Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629409-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210629377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:32:00 đến ngày 2021-06-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,219,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phàn trên: Dầm bản
1 Bê tông dầm bản cầu đổ bằng xe bơm bê tông bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 212,621 m3
2 vận chuyển, Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 215,8103 m3
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 11,935 tấn
4 Cốt thép dầm cầu D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 39,7153 tấn
5 Cốt thép dầm cầu D >18 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1,0618 tấn
6 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 6,5207 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m; Đường kính 200mm (ống tạo rỗng) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 440 m
8 Nút bịt ống D200 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 80 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m; Đường kính 20mm (ống bọc cáp) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 680 m
10 Quét keo Epoxy Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 30 m
11 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (chưa tính neo) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1.520 bộ
12 Neo cáp DƯL (mua cho 6 dầm và luân chuyển) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 304 bộ
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1.225,56 m2
14 Di chuyển, lắp dựng dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12≤L≤22m bằng cần cẩu trên cạn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 20 1dầm
15 Di chuyển, lắp dựng dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22≤L≤33m bằng cần cẩu - Trên cạn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 10 1dầm
16 Chốt neo dầm thép D32 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 340,9 kg
B Kết cấu phần trên: Ống thép
1 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,1182 tấn
2 Vữa không co ngót Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,8003 m3
3 Nhựa đường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,6 m3
C Kết cấu phần trên: bản mặt cầu
1 Bê tông 25Mpa bản mặt cầu đổ tại chỗ bằng máy bơm BT Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 131,67 m3
2 Sản xuất BT thương phẩm bản mặt cầu, vận chuyển Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 133,645 m3
3 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,1581 tấn
4 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,9399 tấn
5 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D>18 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,5423 tấn
6 Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 179,16 m2
7 Chống thấm mặt cầu Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 405 m2
D Kết cấu phần trên: bản liên tục nhiệt
1 Bê tông 25Mpa bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ bằng máy bơm BT Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 5,4 m3
2 Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 5,481 m3
3 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,0186 tấn
4 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1,227 tấn
5 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D>18 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,946 tấn
6 Lớp đệm đàn hồi dày 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 36,9 m2
E Kết cấu phần trên: khe co dãn
1 Lắp đặt khe co giãn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 18 m
2 Lắp dựng cốt thép khe co dãn, D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,5533 tấn
3 Vữa không co ngót trộn cốt liệu nhỏ tỷ lệ 6/4 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1,917 m3
F Kết cấu phần trên: lan can, ống thoát nước, gối cầu
1 Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 3,0606 tấn
2 Lắp đặt ống thoát nước, ống thép tráng kẽm D150 nối bằng măng sông Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 412,68 m
3 Lắp đặt nút bịt đầu ống tráng kẽm D150 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16 cái
4 Gia công thép bản trên gối Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1,9248 tấn
5 Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x30 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 80 cái
6 Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x50 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 40 cái
7 Vữa không co ngót Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,504 m3
G Kết cấu phần dưới: Kết cấu mố
1 Bê tông móng, mố, trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 198,8219 m3
2 Bê tông mũ mố, trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 91,41 m3
3 Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 294,5854 m3
4 Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 9,8226 m3
5 Lắp dựng cốt thép thép mố trên cạn D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,0475 tấn
6 Lắp dựng cốt thép thép mố trên cạn D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 8,462 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thép mố trên cạn D >18 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 8,2791 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 373 m2
H Kết cấu phần dưới: Mặt đường sau mố
1 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 46,8 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 46,8 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩnlớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 46,8 m2
I Kết cấu phần dưới: Thi công mố
1 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,4244 tấn
2 Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 1 tháng + 3,5% lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,4244 tấn
3 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 50 m
4 Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 50 m
5 Bơm dung dịch Bentonite lỗ khoan trên cạn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 121,6582 m3
6 Đào đất hố móng Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1.000,1777 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 350,3116 m3
J Kết cấu phần dưới: Hệ khung giàn thi công
1 Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 8,0955 tấn
2 Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*3 tháng +5%*2 lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 8,0955 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,1909 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,1909 tấn
5 Gỗ phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 2 m3
K Kết cấu phần dưới: Kết cấu trụ
1 Bê tông móng trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 198,0363 m3
2 Bê tông , mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 54,12 m3
3 Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 255,9387 m3
4 Lắp dựng cốt thép thép , trụ trên cạn D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 5,0327 tấn
5 Lắp dựng cốt thép thép trụ trên cạn D >18 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,9895 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ cầu trên cạn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 279,84 m2
L Kết cấu phần dưới: Thi công trụ
1 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,4244 tấn
2 Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 1 tháng + 3,5% lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,4244 tấn
3 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 50 m
4 Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 50 m
5 Bơm dung dịch Bentonite lỗ khoan trên cạn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 101,0022 m3
6 Đào đất hố móng Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 697,6 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 180 m3
M Kết cấu phần dưới: Đắp đất mặt bằng và đường thi công trụ
1 Máy ủi 110 CV Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 4 ca
2 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 232 m3
N Kết cấu phần dưới: Hệ khung giàn thi công
1 Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,5633 tấn
2 Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*3 tháng +5%*2 lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,5633 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 33,1266 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 33,1266 tấn
5 Gỗ phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 2 m3
6 Bê tông bịt đáy 16Mpa Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 68,219 m3
O Kết cấu phần dưới: Vòng vây cọc ván thép
1 Khấu hao cọc ván thép (1,17%*3 tháng +3,5%*2 lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 41,094 tấn
2 Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 990 m
3 Ép cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 90 m
4 Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 990 m
5 Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 5,9584 tấn
6 Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*3 tháng +5%*2 lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 5,9584 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 11,9168 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 11,9168 tấn
9 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*3 tháng +3,5%*2 lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 7,5264 tấn
10 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 88 m
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 8 m
12 Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 88 m
P Kết cấu phần dưới: Chân khay tứ nón mố
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM 8Mpa, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 52,108 m3
2 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 12Mpa, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 23,8065 m3
3 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 205,2 m2
4 Ống nhựa PVC D50 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 30 m
5 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 18,624 m3
6 Đào đất chân khay Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 122,6054 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 139,818 m3
8 Đắp đất tứ nón Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 22,4309 m3
9 Đào đất để đắp vật liệu dạng hạt Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 238,05 m3
10 Đắp vật liệu dạng hạt Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 492,3 m3
11 Rải vải địa kỹ thuật Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1,8 m2
12 Đá dăm làm tầng lọc Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 15 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 155,24 m2
Q Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 33,6896 m3
2 Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển đến chân hiện trường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 34,1949 m3
3 Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,1411 tấn
4 Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 3,287 tấn
5 Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 10,8 m3
6 Nhựa đường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 420 kg
R Kết cấu phần dưới: Cọc khoan nhồi D=1,0m
1 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 217,7 m
2 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 65,8 m
3 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, XM PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 179,6854 m3
4 Sản xuất BT thương phẩm, vận chuyển đến công trường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 197,654 m3
5 Cốt thép cọc khoan nhồi D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 3,3447 tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 21,9528 tấn
7 Cóc nối cọc khoan nhồi Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 600 cái
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 15,708 m3
9 Bơm vữa lấp ống siêu âm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 3,3123 m3
S Đường hai đầu cầu
1 Đào hữu cơ, vét bùn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 616,6544 m3
2 Đánh cấp Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 166,3927 m3
3 Đào khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 198,7406 m3
4 Đắp đất K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 2.518,1179 m3
5 Đắp đất K98 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 695,6474 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 99,9497 m2
7 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1.491,1105 m2
8 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1.491,1105 m2
9 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1.391,2948 m2
T Phụ trợ thi công: Bệ đúc dầm
1 Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công (dầm kích) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 14,8228 tấn
2 Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*3 tháng +5%*1 lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 14,8228 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 14,8228 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 14,8228 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, D Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 0,3687 tấn
6 Bê tông 20Mpa bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 5,148 m3
7 Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 5,082 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 13,794 m3
9 Phá dỡ, xúc, vận chuyển kết cấu bê tông Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 10,23 m3
10 Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 43 m3
11 Đắp đất tạo mặt bằng K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 430 m3
U Bệ đúc dầm: Phá dỡ cầu cũ
1 Cẩu dầm ra khỏi vị trí, dầm I, 15m Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 6 1 dầm
2 Phá dỡ, xúc, vạn chuyển kết cấu bê tông Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 135,27 m3
3 Tháo dỡ cọc BTCT cầu cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 288 m
V An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 4 bộ
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: B chữ nhật 1x0,6m Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 2 bộ
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 36 cái
4 Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 156,4 m
5 Biển chữ nhật 0,4*0,4m Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 8 cái
6 Biển chữ nhật 1,2*1,2m Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 6 cái
7 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 14 cái
8 Sơn cột thủy chí bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 13 m2
W Đường giao dân sinh
1 Đào hữu cơ, vét bùn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 99,902 m3
2 Đánh cấp Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 3,2178 m3
3 Đào khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 2,938 m3
4 Đắp đất K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 396,2991 m3
5 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới ,mặt đường đã lèn ép 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 71,3087 m2
6 Mặt đường DS1:láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 272,27 m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 272,27 m2
8 Bê tông mặt đường DS2: M250 đá 1x2 dày ≤25cm, sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 16,7904 m3
9 Rải ni lông lót Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 104,94 m2
10 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 104,94 m2
X Điều phối đất toàn tuyến
1 Mua, vận chuyển đất đắp tại mỏ đến công trình Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 5.215,6809 m3
2 Vận chuyển, san đất, đổ thải Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1.816,6593 m3
Y Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Đường bộ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1 Toàn bộ
2 Đường thủy Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2191/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): HĐ thi công cầu bằng BTCT dầm bản dự ứng lực . Có kết cấu phần dưới móng mố, trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->