Gói thầu: Mua sắm thiết bị Ngành điện tử - Ngành cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Ngành điện tử - Ngành cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của Phân hiệu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 18:01:00 đến ngày 2021-06-18 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Active Learning Kit | 6 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 2 | Đồng hồ đo LCR | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 3 | Máy phân tích phổ | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 4 | Bộ thực hành điện tử viễn thông Bao gồm: - Bộ thực hành viễn thông số và tương tự: 01 bộ. - Máy tính để bàn + cài đặt phần mềm dùng cho thiết bị Discovery 2: 01 bộ. | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 5 | Màn hình HMI | 3 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 6 | Bộ lập trình PLC - CPU 1512C-1 | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 7 | Bộ lập trình PLC - CPU 1215FC | 4 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 8 | Bộ lập trình PLC - System power supply PS 60W | 4 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 9 | Bộ lập trình PLC - Input module DI 16x24VDC | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 10 | Bộ lập trình PLC - Output module DQ 8x24VDC/2A | 4 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 11 | Bộ lập trình PLC - Analog input module AI/AQ 4xU/I/RTD/TC / 2xU/I ST16-bit | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 12 | Bàn Thực Hành Điện Cơ Bản | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 13 | Bàn thực hành điều khiển động cơ | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 14 | Bàn Thực Hành Mạch Điện 1 Pha, 3 Pha | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 15 | Bàn thực hành điều khiển máy phát động cơ điện một chiều | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 16 | Mô hình Động cơ 1NZ (Đầy đủ linh kiện) | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 17 | Mô hình động cơ 1NZ - FE ( chỉ phần cơ khí ) | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 18 | Bộ Kit điều khiển công suất | 3 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 19 | Máy đo độ cứng vật liệu | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT | ||
| 20 | Kính hiển vi điện tử | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4219E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8438E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:
- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);
- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);
Trường hợp trong Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn tài chính không thể hiện danh mục thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp Bản Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng
- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.
Ghi chú:
- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: : Bao gồm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy, thí nghiệm, thực hành trong lĩnh vực điện tử - cơ khí - Tương tự gói thầu về quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu >= 1.130.220.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.220.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà cung cấp phải thực hiện bảo dưỡng các sản phẩm ít nhất 03 lần trong thời trong thời gian bảo hành + Nhà cung cấp phải cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành theo yêu cầu của người sử dụng. - Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất trong vòng 08 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi