Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:21:00 đến ngày 2021-06-21 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,021,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Công trình dân dụng, cấp III trở lên; Kêt cấu móng băng BTCT; Xử lý móng đóng cọc tre, đệm cát vàng; Nhà khung BTCT chịu lực; Xây tường gạch Block bê tông; Số tầng ≥ 02 tầng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào một gầu gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào GPMB để thi công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,78 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn gia cố thành | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 37,2 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 288,3556 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,5342 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 352,7938 | 100m |
| 7 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 56,447 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - 2 lớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,3694 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,39 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2552 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 33,9893 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,1021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,7264 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,0485 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2306 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 153,484 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6803 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,7271 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 60,648 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,0865 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4321 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,9277 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15,2765 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0204 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,1587 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,6792 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,242 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 81,05 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,242 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,3653 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,3653 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,6781 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,6781 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 66,9525 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 35,2384 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2806 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5366 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,3937 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,0051 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 31,977 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,1106 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,5127 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,5232 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,592 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 60,6624 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,1364 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,4851 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 125,9819 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5654 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,0441 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2749 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,8327 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,4702 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,298 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0962 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14,2824 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 314,2991 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21,4297 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,3632 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,881 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 23,6458 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 649,9827 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.788,774 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75- Cột ngoài nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 333,817 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trong nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 279,2356 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trát ngoài | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 109,6176 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trát trong | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 280,0416 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.113,64 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 39,15 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 315,23 | m |
| 72 | Chi tiết đầu + chân cột | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 34 | chi tiết |
| 73 | Ngâm nước XM tinh 5kg/m2 chống thấm mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 481,566 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 481,566 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 548,7258 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 67,1598 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 122,94 | m |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.067,5848 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x13cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 94,4888 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3.461,6912 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.672,9172 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.788,774 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.132,5673 | m2 |
| 84 | Cửa đi Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 82,8 | m2 |
| 85 | Cửa sổ Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 149,4 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,5541 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Inox | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.967,608 | kg |
| 88 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,2 | m |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,46 | m2 |
| 90 | SXLD Trụ gỗ tương đương Chò Chỉ 1200x150x150 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 91 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1012 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 307,8048 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 441 | m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1012 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,7441 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc dày 0,42mm khổ 400 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 68,68 | m |
| 97 | Cửa tôn mái hồi trục 1 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,99 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,6143 | 100m2 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 37,1327 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,3776 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2476 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2476 | 100m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,531 | m3 |
| 104 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,3572 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 66,546 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 99,819 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1876 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2362 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,0404 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 111 | 1cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 135 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x25x15cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200x150 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 20x15x10cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 33 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 29 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10x10cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | hộp |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 75 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 55 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 55 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 620 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 620 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.050 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.050 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 415 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 415 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2.890 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D27mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.825 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3.305 | m |
| 140 | Đinh + vít nở các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 400 | bộ |
| 141 | Ti treo đèn d12 (dài 0,75m) - mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 120 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 98 | m |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 311 | m |
| 146 | Chân bật thép (d=12, l=400) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 98 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 151 | Đai nox d90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh PCCC | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 153 | Bình bọt chữa cháy xách tay MFZL4 - ABC 4Kg | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | bình |
| 154 | SXLD Hộp đưng bình PCCC 60x50x18cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 2T6P MÓNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6476 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,7395 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2696 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,1081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,0543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,4939 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4247 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5739 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,548 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,7753 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,722 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,3675 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30,4106 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8595 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,551 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0835 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,7524 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTM10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 50,863 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTM10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,0438 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,711 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTM10, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,3184 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 359,968 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 508,8132 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Ngoài nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 38,335 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trong nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 74,999 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - Trát ngoài | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21,894 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - Trát trong | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 62,544 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 272,2 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,28 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 138 | m |
| 31 | Chi tiết đầu + chân cột | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | chi tiết |
| 32 | Ngâm nước XM tinh 5kg/m2 chống thấm mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 152,053 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 152,053 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 152,053 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 206,5872 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 130x400mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,5006 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 918,5562 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 409,743 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 508,8132 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 428,477 | m2 |
| 41 | Cửa đi Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,56 | m2 |
| 42 | Cửa sổ Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 29,88 | m2 |
| 43 | Vách Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,7108 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Inox | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 423,874 | kg |
| 46 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,3 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 136,272 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 29,88 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,3 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,808 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 31 | m |
| 52 | Cửa tôn mai | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,99 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,5536 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 56 | Tủ điện vỏ sơn tĩnh điện đồng bộ KT: 300x200x150 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 15x15cm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 68 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 35 | m |
| 69 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 175 | m |
| 70 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 250 | m |
| 71 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 450 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 175 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 650 | m |
| 74 | Đinh + vít nở các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 150 | bộ |
| 75 | Ti đèn + ống nhựa d21(dài 0,75m) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 76 | Băng dính | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | cuộn |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 40 | m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 130 | m |
| 81 | Chân bật thép (d=12, l=400) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,32 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 33 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 86 | Đai nox d90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 55 | bộ |
| 87 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 88 | Bình bọt chữa cháy xách tay MFZL4 - ABC 4Kg | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | bình |
| 89 | SXLD Hộp đưng 2 bình PCCC 60x50x18cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng cấp 4 mái Fibroximang | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36 | m2 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 4m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,355 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn gia cố thành | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 26,625 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 84,0213 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,3609 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 94,2438 | 100m |
| 7 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15,079 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - 2 lớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,4398 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,3349 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,224 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,228 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,5343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,7279 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5254 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 51,8683 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2221 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,8328 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21,951 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0906 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3641 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0707 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3058 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,045 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0035 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2538 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 24,0425 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,9617 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,9617 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,999 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,999 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3887 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3887 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,7175 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,2592 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5506 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6185 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,0155 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,599 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,0386 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,4118 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2426 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4228 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,6984 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,7701 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1964 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,8517 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 25,437 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,7965 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,0015 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8501 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,7204 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,493 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2115 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,5645 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 57,9361 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,3338 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,6907 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,3256 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 276,3558 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 394,89 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75- Cột ngoài nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 152,97 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trong nhà | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 29,568 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trát ngoài | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 31,2324 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trát trong | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 49,6944 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 219,64 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 97,6 | m |
| 67 | Ngâm nước XM tinh 5kg/m2 chống thấm mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,7631 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,7631 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 95,5171 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 83,754 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 186,12 | m |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 72,4238 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 25x25cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 57,9462 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x40cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 247,968 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 445,8244 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 460,5582 | m2 |
| 77 | Cửa sổ Nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,34 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Inox | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.015,822 | kg |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 77,2616 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,346 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 20x15x10cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10x10cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - đảo chiều | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 190 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 190 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 340 | m |
| 91 | Đinh + vít nở các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 100 | bộ |
| 92 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 93 | Bình bọt chữa cháy xách tay MFZL4 - ABC 4Kg | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | bình |
| 94 | SXLD Hộp đưng bình PCCC 60x50x18cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 107 | Raco d32 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 108 | Raco d25 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 109 | Raco d40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm, 1 chiều | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 117 | Phao cơ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 118 | Phao điện | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 119 | Máy bơm nước + phụ kiện | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 42 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 130 | SXLD Giá Inox đỡ bàn chậu rửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 287,1929 | kg |
| 131 | SXLD Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compsite dày 18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 217,1475 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,22 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,02 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 64mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 64mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút, côn, mang xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 64mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 141 | Phễu thu sàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 143 | Đai giữ ống d90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,522 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,714 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1009 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0225 | 100m2 |
| 148 | Xây móng gạch đặc bê tông M10 6,5x10,5x22, chiều dày | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,3731 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,4636 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,6964 | m2 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1429 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,013 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0239 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4582 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Công trình dân dụng, cấp III trở lên; Kêt cấu móng băng BTCT; Xử lý móng đóng cọc tre, đệm cát vàng; Nhà khung BTCT chịu lực; Xây tường gạch Block bê tông; Số tầng ≥ 02 tầng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phu trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 6T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đào một gầu gắn đầu búa thủy lực | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≤7T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi