Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635600-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210580055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:27:00 đến ngày 2021-06-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,881,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC NHÀ BẾP
1 Vận chuyển thiết bị nhà bếp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
2 Tháo dỡ gạch ốp tường - nt - 4,64 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x300, vữa XM mác 75, cao 2,0m - nt - 50 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem - nt - 8 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch - nt - 8 m2
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - nt - 4 bộ
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - nt - 1,2152 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 50% diện tích - nt - 64,177 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường - nt - 64,177 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Tính 100% diện tích - nt - 128,354 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, tính 50% diện tích - nt - 19,6347 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Tính 100% diện tích - nt - 39,269 m2
B KHU VỰC SÀN RỬA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài - nt - 0,8379 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao - nt - 50,75 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép, vận dụng dịnh mức - nt - 0,1093 tấn
4 Tháo dỡ vì kèo, áp dụng định mức - nt - 0,2 tấn
5 Sản xuất cột thép tròn đường kính 90cm dày 2mm - nt - 0,1242 tấn
6 Lắp dựng cột thép - nt - 0,1242 tấn
7 Gia công xà gồ thép - nt - 0,2345 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép - nt - 0,1759 tấn
9 Gia công xà gồ thép đày 2mm - nt - 0,4781 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép - nt - 0,4781 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - nt - 50,9616 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - nt - 0,9425 100m2
13 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm - nt - 1 gốc cây
14 Tháo dỡ vách ngăn - nt - 6 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường - nt - 3,6 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng - nt - 0,45 m3
17 Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 - nt - 0,045 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt - 0,0145 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - nt - 0,12 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày - nt - 1,38 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x300, vữa XM mác 75 - nt - 20 m2
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm - nt - 0,1 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm - nt - 16 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, i nox - nt - 6 bộ
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - nt - 1 cái
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - nt - 14,93 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - nt - 7,065 m3
28 Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại đặc biệt - nt - 1,4048 m3 bùn
29 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá - nt - 1,4048 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bao qanh khu vực sàn rửa chiều dày - nt - 1,2 m3
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch - nt - 2,1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công; -Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); -Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; -Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 91.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->