Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:24:00 đến ngày 2021-06-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,961,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,9299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 3,872 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 3,984 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 11,4743 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,4602 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,6807 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 7,58 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 6,158 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,6158 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1229 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,7265 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,7427 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,4959 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 14,0765 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 3,862 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,7724 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,7021 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8,326 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,0504 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1781 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,8661 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,2924 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 9,0113 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,0013 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,5597 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 3,5386 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 22,7614 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8,4006 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 4,245 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 3,177 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2,572 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,3878 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,0797 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,2962 | tấn |
| 37 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,6588 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1825 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 53 | cái |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 89,82 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 100,13 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 193,1009 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 387,63 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 37,42 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 18,99 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 77,9 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2,8911 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2,8911 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2,0124 | 100m2 |
| 51 | Bộ chữ " Nhà văn hóa tổ dân phố 5" bằng inox | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Đắp bọ tạo trang trí | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 71,74 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 71,74 | m2 |
| 55 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 556,308 | m2 |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 193,1009 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 556,308 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 193,1009 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 22,16 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5ly | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 9,36 | m2 |
| 61 | SXLD hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp 14*14*1.2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 18,6496 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can sắt hộp | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,85 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 136,035 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 10,66 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 33,15 | m2 |
| 66 | SXLD trần la phông | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 109,925 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 68 | Khung đỡ chậu rửa | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,451 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,051 | 100m |
| 71 | SXLD cần chắn rác bằng InoxD9 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 11 | cái |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,2723 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,732 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 5,1355 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,882 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 36,54 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 11,07 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,235 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,8804 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,0975 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 15 | ống đục lổ fi 150 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lóp than củi | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,7425 | m3 |
| 17 | Lớp sạn 2x4 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,495 | m3 |
| 18 | Lớp sạn 4*6 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,495 | m3 |
| C | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn hộp vuông | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 6 | m |
| 20 | Hộp chứa aptomat âm tường loại 1-2 mo đun | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện thép dày 1,2li sơn tĩnh điện KT300x250x150 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Hộp nối dây các cỡ | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 23 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp xuyên cáp đồng M10 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Kẹp nep cáp | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| D | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK34mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Tê khóa inox D16 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa loại uPVC D27 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ccút nhựa loại uPVC D34 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong D27*21 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Co uPVC D60 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Y uPVC D114 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Y uPVC D90 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lơi uPVC D114 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Tê giảm D27*21 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê D27 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D34 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 24 | Thùng đựng giấy | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Mô tơ bơm nước 1HP | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Giếng khoan | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| E | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,0781 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,7225 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 5,41 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,137 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,4768 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,5525 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,3593 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 5,25 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 8,1 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,51 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1248 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1033 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 5,7375 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 11,2785 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 2,5504 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,1756 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,4543 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 1,9656 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,242 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,2923 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 168 | cái |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 67,718 | m2 |
| 27 | Đắp trang trí đầu trụ rào (kể cả nhân công và vật liệu) | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 91,728 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 60,0254 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 161,3 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 380,771 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 33 | SXLD hoàn hiện cửa sắt cổng chính (theo thiết kế) | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 9,9 | m2 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 3,4186 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 341,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 8km | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 341,86 | m3 |
| G | Sân vườn | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 3,1797 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 22,2579 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt | 317,97 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89988E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 910.000.000 đồng (có bảng sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực kèm theo). Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi