Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách huyện (Ứng vốn Quỹ phát triển nhà đất tỉnh Đắk Lắk và hoàn trả bằng nguồn thu tiền sử dụng đất thông qua bán đấu giá đất trên địa bàn xã Phú Lộc) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:33:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,541,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 209 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 52 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 84 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 27 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 209 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 52 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 84 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 27 | gốc cây |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 4,02 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương 5, E-HSMT | 411,1845 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 12,3335 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 12,3335 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 12,3335 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 12,3335 | 100m3/km |
| 15 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 17,6718 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 17,6718 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 17,6718 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 17,6718 | 100m3/km |
| 19 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 29,9384 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 34,0513 | 100m3 |
| 21 | Đào nền vỉa hè trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,4482 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 14,0898 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,8649 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,8649 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,8649 | 100m3/km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,8649 | 100m3/km |
| 27 | Lu nguyên nền đường độ chặt yêu cầu K>0,95 | Chương 5, E-HSMT | 145,322 | 100m3 |
| 28 | Lu nền đào vỉa hè độ chặt yêu cầu K>0,90 | Chương 5, E-HSMT | 5,9967 | 100m3 |
| B | NÂNG CẤP SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương 5, E-HSMT | 114,48 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương 5, E-HSMT | 114,48 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 155,8958 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 41,4158 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 7,9246 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 147,9257 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó móng | Chương 5, E-HSMT | 13,5707 | 100m2 |
| C | NÂNG CẤP SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 0,1966 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 12,937 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 275,2884 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| D | BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Đào hố móng biển báo, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| E | VỈA HÈ VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất gờ chắn vỉa, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 99,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất gờ chắn vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,3896 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 24,87 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 24,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn vỉa | Chương 5, E-HSMT | 4,974 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 59,7819 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 105,653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương 5, E-HSMT | 4,2843 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm màu đỏ | Chương 5, E-HSMT | 3.419,202 | m2 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch lát | Chương 5, E-HSMT | 21,5837 | 1000v |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch lát | Chương 5, E-HSMT | 21,5837 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 24,3896 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km; đường loại 1 | Chương 5, E-HSMT | 24,3896 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 41,5km; đường loại 1 | Chương 5, E-HSMT | 24,3896 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4km; đường loại 4 | Chương 5, E-HSMT | 24,3896 | 10 tấn |
| 16 | Lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 341,9202 | m3 |
| 17 | Đào đất bồn cây, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 19 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây | Chương 5, E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông bó vỉa và gờ chắn vỉa | Chương 5, E-HSMT | 8,1129 | m3 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát | Chương 5, E-HSMT | 155,66 | m2 |
| 24 | Phá dỡ bê tông lót nền | Chương 5, E-HSMT | 15,566 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 13,3338 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 13,3338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 13,3338 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 13,3338 | 100m3/km |
| 5 | Đào rãnh tận dụng đắp trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 13,3338 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,8017 | 100m3 |
| 7 | Đào đất mương ống cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,7184 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mương ống cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,2413 | 100m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC D400; H30-XB80 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương 5, E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | mối nối |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp ống cống trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp ống cống trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,3194 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km đường loại 1 | Chương 5, E-HSMT | 2,3194 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 65,5km đường loại 1 | Chương 5, E-HSMT | 2,3194 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4km đường loại 4 | Chương 5, E-HSMT | 2,3194 | 10 tấn |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 14,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương 5, E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 16 | Đầm đáy cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,604 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 1,1495 | 100m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC D800; H10-X60; H30-X80 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm - Tải trọng H10-XB60 | Chương 5, E-HSMT | 110 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm - Tải trọng H30-XB80 | Chương 5, E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương 5, E-HSMT | 121 | mối nối |
| 4 | Bốc xếp ống cống trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 138 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp ống cống trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 138 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 30,5212 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km đường loại 1 | Chương 5, E-HSMT | 30,5212 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 65,5km đường loại 1 | Chương 5, E-HSMT | 30,5212 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4km đường loại 4 | Chương 5, E-HSMT | 30,5212 | 10 tấn |
| 10 | Bốc xếp gối cống trọng lượng P | Chương 5, E-HSMT | 276 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 276 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 20,148 | m3 |
| 13 | Sản xuất gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 25,392 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Chương 5, E-HSMT | 177,744 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ối cống, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,8832 | tấn |
| 16 | Đầm đáy cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,0038 | 100m3 |
| I | HỐ THU + GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,4628 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 21,9038 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Chương 5, E-HSMT | 2,3124 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8718 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt lưới chắn rác thép | Chương 5, E-HSMT | 1,9507 | tấn |
| 6 | Đào đất hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,6897 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 1,2641 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 9 | Bê tông giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 45,947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giếng thăm | Chương 5, E-HSMT | 3,4058 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,6176 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 14 | Thép khung tấm đan, miệng giếng thăm | Chương 5, E-HSMT | 1,2016 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm | Chương 5, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 16 | Đào giếng thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,0829 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất giếng thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,0292 | 100m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 53,124 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 40,1617 | m3 |
| 3 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 4.250 | cái |
| 4 | Vữa chèn tấm đan rộng 3cm VXM M100 | Chương 5, E-HSMT | 165,75 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 81,2175 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 5,814 | 100m2 |
| K | RÃNH GIA CỐ BÊ TÔNG CỐT THÉP (CHỮ U) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 120,9438 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 322,7948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước | Chương 5, E-HSMT | 29,7681 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 9,9861 | tấn |
| 5 | Bê tông thanh giằng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,7256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng mương | Chương 5, E-HSMT | 0,6774 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6579 | tấn |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 2,1932 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 27,4145 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó mương | Chương 5, E-HSMT | 5,4829 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 57 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính | Chương 5, E-HSMT | 1,3766 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính | Chương 5, E-HSMT | 3,3072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 408 | cái |
| L | CỐNG BẢN D80 | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 2 | Lót vữa đệm mặt bản dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 35,27 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 8,596 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, Ván khuôn thép, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,3706 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,5258 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,3589 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 2x4, móng cống, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 24,438 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 2x4, thân cống, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 37,211 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 11,1922 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống | Chương 5, E-HSMT | 2,435 | 100m2 |
| 11 | Đào đất cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,7706 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,6182 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan cống | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Phá dỡ tường, móng cống | Chương 5, E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 16 | Đào đất trong cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,2048 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,2048 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,2048 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,2048 | 100m3/km |
| 20 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| M | GIA CỐ CỐNG TRÒN LÝ TRÌNH KM0+473,24 - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào đất kênh dẫn dùng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,7304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây thi công hố móng đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 0,6916 | 100m3 |
| 3 | Hút nước để thi công | Chương 5, E-HSMT | 30 | ca |
| 4 | Đào thanh thải dòng suối, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,6916 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,6916 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,6916 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,6916 | 100m3/km |
| 8 | Phá dỡ bê tông đường | Chương 5, E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông lót | Chương 5, E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 10 | Mua cống bi D1000 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cống |
| 11 | Lắp đặt cống | Chương 5, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 12 | Đào kênh dẫn dòng, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,7304 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,156 | m3 |
| N | KHỐI LƯƠNG THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4, móng cống, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, thân cống, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống | Chương 5, E-HSMT | 0,5836 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 6 | Đào đất cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,9593 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống | Chương 5, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống | Chương 5, E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| O | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ điện bằng đàm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ điện | Chương 5, E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2391 | tấn |
| 8 | Phá dỡ móng trụ điện hạ thế, bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,506 | m3 |
| 9 | Đào móng trụ điện, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng trụ điện bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 12 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,786 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ điện | Chương 5, E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 35,2 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 22 | cọc |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 19 | Đào mương cáp âm, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 28,335 | m3 |
| 20 | Đào mương cáp âm, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,4363 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát mương cáp âm | Chương 5, E-HSMT | 59,845 | m3 |
| 22 | Đắp đất đất mương cáp âm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,8183 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương 5, E-HSMT | 6,6445 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép D76 độ dày 0,24mm | Chương 5, E-HSMT | 125,1 | m |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột | Chương 5, E-HSMT | 21 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột | Chương 5, E-HSMT | 1 | cột |
| 27 | Lắp cửa cột | Chương 5, E-HSMT | 22 | cửa |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5, E-HSMT | 44 | đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5, E-HSMT | 22 | bảng |
| 30 | Lắp đặt bu long D22 | Chương 5, E-HSMT | 88 | cái |
| 31 | Lắp đặt bu long D10 | Chương 5, E-HSMT | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt bu long D8 | Chương 5, E-HSMT | 88 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Băng keo dính | Chương 5, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Chương 5, E-HSMT | 44 | đầu cáp |
| 36 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5, E-HSMT | 21 | cần đèn |
| 37 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cần đèn |
| 38 | Lắp đèn, đèn cao áp ở độ cao | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 39 | Lắp đèn, đèn cao áp ở độ cao | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 264 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 769,45 | m |
| 42 | Tháo dỡ trụ điện hạ thế | Chương 5, E-HSMT | 2 | cột |
| 43 | Tháo dỡ và lắp đặt bình hạ thế | Chương 5, E-HSMT | 1 | bình |
| 44 | Lắp dựng điện hạ thế | Chương 5, E-HSMT | 2 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7083868E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0625802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục Nền, móng, mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng và hệ thống thoát nước; Bao gồm kết cấu số 1 Móng đường lớp dưới bằng đá 4x6 chiều dày lu lèn 14cm; Móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn chiều dày lu lèn 14cm; Mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2; kết cấu số 2 Móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.50mm); Mặt đường bằng bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 20cm; kết cấu số 3: Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm,, Móng đường bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 12cm; Vỉa hè lát gạch terazo kích thước 400x400x30mm; Thoát nước dọc bằng cống ttròn bê tông ly tâm đường kính D=800mm (ống cống tải trọng H10-XB60 và ống cống tải trọng H30-XB80); hệ thống chiếu sáng tương tự về điều kiện hiện trường thi công (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự với gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.479.353.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.438.061.400 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi