Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637118-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG AN
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210543881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế mang tính chất đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:07:00 đến ngày 2021-06-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,848,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN CHIẾU SÁNG GẮN TRỤ BETONG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 31,472 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m3/1km
5 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cột
6 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
7 Boulon VRS M16x450 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cây
8 Boulon VRS M16x600 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cây
9 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
10 Bộ đèn LED công suất 100W Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
11 Cần đèn D60 cao 2m độ vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT đơn) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cần đèn
12 Cần đèn D60 cao 2m độ vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT ghép) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cần đèn
13 Lắp cầu chì đuôi cá Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
14 Cáp CVV 2x2,5mm2 luồn dây lên đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 100m
15 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x2,5mm vào cáp ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 164 Cái
16 Bulon Ø12x40 + long đền Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 328 Bộ
17 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 164 đầu cáp
18 Lắp đặt bộ điện kế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
20 Đắp đất móng đường ống, đường cống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
23 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
24 Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa (2,5m) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
25 Kẹp ép nhôm WR279 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
26 Dây sắt Ø10 dài 6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Sợi
27 Dây sắt Ø10 dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Sợi
28 Bulon Ø10x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
29 Long đền tròn Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
30 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Bộ
31 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
32 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
33 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
34 Dây cáp điện LV-ABC 3x25mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 28,794 100m
35 Cáp LV-ABC 2x50mm2 cấp nguồn tủ điều khiển x độ võng (1,03) + 6m xuống tủ điều khiển x SL tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m
36 Nắp bịt đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
38 Kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Cái
39 Bu lon móc Ø200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cây
40 Bu lon móc Ø300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
41 Bu lon móc Ø450 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
42 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
43 Lắp giá đỡ tủ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Đánh số cột bê tông ly tâm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cột
45 Vận chuyển vật tư thiết bị đến chân công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn kê khai GTGT; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn kê khai GTGT; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->