Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631282-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210631226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách huyện (Ứng vốn Quỹ phát triển nhà đất tỉnh Đắk Lắk và hoàn trả bằng nguồn thu tiền sử dụng đất thông qua bán đấu giá đất trên địa bàn xã Phú Lộc)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:33:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,541,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 209 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 52 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 84 cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 27 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT 209 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT 52 gốc cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT 84 gốc cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT 27 gốc cây
9 Cắt mặt đường bê tông Chương 5, E-HSMT 4,02 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Chương 5, E-HSMT 411,1845 m3
11 Đào xúc đất đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 12,3335 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 12,3335 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 12,3335 100m3/km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 12,3335 100m3/km
15 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 17,6718 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 17,6718 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 17,6718 100m3/km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 17,6718 100m3/km
19 Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 29,9384 100m3
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 34,0513 100m3
21 Đào nền vỉa hè trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 2,4482 100m3
22 Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 14,0898 100m3
23 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 3,8649 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 3,8649 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 3,8649 100m3/km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 3,8649 100m3/km
27 Lu nguyên nền đường độ chặt yêu cầu K>0,95 Chương 5, E-HSMT 145,322 100m3
28 Lu nền đào vỉa hè độ chặt yêu cầu K>0,90 Chương 5, E-HSMT 5,9967 100m3
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương 5, E-HSMT 114,48 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương 5, E-HSMT 114,48 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương 5, E-HSMT 155,8958 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương 5, E-HSMT 41,4158 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương 5, E-HSMT 7,9246 100m2
6 Bê tông bó móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 147,9257 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn bó móng Chương 5, E-HSMT 13,5707 100m2
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5, E-HSMT 0,1966 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương 5, E-HSMT 12,937 100m2
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 275,2884 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Chương 5, E-HSMT 1,4 100m2
D BIỂN BÁO ATGT
1 Tháo dỡ biển báo Chương 5, E-HSMT 9 cái
2 Đào hố móng biển báo, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 4,6 m3
3 Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương 5, E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Chương 5, E-HSMT 9 cái
E VỈA HÈ VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất gờ chắn vỉa, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 99,48 m3
2 Đắp đất gờ chắn vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,3896 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 24,87 m3
4 Bê tông gờ chắn vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 24,87 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn vỉa Chương 5, E-HSMT 4,974 100m2
6 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 59,7819 m3
7 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 105,653 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Chương 5, E-HSMT 4,2843 100m2
9 Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm màu đỏ Chương 5, E-HSMT 3.419,202 m2
10 Bốc lên bằng thủ công - gạch lát Chương 5, E-HSMT 21,5837 1000v
11 Bốc xuống bằng thủ công - gạch lát Chương 5, E-HSMT 21,5837 1000v
12 Vận chuyển gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT 24,3896 10 tấn
13 Vận chuyển gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km; đường loại 1 Chương 5, E-HSMT 24,3896 10 tấn
14 Vận chuyển gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 41,5km; đường loại 1 Chương 5, E-HSMT 24,3896 10 tấn
15 Vận chuyển gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4km; đường loại 4 Chương 5, E-HSMT 24,3896 10 tấn
16 Lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 Chương 5, E-HSMT 341,9202 m3
17 Đào đất bồn cây, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 17,424 m3
18 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 5,52 m3
19 Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 13,6 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây Chương 5, E-HSMT 1,36 100m2
21 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,1136 100m3
22 Phá dỡ bê tông bó vỉa và gờ chắn vỉa Chương 5, E-HSMT 8,1129 m3
23 Phá dỡ gạch lát Chương 5, E-HSMT 155,66 m2
24 Phá dỡ bê tông lót nền Chương 5, E-HSMT 15,566 m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 13,3338 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 13,3338 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 13,3338 100m3/km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 13,3338 100m3/km
5 Đào rãnh tận dụng đắp trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 13,3338 100m3
6 Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 3,8017 100m3
7 Đào đất mương ống cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 14,7184 100m3
8 Đắp đất mương ống cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 3,2413 100m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC D400; H30-XB80
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Chương 5, E-HSMT 18 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương 5, E-HSMT 11 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Chương 5, E-HSMT 13 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương 5, E-HSMT 14 mối nối
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương 5, E-HSMT 18 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương 5, E-HSMT 18 cấu kiện
7 Bốc xếp ống cống trọng lượng P Chương 5, E-HSMT 24 cấu kiện
8 Bốc xếp ống cống trọng lượng P Chương 5, E-HSMT 24 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT 2,3194 10 tấn
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km đường loại 1 Chương 5, E-HSMT 2,3194 10 tấn
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 65,5km đường loại 1 Chương 5, E-HSMT 2,3194 10 tấn
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4km đường loại 4 Chương 5, E-HSMT 2,3194 10 tấn
13 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 6,65 m3
14 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 14,44 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Chương 5, E-HSMT 0,285 100m2
16 Đầm đáy cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,95 100m3
17 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,604 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 1,1495 100m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC D800; H10-X60; H30-X80
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm - Tải trọng H10-XB60 Chương 5, E-HSMT 110 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm - Tải trọng H30-XB80 Chương 5, E-HSMT 28 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương 5, E-HSMT 121 mối nối
4 Bốc xếp ống cống trọng lượng P Chương 5, E-HSMT 138 cấu kiện
5 Bốc xếp ống cống trọng lượng P Chương 5, E-HSMT 138 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT 30,5212 10 tấn
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km đường loại 1 Chương 5, E-HSMT 30,5212 10 tấn
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 65,5km đường loại 1 Chương 5, E-HSMT 30,5212 10 tấn
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4km đường loại 4 Chương 5, E-HSMT 30,5212 10 tấn
10 Bốc xếp gối cống trọng lượng P Chương 5, E-HSMT 276 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5, E-HSMT 276 cấu kiện
12 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 20,148 m3
13 Sản xuất gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 25,392 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Chương 5, E-HSMT 177,744 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ối cống, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,8832 tấn
16 Đầm đáy cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Chương 5, E-HSMT 2,0038 100m3
I HỐ THU + GIẾNG THĂM
1 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 3,4628 m3
2 Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 21,9038 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu Chương 5, E-HSMT 2,3124 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,8718 tấn
5 Gia công và lắp đặt lưới chắn rác thép Chương 5, E-HSMT 1,9507 tấn
6 Đào đất hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,6897 100m3
7 Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 1,2641 100m3
8 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 5,202 m3
9 Bê tông giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 45,947 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn giếng thăm Chương 5, E-HSMT 3,4058 100m2
11 Sản xuất tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 1,6176 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,1268 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương 5, E-HSMT 0,2113 tấn
14 Thép khung tấm đan, miệng giếng thăm Chương 5, E-HSMT 1,2016 tấn
15 Lắp đặt tấm đan giếng thăm Chương 5, E-HSMT 34 cấu kiện
16 Đào giếng thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 3,0829 100m3
17 Đắp đất giếng thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 2,0292 100m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 53,124 m3
2 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 40,1617 m3
3 Lắp dựng tấm đan Chương 5, E-HSMT 4.250 cái
4 Vữa chèn tấm đan rộng 3cm VXM M100 Chương 5, E-HSMT 165,75 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 81,2175 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương 5, E-HSMT 5,814 100m2
K RÃNH GIA CỐ BÊ TÔNG CỐT THÉP (CHỮ U)
1 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 120,9438 m3
2 Bê tông bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 322,7948 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước Chương 5, E-HSMT 29,7681 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương 5, E-HSMT 9,9861 tấn
5 Bê tông thanh giằng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,7256 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng mương Chương 5, E-HSMT 0,6774 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,0881 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, đường kính > 10mm Chương 5, E-HSMT 0,6579 tấn
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương 5, E-HSMT 2,1932 100m2
10 Bê tông bó mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 27,4145 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn bó mương Chương 5, E-HSMT 5,4829 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 57 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng tấm đan Chương 5, E-HSMT 2,28 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính Chương 5, E-HSMT 1,3766 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính Chương 5, E-HSMT 3,3072 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Chương 5, E-HSMT 408 cái
L CỐNG BẢN D80
1 Bê tông phủ mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 4,82 m3
2 Lót vữa đệm mặt bản dày 1 cm, vữa XM mác 100 Chương 5, E-HSMT 35,27 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 8,596 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, Ván khuôn thép, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,3706 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,5258 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,3589 tấn
7 Bê tông đá 2x4, móng cống, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 24,438 m3
8 Bê tông đá 2x4, thân cống, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 37,211 m3
9 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương 5, E-HSMT 11,1922 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống Chương 5, E-HSMT 2,435 100m2
11 Đào đất cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,7706 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 0,6182 100m3
13 Lắp dựng tấm đan Chương 5, E-HSMT 50 cái
14 Tháo dỡ tấm đan cống Chương 5, E-HSMT 32 cái
15 Phá dỡ tường, móng cống Chương 5, E-HSMT 16,45 m3
16 Đào đất trong cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,2048 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,2048 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,2048 100m3/km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,2048 100m3/km
20 Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,1563 100m3
M GIA CỐ CỐNG TRÒN LÝ TRÌNH KM0+473,24 - TUYẾN 1
1 Đào đất kênh dẫn dùng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,7304 100m3
2 Đắp đất vòng vây thi công hố móng đất cấp 2 Chương 5, E-HSMT 0,6916 100m3
3 Hút nước để thi công Chương 5, E-HSMT 30 ca
4 Đào thanh thải dòng suối, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,6916 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,6916 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,6916 100m3/km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,6916 100m3/km
8 Phá dỡ bê tông đường Chương 5, E-HSMT 1,156 m3
9 Phá dỡ bê tông lót Chương 5, E-HSMT 0,578 m3
10 Mua cống bi D1000 Chương 5, E-HSMT 5 cống
11 Lắp đặt cống Chương 5, E-HSMT 5 cấu kiện
12 Đào kênh dẫn dòng, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,7304 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5, E-HSMT 0,0087 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương 5, E-HSMT 0,0578 100m2
15 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 1,156 m3
N KHỐI LƯƠNG THI CÔNG CỐNG
1 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương 5, E-HSMT 3,25 m3
2 Bê tông đá 2x4, móng cống, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 7,7 m3
3 Bê tông đá 2x4, thân cống, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 10,17 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống Chương 5, E-HSMT 0,5836 100m2
5 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 0,02 m3
6 Đào đất cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,9593 100m3
7 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 0,1813 100m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống Chương 5, E-HSMT 0,7 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống Chương 5, E-HSMT 0,072 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống Chương 5, E-HSMT 0,1382 100m2
11 Lắp dựng tấm đan Chương 5, E-HSMT 4 cái
O PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng trụ điện, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 15,49 m3
2 Đắp đất móng trụ điện bằng đàm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,0616 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 1,408 m3
4 Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 7,92 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ điện Chương 5, E-HSMT 0,528 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0394 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2391 tấn
8 Phá dỡ móng trụ điện hạ thế, bê tông không cốt thép Chương 5, E-HSMT 3,506 m3
9 Đào móng trụ điện, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 6,3 m3
10 Đắp đất móng trụ điện bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,033 100m3
11 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 0,21 m3
12 Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,786 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ điện Chương 5, E-HSMT 0,0372 100m2
14 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,584 m3
15 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,0158 100m3
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 35,2 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, E-HSMT 22 cọc
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1,1 m2
19 Đào mương cáp âm, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 28,335 m3
20 Đào mương cáp âm, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,4363 100m3
21 Đắp cát mương cáp âm Chương 5, E-HSMT 59,845 m3
22 Đắp đất đất mương cáp âm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,8183 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương 5, E-HSMT 6,6445 100m
24 Lắp đặt ống thép D76 độ dày 0,24mm Chương 5, E-HSMT 125,1 m
25 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột Chương 5, E-HSMT 21 cột
26 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột Chương 5, E-HSMT 1 cột
27 Lắp cửa cột Chương 5, E-HSMT 22 cửa
28 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương 5, E-HSMT 44 đầu cáp
29 Lắp bảng điện cửa cột Chương 5, E-HSMT 22 bảng
30 Lắp đặt bu long D22 Chương 5, E-HSMT 88 cái
31 Lắp đặt bu long D10 Chương 5, E-HSMT 44 cái
32 Lắp đặt bu long D8 Chương 5, E-HSMT 88 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT 22 cái
34 Băng keo dính Chương 5, E-HSMT 5 cuộn
35 Làm đầu cáp khô Chương 5, E-HSMT 44 đầu cáp
36 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5, E-HSMT 21 cần đèn
37 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5, E-HSMT 1 cần đèn
38 Lắp đèn, đèn cao áp ở độ cao Chương 5, E-HSMT 21 bộ
39 Lắp đèn, đèn cao áp ở độ cao Chương 5, E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương 5, E-HSMT 264 m
41 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương 5, E-HSMT 769,45 m
42 Tháo dỡ trụ điện hạ thế Chương 5, E-HSMT 2 cột
43 Tháo dỡ và lắp đặt bình hạ thế Chương 5, E-HSMT 1 bình
44 Lắp dựng điện hạ thế Chương 5, E-HSMT 2 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7083868E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0625802E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục Nền, móng, mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng và hệ thống thoát nước; Bao gồm kết cấu số 1 Móng đường lớp dưới bằng đá 4x6 chiều dày lu lèn 14cm; Móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn chiều dày lu lèn 14cm; Mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2; kết cấu số 2 Móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.50mm); Mặt đường bằng bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 20cm; kết cấu số 3: Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm,, Móng đường bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 12cm; Vỉa hè lát gạch terazo kích thước 400x400x30mm; Thoát nước dọc bằng cống ttròn bê tông ly tâm đường kính D=800mm (ống cống tải trọng H10-XB60 và ống cống tải trọng H30-XB80); hệ thống chiếu sáng tương tự về điều kiện hiện trường thi công (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự với gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.479.353.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.438.061.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->