m3
3Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả chương V0,558m3
4Đắp đất hố móng công trìnhMô tả chương V0,232m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V6,874m3
6Ván gỗ roon sânMô tả chương V0,0458100m2
7Trát móng bó vỉa vữa XM mác 75Mô tả chương V3,48m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V3,48m2
9Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả chương V2,48m3
10Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả chương V2,201m3
11Bê tông cột, đá (1x2)cm mác 200Mô tả chương V1,8135m3
12Cốt thép cột đường kính Mô tả chương V0,2625tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả chương V0,2418100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả chương V31cái
15Sản xuất khung hàng rào thép VMô tả chương V1,3699tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V72,0077m2
17Thép phi 8 giằng tăng cườngMô tả chương V35,16kg
18Tường rào lưới B40 dây lưới 3.5mmMô tả chương V301,14kg
19Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V, vữa XM mác 75Mô tả chương V172,9175m2
20Trát trụ, cột vữa XM , mác 75Mô tả chương V41,6175m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả chương V41,6175m2
I TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK RƠ WA (CẢI TẠO NHÀ HỌC 01 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả chương V1,1826100m2
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả chương V72,24m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ côngMô tả chương V0,7585m3
4Bê tông giằng đầu hồi, đá (1x2)cm mác 200Mô tả chương V0,36m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,036100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0324tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả chương V0,7224100m2
8Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1.4)mmMô tả chương V86m
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,2835tấn
10Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nôMô tả chương V14,8352m2
11Láng sênô vữa XM M75Mô tả chương V14,835m2
12Quét nước xi măng sê nô, ô văngMô tả chương V14,835m2
13Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả chương V14,835m2
14Tháo dỡ trầnMô tả chương V48,705m2
15Tháo dỡ đà trần gỗ bằng thủ côngMô tả chương V0,52m3
16Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ 40x80x1.2Mô tả chương V104m
17Lắp dựng đà thépMô tả chương V0,235tấn
18Đóng trần tol dày 2.5lyMô tả chương V0,4871100m2
19Nẹp nhựa đóng trầnMô tả chương V44,1m
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V10,1m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả chương V30,6m
22Trát hẻm cửa vữa XM M75Mô tả chương V3,75m2
23Sơn hèm cửa trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V3,75m2
24Cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả chương V5,88m2
25Cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả chương V5,12m2
26Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 lyMô tả chương V6,5672m2
27Khóa móc VNMô tả chương V2Cái
28Khóa đấmMô tả chương V2Cái
29Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V22m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V11m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chương V54,0574m2
32Trát tường ngoài vữa XM , mác 75Mô tả chương V28,0714m2
33Trát tường trong vữa XM , mác 75Mô tả chương V25,986m2
34Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả chương V54,1037m2
35Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả chương V60,634m2
36Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V11,396m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V86,62m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V93,5714m2
39Phá lớp vữa trát chân móngMô tả chương V5,7363m2
40Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V5,736m2
41Trát chân móng vữa XM M75Mô tả chương V5,736m2
42Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V11,472m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chương V55,925m2
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 vữa XM M75Mô tả chương V51,585m2
45Lát bậc tam cấp gạch chống trượt KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chương V4,34m2
46Tháo dỡ HT điện hiện trạngMô tả chương V1Công
47Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả chương V90m
48Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả chương V80m
49Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả chương V150m
50Lắp đặt các aptomat 1P-50AMô tả chương V1cái
51Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả chương V1Bộ
52Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả chương V8Cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V6cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi nổiMô tả chương V6cái
55Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả chương V40m
57Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả chương V40m
58Quạt đảo trần 360độMô tả chương V2cái
59Quạt treo tườngMô tả chương V3cái
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả chương V4bộ
61Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả chương V1bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chương V1bộ
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V6,4659m3
64Vận chuyển phế thải đổ điMô tả chương V6,4659m3
J TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK RƠ WA (CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả chương V1,738100m2
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả chương V148,71m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ côngMô tả chương V1,617m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,384m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,0384100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0343tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 lyMô tả chương V1,4871100m2
8Xà gồ thép hộp tráng kẽm chữ 50x100x1.4Mô tả chương V180m
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,5935tấn
10Tháo dỡ trần gỗ trong phòngMô tả chương V83,895m2
11Tháo dỡ đà trần gỗ trong phòng bằng thủ côngMô tả chương V0,936m3
12Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ 40x80x1.2Mô tả chương V187,2m
13Lắp dựng đà thépMô tả chương V0,4231tấn
14Đóng trần tol dày 2.5lyMô tả chương V0,8389100m2
15Nẹp nhựa đóng trầnMô tả chương V26m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V24,6528m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả chương V59,2m
18Trát hẻm cửa vữa XM M75Mô tả chương V8,43m2
19Sơn hẻm cửa trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V8,43m2
20Cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả chương V7,5m2
21Cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả chương V18,9m2
22Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 lyMô tả chương V14,5428m2
23Khóa móc VNMô tả chương V2Cái
24Khóa đấmMô tả chương V2Cái
25Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V52,8m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V26,4m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chương V87,7813m2
28Trát tường ngoài vữa XM M75Mô tả chương V43,6581m2
29Trát tường trong mác 75Mô tả chương V44,1231m2
30Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả chương V84,49m2
31Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả chương V102,9542m2
32Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V17,3789m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V147,0771m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V145,5271m2
35Phá lớp vữa trát chân móngMô tả chương V7,7044m2
36Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V7,704m2
37Trát chân móng vữa XM M75Mô tả chương V7,704m2
38Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V15,408m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chương V124,1525m2
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75Mô tả chương V105,8075m2
41Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V18,345m2
42Tháo dỡ HT điện hiện trạngMô tả chương V1,5Công
43Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả chương V90m
44Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả chương V120m
45Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả chương V250m
46Lắp đặt các aptomat 1P-50AMô tả chương V1cái
47Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả chương V1Bộ
48Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả chương V18Cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V16cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi nổiMô tả chương V12cái
51Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả chương V4cái
52Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả chương V50m
53Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả chương V50m
54Quạt đảo trần 360độMô tả chương V4cái
55Quạt treo tườngMô tả chương V6cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chương V2bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả chương V8bộ
58Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả chương V2bộ
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V12,1712m3
60Vận chuyển phế thải đổ điMô tả chương V12,1712m3
K TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ (CỔNG - TƯỜNG RÀO)
1Tháo dỡ mái nhà bảo vệMô tả chương V11,058m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả chương V0,0582m3
3Phá dỡ kết cấu sê nô bê tông có cốt thépMô tả chương V0,756m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V4,96m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả chương V5,304m3
6Phá dỡ bê tông nềnMô tả chương V0,841m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền sânMô tả chương V112,4m3
8Lát gạch block (300x300x50)mm màu đỏ vữa XM mác 75Mô tả chương V1.124m2
9Xây móng bồn cây xanh thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V1,6328m3
10Trát móng bồn cây xanh , mác 75Mô tả chương V12,56m2
11Quét nước xi măng 2 nước móng bồn cây xanhMô tả chương V12,56m2
12Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả chương V10,9935m2
13Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả chương V36,8125m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả chương V4,4381m3
15Phá dỡ giằng tường rào bê tông có cốt thépMô tả chương V0,2375m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V124,035m3
17Vận chuyển phế thảiMô tả chương V124,035m3
18Phá lớp vữa trát chân móng, tườngMô tả chương V82,7273m2
19Trát chân móng mác 75Mô tả chương V82,7273m2
20Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V43,351m2
21Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V84,07m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên tường ràoMô tả chương V479,1513m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V521,1595m2
24Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả chương V6,825m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắtMô tả chương V114,5995m2
26Sơn hàng rào sắt - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V114,5995m2
27Lắp dựng cổngMô tả chương V6,825m2
28Đào móng cột đất cấp IIIMô tả chương V14,967m3
29Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả chương V2,95m3
30Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V0,9085m3
31Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả chương V5,0628m3
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0122tấn
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,1546tấn
34Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,0976100m2
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả chương V1,895m3
36Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,118m3
37Ván khuôn giằng móngMô tả chương V0,0059100m2
38Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0061tấn
39Đắp đất hố móngMô tả chương V10,045m3
40Bê tông cột, tiết diện đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,816m3
41Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,1152100m2
42Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0226tấn
43Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0946tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V1,019m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,1464100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0289tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,1807tấn
48Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,8892m3
49Ván khuôn sànMô tả chương V0,1159100m2
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0746tấn
51Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm vữa XM mác 75Mô tả chương V2,928m3
52Xây bảng tên, thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả chương V2,2212m3
53Li tô thép hộp tráng kẽm (25x25x1.2)mmMô tả chương V41,5m
54Lắp dựng li tô thépMô tả chương V0,0391tấn
55Lợp mái ngói 22 v/m2Mô tả chương V0,1706100m2
56Ngói úp nócMô tả chương V32Viên
57Ngói chạc 3Mô tả chương V2Viên
58Trát tường trát tường ngoài, mác 75Mô tả chương V17,56m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75Mô tả chương V25,4224m2
60Trát bảng tên, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,5m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V11,28m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chương V32,12m
63Cùm đầu trụ thép V50x50x4 liên kết trụ BTMô tả chương V2Cái
64Gia công cổng sắt đẩy (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, bánh xe..chưa tính sơn, khóa)Mô tả chương V10,25m2
65Gia công cổng sắt mở (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, ray...chưa tính sơn, khóa)Mô tả chương V2,9725m2
66Gia công ray cổng đặt sẵn trong bê tôngMô tả chương V0,0863tấn
67Lắp đặt ray cổng đặt sẵn trong bê tôngMô tả chương V0,0863tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V13,223m2
69Khóa mócMô tả chương V2Bộ
70Lắp dựng cổng sắtMô tả chương V13,223m2
71Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả chương V23,392m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inoxMô tả chương V7,36m2
73Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V11m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V20,01m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V31,01m2
76Dòng chữ 'Trường đạt chuẩn quốc gia' bằng chữa Alu gương đồng dày 3ly, cao 200Mô tả chương V1TB
77Dòng chữ 'Trường tiểu học Trần Phú' bằng chữa Alu gương đồng dày 3ly cao 200 và dòng chữ 'phòng giáo dục đào tạo thành phố Kon Tum' cao 70 và dòng địa chỉ... cao 70Mô tả chương V1TB
78Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả chương V1,0588m3
79Đào đất móng băng , đất cấp IIIMô tả chương V3,8722m3
80Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V0,9862m3
81Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả chương V3,0744m3
82Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả chương V1,1249m3
83Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả chương V1,4784m3
84Bê tông tấm đan đá (1x2)cm mác 200Mô tả chương V0,1572m3
85Ván khuôn nắp đanMô tả chương V0,0146100m2
86Xây bệ tường rào thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả chương V0,975m3
87Bê tông giằng đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,419m3
88Ván khuôn giằngMô tả chương V0,0566100m2
89Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,007tấn
90Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0372tấn
91Gia công hàng rào song sắtMô tả chương V29,0625m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V29,0625m2
93Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả chương V29,0625m2
94Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả chương V8,8125m2
95Trát tường trát tường ngoài, , mác 75Mô tả chương V15m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, , mác 75Mô tả chương V19,296m2
97Đắp vữa đầu trụMô tả chương V17Trụ
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V46,2523m2
99Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả chương V0,1168100m3
L TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH)
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả chương V0,56100m2
2Cạo bỏ lớp rêu mốc trên sàn vệ sinhMô tả chương V55,8597m2
3Quét Flinkote chống thấm sàn vệ sinhMô tả chương V55,8597m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả chương V79,9276m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả chương V108,256m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chương V26,54m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhàMô tả chương V25,1265m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V106,468m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V133,383m2
10Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả chương V3,675m2
11Quét nước xi măng chân móngMô tả chương V3,675m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,2662m3
13Trát tường trát tường ngoài, , mác 75Mô tả chương V4,2315m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V4,2315m2
15Đập bỏ bể nướcMô tả chương V0,2công
16Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả chương V5m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Mô tả chương V5m2
18Gia công bán kèo thép hộp tráng kẽmMô tả chương V0,0355tấn
19Lắp dựng bán kèoMô tả chương V0,035tấn
20Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽmMô tả chương V0,0274tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chương V0,0274tấn
22Xà gồ thép hộp tráng kẽm (40x80x1.2)mmMô tả chương V39,491m
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,0892tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả chương V0,2869100m2
25Gia công máng xối dày 5 zem đk 250Mô tả chương V4,65m
26Gia công khung thép đỡ máng thép hộp tráng kẽmMô tả chương V0,0105tấn
27Lắp đặt kết cấu khung thép đỡ máng thép hộp tráng kẽmMô tả chương V0,0105tấn
28Gia công và lắp đặt máng rửa tay bằng inoxMô tả chương V8,425m
29Đào móng cột đất cấp IIIMô tả chương V4,2273m3
30Bê tông ống buy đá 1x2, mác 200Mô tả chương V1,0667m3
31Ván khuôn buy giếng thấmMô tả chương V0,2667100m2
32Bê tông tấm đan đá (1x2)cm mác 200Mô tả chương V0,074m3
33Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,0025100m2
34Cốt thép tấm đanMô tả chương V0,0032tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả chương V1cái
36Thi công tầng lọc bằng đá hộcMô tả chương V0,0031100m3
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả chương V0,0047100m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả chương V0,0047100m3
39Than xỉMô tả chương V0,7065m3
40Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D21Mô tả chương V15bộ
41Lắp đặt lavabo+thỏ ngăn mùiMô tả chương V1bộ
42Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả chương V1bộ
43Lắp đặt phễu thu 200x200 - ngăn mùiMô tả chương V3cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mmMô tả chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mmMô tả chương V15cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả chương V0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả chương V0,2100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mmMô tả chương V6cái
49Thông cầu, hút hầm cầuMô tả chương V2hầm
50Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả chương V60m
51Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả chương V50m
52Lắp đặt các aptomat 20A-1PMô tả chương V1cái
53Lắp đặt công tắc nổiMô tả chương V3cái
54Mặt nạ+ đế nổiMô tả chương V3Bộ
55Mặt nạ+ đế chứa MCB nổiMô tả chương V1Bộ
56Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 15x10Mô tả chương V30m
57Lắp đặt các loại đèn led mặt nhựa mica ống dài 0.6m-18WMô tả chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.0tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.0 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Trung cấp chuyên ngành điện dân dung.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
8 Công nhân 15 Công nhân kỹ thuật (gồm Nề, mộc, hàn, điện) bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0,4m31
2 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, xe gắng cẩu) >5 tấn1
3 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon1
4 Máy trộn bê tông >250 lít2
5 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương1
6 Máy hàn >23kw1
7 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
8 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
9 Máy bơm dự phòng Việt Nam hoặc tương đương1
10 Máy phát điện Việt Nam hoặc tương đương1
11 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->