Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nhiệm vụ NĐT.75.CHN 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603245-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nhiệm vụ NĐT.75.CHN 19
Số hiệu KHLCNT 20210556735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:40:00 đến ngày 2021-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 1,1,2-triclo-1,2,2-trifloetan 1 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 1-methyl-2-pyrrolidinone 3 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Áo quần bảo hộ lao động 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bình định mức 12/21 100ml 0,1 A 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bình định mức 12/21 25ml 0,06 A 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bình định mức 12/21 50ml 0,06 A 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bình tam giác cổ hẹp 100ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bình tam giác cổ hẹp 250ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bột carbon black 5 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bột nhôm kích thước submicron 8 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Carboxymethyl Cellullose 4 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Chai nâu thủy tinh đựng mẫu 50 ml 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Ciprofloxacin 1 Lọ (50 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Co(NO3)2 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cốc thủy tinh 100 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cốc thủy tinh 1L 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cốc thủy tinh 25 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cốc thủy tinh 250 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cốc thủy tinh 2L 4 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cốc thủy tinh 50 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cốc thủy tinh 500 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dầu DO 4 Thùng (20 lít) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Dầu FO 2 Thùng (20 lít) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đầu tip micropipet 100µl 3 Túi (100 tip) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đầu tip micropipet 1000µl 3 Túi (100 tip) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Điện cực pH 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Direct Blue 71 99% 1 Lọ (250 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Fe(NO3)3 99% 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 FeCl3 99% 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Găng tay chống hóa chất size M 2 Hộp (100 Cái) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Giá inox để dụng cụ thủy tinh 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Giấy lọc 8 Hộp (100 Cái) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Giấy pH 8 Hộp (100 Cái) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Graphite hạt nhỏ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 H2SO4 3 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 H3PO4 2 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hạt nano Si 4 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 HCl 9 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 HNO3 2 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Khí Ar 20 Bình (20 lít) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 KOH 2 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 LiCoO2 1 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 LiFePO4 3 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 LiMnO2 3 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 LiNiCoAlO2 3 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 LiNixMnyCozO2 2 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lọ nhựa đựng mẫu 250ml 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lọ nhựa đựng mẫu 500ml 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Methylene Blue 1 Lọ (250 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Micropipet 100µl 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Micropipet 1000µl 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 NaOH 12 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Ni(NO3)2 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 N-Methyl-pyrrolidone 4 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Ống đong 1000ml 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Ống đong 2000ml 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Ống đong 250ml 6 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Ống đong 500ml 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Ống đong 50ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Ống ly tâm 50ml 10 Túi (25 ống) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Ống nghiệm có nắp vặn đen 30 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Phễu thủy tinh 70mm 5 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Poly(vinylidene fluoride-co-hexafluoropropylene) 2 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Polyvinylidene fluoride 4 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Reactive Orange 16 1 Lọ (250 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Silica gel 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Styrene butadiene rubber 1 Lọ (500 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Sulfapyridine 1 Lọ (50 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Tấm đồng 160 Tấm Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Tetracycline 1 Lọ (50 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Than đá 200 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Xilanh 100ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Xilanh 50ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->