Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km111+200 - Km112+00 QL.32, tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km111+200 - Km112+00 QL.32, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:41:00 đến ngày 2021-06-21 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,668,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15.052,27 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.048,75 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.715,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 392,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 224,08 | m3 |
| 7 | Xáo xới, đầm chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 976,82 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 333,17 | m3 |
| 9 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.338,02 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.356,07 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 412,83 | m3 |
| 12 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 430,19 | m3 |
| 13 | Đắp trả chân khay bằng đầm cóc độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 109,94 | m3 |
| 14 | Phá dỡ rãnh cũ (đá xây) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45,31 | m3 |
| 15 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92,37 | m3 |
| 16 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.864,02 | m3 |
| 17 | Gia cố lề BTXM mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 197,02 | m3 |
| B | Mặt đường kết cấu mới - loại 1 | |||
| 1 | Thảm BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.606,02 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 hoặc CSS 1-h, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.606,02 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp TC 2,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.606,02 | m2 |
| 4 | DDTC lớp mặt dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.606,02 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.556,31 | m3 |
| C | Mặt đường tăng cường - loại 2 | |||
| 1 | Thảm BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 217,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 hoặc CSS 1-h, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 217,75 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp TC 2,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 217,75 | m2 |
| 4 | ĐDTC lớp mặt dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 217,75 | m2 |
| 5 | Bù vênh ĐDTC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,04 | m3 |
| D | Mặt đường thảm BTNC 12.5 - loại 3 | |||
| 1 | Thảm BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 178,53 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 hoặc CSS 1-h, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 178,53 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,72 | m3 |
| E | Hoàn trả mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Đào khuôn, đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120,16 | m3 |
| 2 | BTXM M250# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 3 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,04 | m3 |
| F | Gia cố mái taluy âm | |||
| 1 | BTXM mác 200# dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,92 | m3 |
| 2 | Vữa XM dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 413,2 | m2 |
| 3 | ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,5 | m |
| 4 | Lưới rọ thép d=2.7mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 445,45 | m2 |
| 5 | Neo thép D14mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 165,46 | kg |
| 6 | Bê tông khóa mái 30x50cm mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 7 | BTXM chân khay mái taluy mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60,04 | m3 |
| G | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 171,59 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa xả mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản BTCT mác 200# KT (1,24x1,0x0,12)m vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62 | tấm |
| H | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 55 | m3 |
| 2 | Đắp bù mang cống, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ đá xây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu thượng lưu mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 6 | Bê tông đầu cống hạ lưu + bậc tiêu năng mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 8 | Bê tông bể tiêu năng (gia cố hạ lưu) mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT D100 mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | ống |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản BTCT mác 200# tấm đan hố thu KT (140x80x15)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tấm |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc H BTXM mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240,18 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 102,33 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66,99 | m2 |
| 5 | Đinh Phản quang loại 15x15 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác KT cạnh KT 0.875m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tôn hộ lan lượn sóng khoang 2m (loại 1 tầng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tôn hộ lan lượn sóng khoang 2m (loại 2 tầng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 142 | m |
| 9 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Phá dỡ móng tôn hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,56 | m3 |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Biển tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 4 | Cột biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Cờ + còi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bóng đèn điện 100W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Nhân công 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0003E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có hạng mục chính là hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. 2. Thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.336.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi