Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637394-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210637302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:24:00 đến ngày 2021-06-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,961,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,9299 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 3,872 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 3,984 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 11,4743 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,4602 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,0394 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,6807 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 7,58 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 6,158 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,6158 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1229 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,7265 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,7427 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,4959 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 14,0765 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 3,862 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,7724 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1199 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,7021 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8,326 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,0504 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1781 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,8661 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,2924 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 9,0113 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,0013 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,5597 tấn
28 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 3,5386 m3
29 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 22,7614 m3
30 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8,4006 m3
31 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 4,245 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 3,177 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2,572 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,3878 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,0797 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,2962 tấn
37 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,6588 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1825 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1417 tấn
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 53 cái
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 89,82 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 100,13 m2
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 193,1009 m2
44 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 387,63 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 37,42 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 18,99 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 77,9 m
48 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2,8911 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2,8911 tấn
50 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2,0124 100m2
51 Bộ chữ " Nhà văn hóa tổ dân phố 5" bằng inox Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 bộ
52 Đắp bọ tạo trang trí Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 15 cái
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 71,74 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 71,74 m2
55 Quét vôi 3 nước trắng Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 556,308 m2
56 Quét vôi 3 nước trắng Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 193,1009 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 556,308 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 193,1009 m2
59 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 22,16 m2
60 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5ly Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 9,36 m2
61 SXLD hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp 14*14*1.2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 18,6496 m2
62 Sản xuất lan can sắt hộp Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,85 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 136,035 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 10,66 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 33,15 m2
66 SXLD trần la phông Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 109,925 m2
67 Lát đá bậc tam cấp Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 15,12 m2
68 Khung đỡ chậu rửa Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,451 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,051 100m
71 SXLD cần chắn rác bằng InoxD9 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 11 cái
B Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,2723 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,732 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 5,1355 m3
4 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,882 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 36,54 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 11,07 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,235 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,0235 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,0036 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,0275 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,8804 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1385 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,0975 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 24 cái
15 ống đục lổ fi 150 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 cái
16 Lóp than củi Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,7425 m3
17 Lớp sạn 2x4 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,495 m3
18 Lớp sạn 4*6 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,495 m3
C Điện trong nhà
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 10 cái
9 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 10 bộ
11 Lắp đặt đèn hộp vuông Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 60 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 42 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 100 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 450 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 200 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 6 m
20 Hộp chứa aptomat âm tường loại 1-2 mo đun Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 cái
21 Tủ điện thép dày 1,2li sơn tĩnh điện KT300x250x150 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 cái
22 Hộp nối dây các cỡ Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 30 cái
23 Con sơn đón điện Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 bộ
24 Kẹp xuyên cáp đồng M10 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 bộ
25 Kẹp nep cáp Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 bộ
D Hệ thống nước
1 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK34mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 7 cái
7 Tê khóa inox D16 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,85 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,15 100m
13 Lắp đặt cút nhựa loại uPVC D27 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 25 cái
14 Lắp đặt ccút nhựa loại uPVC D34 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 15 cái
15 Cút nhựa ren trong D27*21 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 12 cái
16 Co uPVC D60 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 14 cái
17 Y uPVC D114 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8 cái
18 Y uPVC D90 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8 cái
19 Lơi uPVC D114 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 10 cái
20 Tê giảm D27*21 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 6 cái
21 Lắp đặt tê D27 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8 cái
22 Lắp đặt tê D34 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 bể
24 Thùng đựng giấy Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2 cái
26 Mô tơ bơm nước 1HP Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 bộ
27 Giếng khoan Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1 cái
E Tường rào, cổng ngõ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,0781 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2,52 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,7225 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 5,41 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,137 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,4768 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,5525 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,0594 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,3593 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,365 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 5,25 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 8,1 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,51 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1248 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,151 100m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1033 100m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 5,7375 m3
18 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 11,2785 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 2,5504 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,1756 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,4543 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 1,9656 m3
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,242 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,2923 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 168 cái
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 67,718 m2
27 Đắp trang trí đầu trụ rào (kể cả nhân công và vật liệu) Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 27 cái
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 91,728 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 60,0254 m2
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 161,3 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 380,771 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 12,96 m2
33 SXLD hoàn hiện cửa sắt cổng chính (theo thiết kế) Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 9,9 m2
F San nền
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 3,4186 100m3
2 Mua đất đồi để đắp Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 341,86 m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 8km Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 341,86 m3
G Sân vườn
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 0,159 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 3,1797 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 22,2579 m3
4 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Chương V E-HSDT và HS TK BVTC được duyệt 317,97 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89988E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 910.000.000 đồng (có bảng sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực kèm theo). Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->