Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631748-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210630471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:21:00 đến ngày 2021-06-21 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,021,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Công trình dân dụng, cấp III trở lên; Kêt cấu móng băng BTCT; Xử lý móng đóng cọc tre, đệm cát vàng; Nhà khung BTCT chịu lực; Xây tường gạch Block bê tông; Số tầng ≥ 02 tầng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phu trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào một gầu gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Phá dỡ tường rào GPMB để thi côngE-HSMT; Thiết kế BVTC12m
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC3,78100m
3Phên nứa chắn gia cố thànhE-HSMT; Thiết kế BVTC37,2m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC288,3556m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC11,5342100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC352,7938100m
7Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC56,447m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - 2 lớpE-HSMT; Thiết kế BVTC16,3694100m2
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; Thiết kế BVTC8,39100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2552100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC33,9893m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC3,1021tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC3,7264tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC8,0485tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC1,2306100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC153,484m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6803100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC5,7271m3
19Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC60,648m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3026tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,0865tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4321tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,9277100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC15,2765m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0204100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC1,1587m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC2,6792m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC3,242100m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC81,05m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC3,242100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC10,3653100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC10,3653100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC2,6781100m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC2,6781100m3
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC66,9525m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC35,2384m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,2806tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,5366tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC9,3937tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC5,0051100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC31,977m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC7,1106100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC2,5127tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC2,5232tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC13,592tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC60,6624m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; Thiết kế BVTC11,1364100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC19,4851tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC125,9819m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,5654100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,0441tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2749tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC6,8327m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC2,4702100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,298tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0962tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC14,2824m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC314,2991m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC21,4297m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC13,3632m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC1,881m3
62Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC23,6458m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC649,9827m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC1.788,774m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75- Cột ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC333,817m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trong nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC279,2356m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trát ngoàiE-HSMT; Thiết kế BVTC109,6176m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trát trongE-HSMT; Thiết kế BVTC280,0416m2
69Trát trần, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC1.113,64m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC39,15m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC315,23m
72Chi tiết đầu + chân cộtE-HSMT; Thiết kế BVTC34chi tiết
73Ngâm nước XM tinh 5kg/m2 chống thấm máiE-HSMT; Thiết kế BVTC481,566m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …E-HSMT; Thiết kế BVTC481,566m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100E-HSMT; Thiết kế BVTC548,7258m2
76Láng granitô cầu thangE-HSMT; Thiết kế BVTC67,1598m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; Thiết kế BVTC122,94m
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cmE-HSMT; Thiết kế BVTC1.067,5848m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x13cmE-HSMT; Thiết kế BVTC94,4888m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC3.461,6912m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC1.672,9172m2
82Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC1.788,774m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC1.132,5673m2
84Cửa đi Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38lyE-HSMT; Thiết kế BVTC82,8m2
85Cửa sổ Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38lyE-HSMT; Thiết kế BVTC149,4m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT; Thiết kế BVTC3,5541tấn
87Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang InoxE-HSMT; Thiết kế BVTC1.967,608kg
88Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗE-HSMT; Thiết kế BVTC18,2m
89Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC5,46m2
90SXLD Trụ gỗ tương đương Chò Chỉ 1200x150x150E-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
91Gia công xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC2,1012tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC307,80481m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; Thiết kế BVTC441m2
94Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC2,1012tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT; Thiết kế BVTC4,7441100m2
96Tôn úp nóc dày 0,42mm khổ 400E-HSMT; Thiết kế BVTC68,68m
97Cửa tôn mái hồi trục 1E-HSMT; Thiết kế BVTC0,99m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mE-HSMT; Thiết kế BVTC11,6143100m2
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC37,1327m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC12,3776m3
101Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2476100m3
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2476100m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC13,531m3
104Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC11,3572m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC66,546m2
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100E-HSMT; Thiết kế BVTC99,819m2
107Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1876tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2362100m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC4,0404m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC1111cấu kiện
111Lắp đặt các automat 3 pha 200AE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 100AE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 32AE-HSMT; Thiết kế BVTC15cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16AE-HSMT; Thiết kế BVTC135cái
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x25x15cmE-HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200x150E-HSMT; Thiết kế BVTC2hộp
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 20x15x10cmE-HSMT; Thiết kế BVTC33hộp
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT; Thiết kế BVTC29bộ
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10x10cmE-HSMT; Thiết kế BVTC30hộp
120Lắp đặt quạt trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC90cái
121Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC15cái
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT; Thiết kế BVTC60bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT; Thiết kế BVTC60bộ
124Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT; Thiết kế BVTC30cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT; Thiết kế BVTC30cái
126Lắp đặt công tắc đảo chiềuE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
127Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT; Thiết kế BVTC75cái
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC100m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC55m
130Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC55m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC620m
132Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC620m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC1.050m
134Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC1.050m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC415m
136Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC415m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC2.890m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D27mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1.825m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmE-HSMT; Thiết kế BVTC3.305m
140Đinh + vít nở các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC400bộ
141Ti treo đèn d12 (dài 0,75m) - mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC120cái
142Lắp đặt kim thu sét, dài 1mE-HSMT; Thiết kế BVTC7cái
143Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngE-HSMT; Thiết kế BVTC7cọc
144Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmE-HSMT; Thiết kế BVTC98m
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT; Thiết kế BVTC311m
146Chân bật thép (d=12, l=400)E-HSMT; Thiết kế BVTC98cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,5100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,24100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmE-HSMT; Thiết kế BVTC36cái
150Cầu chắn rác D110E-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
151Đai nox d90E-HSMT; Thiết kế BVTC48bộ
152Lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh PCCCE-HSMT; Thiết kế BVTC15bộ
153Bình bọt chữa cháy xách tay MFZL4 - ABC 4KgE-HSMT; Thiết kế BVTC30bình
154SXLD Hộp đưng bình PCCC 60x50x18cmE-HSMT; Thiết kế BVTC15cái
B HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 2T6P MÓNG 3 TẦNG
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6476tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC3,7395tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,2696tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC1,1081100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC7,0543m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC1,4939100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4247tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,5739tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC2,548tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC12,7753m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; Thiết kế BVTC2,722100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC4,3675tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC30,4106m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,8595100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,551tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0835tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC5,7524m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTM10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC50,863m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTM10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC12,0438m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC2,711m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTM10, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC3,3184m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC359,968m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC508,8132m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC38,335m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trong nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC74,999m2
26Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - Trát ngoàiE-HSMT; Thiết kế BVTC21,894m2
27Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - Trát trongE-HSMT; Thiết kế BVTC62,544m2
28Trát trần, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC272,2m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC8,28m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC138m
31Chi tiết đầu + chân cộtE-HSMT; Thiết kế BVTC8chi tiết
32Ngâm nước XM tinh 5kg/m2 chống thấm máiE-HSMT; Thiết kế BVTC152,053m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …E-HSMT; Thiết kế BVTC152,053m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100E-HSMT; Thiết kế BVTC152,053m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC206,5872m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 130x400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC18,5006m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC918,5562m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC409,743m2
39Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC508,8132m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC428,477m2
41Cửa đi Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38lyE-HSMT; Thiết kế BVTC16,56m2
42Cửa sổ Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38lyE-HSMT; Thiết kế BVTC29,88m2
43Vách Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38lyE-HSMT; Thiết kế BVTC6,48m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,7108tấn
45Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang InoxE-HSMT; Thiết kế BVTC423,874kg
46Gia công xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC1,3tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC136,2721m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; Thiết kế BVTC29,88m2
49Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC1,3tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳE-HSMT; Thiết kế BVTC2,808100m2
51Tôn úp nóc dày 0,4mmE-HSMT; Thiết kế BVTC31m
52Cửa tôn maiE-HSMT; Thiết kế BVTC0,99m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao E-HSMT; Thiết kế BVTC8,5536100m2
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT; Thiết kế BVTC9cái
56Tủ điện vỏ sơn tĩnh điện đồng bộ KT: 300x200x150E-HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 15x15cm2E-HSMT; Thiết kế BVTC9hộp
58Lắp đặt đèn trang trí nổiE-HSMT; Thiết kế BVTC7bộ
59Lắp đặt hộp nốiE-HSMT; Thiết kế BVTC3hộp
60Lắp đặt quạt trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC18cái
61Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT; Thiết kế BVTC12bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT; Thiết kế BVTC12bộ
64Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
67Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
68Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC35m
69Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC175m
70Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC250m
71Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC450m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmE-HSMT; Thiết kế BVTC175m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmE-HSMT; Thiết kế BVTC650m
74Đinh + vít nở các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC150bộ
75Ti đèn + ống nhựa d21(dài 0,75m)E-HSMT; Thiết kế BVTC24cái
76Băng dínhE-HSMT; Thiết kế BVTC15cuộn
77Lắp đặt kim thu sét, dài 1mE-HSMT; Thiết kế BVTC5cái
78Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngE-HSMT; Thiết kế BVTC6cọc
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmE-HSMT; Thiết kế BVTC40m
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT; Thiết kế BVTC130m
81Chân bật thép (d=12, l=400)E-HSMT; Thiết kế BVTC36cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,32100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,06100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT; Thiết kế BVTC33cái
85Cầu chắn rác D110E-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
86Đai nox d90E-HSMT; Thiết kế BVTC55bộ
87Nội quy, tiêu lệnh PCCCE-HSMT; Thiết kế BVTC3bộ
88Bình bọt chữa cháy xách tay MFZL4 - ABC 4KgE-HSMT; Thiết kế BVTC6bình
89SXLD Hộp đưng 2 bình PCCC 60x50x18cmE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng cấp 4 mái FibroximangE-HSMT; Thiết kế BVTC36m2
2Đóng cọc tre, dài 4m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC5,355100m
3Phên nứa chắn gia cố thànhE-HSMT; Thiết kế BVTC26,625m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC84,0213m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC3,3609100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC94,2438100m
7Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC15,079m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - 2 lớpE-HSMT; Thiết kế BVTC5,4398100m2
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; Thiết kế BVTC2,3349100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC11,224m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,228tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,5343tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC2,7279tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,5254100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC51,8683m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2221100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC1,8328m3
18Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC21,951m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0906tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3641tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0707tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3058100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC5,045m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0035100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC0,2538m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC24,0425m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC0,9617100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,9617100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC2,999100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC2,999100m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3887100m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC0,3887100m3
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC9,7175m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC5,2592m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,5506tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6185tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC2,0155tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC1,599100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC10,0386m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC1,4118100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2426tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4228tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC2,6984tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC10,7701m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; Thiết kế BVTC2,1964100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC3,8517tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC25,437m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,7965100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,0015tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,8501tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC7,7204m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,493100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2115tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC3,5645m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC57,9361m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC1,3338m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC3,6907m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC12,3256m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC276,3558m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC394,89m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75- Cột ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC152,97m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trong nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC29,568m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trát ngoàiE-HSMT; Thiết kế BVTC31,2324m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trát trongE-HSMT; Thiết kế BVTC49,6944m2
65Trát trần, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC219,64m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC97,6m
67Ngâm nước XM tinh 5kg/m2 chống thấm máiE-HSMT; Thiết kế BVTC11,7631m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …E-HSMT; Thiết kế BVTC11,7631m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100E-HSMT; Thiết kế BVTC95,5171m2
70Láng granitô cầu thangE-HSMT; Thiết kế BVTC83,754m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; Thiết kế BVTC186,12m
72Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cmE-HSMT; Thiết kế BVTC72,4238m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 25x25cmE-HSMT; Thiết kế BVTC57,9462m2
74Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x40cmE-HSMT; Thiết kế BVTC247,968m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC445,8244m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC460,5582m2
77Cửa sổ Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38lyE-HSMT; Thiết kế BVTC11,34m2
78Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang InoxE-HSMT; Thiết kế BVTC1.015,822kg
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngE-HSMT; Thiết kế BVTC77,2616m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mE-HSMT; Thiết kế BVTC5,346100m2
81Lắp đặt các automat 1 pha 16AE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 20x15x10cmE-HSMT; Thiết kế BVTC3hộp
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT; Thiết kế BVTC21bộ
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10x10cmE-HSMT; Thiết kế BVTC6hộp
85Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT; Thiết kế BVTC8cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạt - đảo chiềuE-HSMT; Thiết kế BVTC5cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC190m
88Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC190m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC150m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmE-HSMT; Thiết kế BVTC340m
91Đinh + vít nở các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC100bộ
92Nội quy, tiêu lệnh PCCCE-HSMT; Thiết kế BVTC3bộ
93Bình bọt chữa cháy xách tay MFZL4 - ABC 4KgE-HSMT; Thiết kế BVTC6bình
94SXLD Hộp đưng bình PCCC 60x50x18cmE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC0,09100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC0,04100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC2,24100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC1,6100m
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC11cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC90cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC15cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC90cái
107Raco d32E-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
108Raco d25E-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
109Raco d40E-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC16cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànE-HSMT; Thiết kế BVTC16cái
114Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
115Lắp đặt van ren, ĐK 32mmE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
116Lắp đặt van ren, ĐK 32mm, 1 chiềuE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
117Phao cơE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
118Phao điệnE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
119Máy bơm nước + phụ kiệnE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
120Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
121Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT; Thiết kế BVTC1bể
122Lắp đặt xí bệtE-HSMT; Thiết kế BVTC42bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT; Thiết kế BVTC12bộ
124Lắp đặt gương soiE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
125Lắp đặt giá treoE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
126Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhE-HSMT; Thiết kế BVTC42cái
127Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT; Thiết kế BVTC18bộ
128Lắp đặt chậu tiểu nữE-HSMT; Thiết kế BVTC18bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
130SXLD Giá Inox đỡ bàn chậu rửaE-HSMT; Thiết kế BVTC287,1929kg
131SXLD Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compsite dày 18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC217,1475m2
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,22100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmE-HSMT; Thiết kế BVTC2,02100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 64mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,12100m
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 64mmE-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT; Thiết kế BVTC15cái
139Lắp đặt cút, côn, mang xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT; Thiết kế BVTC27cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 64mmE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
141Phễu thu sànE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
142Cầu chắn rácE-HSMT; Thiết kế BVTC7cái
143Đai giữ ống d90E-HSMT; Thiết kế BVTC42cái
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC0,522m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC0,714m3
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1009tấn
147Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0225100m2
148Xây móng gạch đặc bê tông M10 6,5x10,5x22, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC2,3731m3
149Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; Thiết kế BVTC11,4636m2
150Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC2,6964m2
151Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1429m3
152Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,013100m2
153Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0239100m2
154Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200E-HSMT; Thiết kế BVTC0,4582m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Công trình dân dụng, cấp III trở lên; Kêt cấu móng băng BTCT; Xử lý móng đóng cọc tre, đệm cát vàng; Nhà khung BTCT chịu lực; Xây tường gạch Block bê tông; Số tầng ≥ 02 tầng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự107
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ phu trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 6T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm cóc 70Kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy cắt uốn thép 5KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện 23KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy nén khí 360m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi 110CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy đào một gầu gắn đầu búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Ô tô tự đổ ≤7T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->