Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống Cầu truyền hình trực tuyến kết nối với Học viện Chính Trị Quốc Gia Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính Trị tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống Cầu truyền hình trực tuyến kết nối với Học viện Chính Trị Quốc Gia Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:55:00 đến ngày 2021-06-18 17:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,398,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Codec RealPresence Group 500-Full HD 1080P | Mô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái | RealPresence Group 500 Full HD- 1080p License-1080 encode/decode for people and content: - Camera EagleEyeIV-12x, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. - Cables: 2 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m - Power: EURO-Type C, CE 7/7 (Hỗ trợ hiển thị 2 màn hình, mở rộng micro, hỗ trợ nâng cấp làm MCU) - Yêu cầu có thư cam kết bảo hành của hãng, thư ủy quyền bán hàng của hãng | (*),(**) |
| 2 | Tivi hiển thị 55 inch | Mô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái | - Độ phân giải: 3840 x 2160 / Ultra HD (4K) - Kết nối mạng: LAN; WiFi - Cổng xuất hình: 3 x HDMI - Tần số quét 200Hz - Dải màu rộng, hình ảnh hiển thị màu sắc rực rỡ hơn với màn hình chấm lượng tử Quantum Dot. - Nâng cấp chất lượng hình ảnh lên gần chuẩn 4K nhờ bộ xử lý Quantum 4K và trí tuệ nhân tạo Al. - Tối ưu độ tương phản, hình ảnh hiển thị chất lượng hơn nhờ Ultra Black Elite. | |
| 3 | Máy chiếu | Mô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái | Máy chiếu Laser công nghệ LCD; Độ sáng: 5,000 Lumens - Hãng: Panasonic - Model: PT-VMW50 - Độ phân giải: 1,280 × 800 pixels (WXGA) - Độ tương phản: 3,000,000:1 - Công nghệ chiếu sáng: Laser Diodes, tuổi thọ 20.000 giờ - Kích thước chiếu: 0.76m - 7.62m (30-300 in), tỷ lệ 16:10 Lens shift: V: + 44% ; H: ± 20% - Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, Audio, Serial, LAN/, DIGITAL LINK, USB Loa tích hợp: 10W - Kích thước: 399 x 115 x 348 mm; Trọng lượng: 7.2 kg - Hệ thống đèn laser cho phép hoạt động liên tục 24/7. Hỗ trợ Digital - Link trình chiếu thông qua cable mạng khoảng cách lên tới 150m. - Điều khiển máy chiếu qua mạng Lan. Chức năng DaylightView cho hình ảnh trong sáng trong đk phòng sáng. Xoay 360 độ thích hợp lắp đặt mọi góc độ | (**) |
| 4 | Màn Chiếu Treo Tường | Mô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái | Màn chiếu chuyên dụng treo tường, tùy chỉnh độ dừng bằng tay - Hãng: DA-LITE - Model: P84WS - Kích thước (W-H): 2m13x2m13 - Vùng chiếu: 84x84 - Đường chéo tương đương: 120 INCH - Vải màn chất lượng cao Matte white - Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa - Hộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắn - Phù hợp trình chiếu dành cho các model máy chiếu trên thị trường hiện nay: Máy chiếu Sony, Máy chiếu Epson, Máy chiếu NEC, Máy chiếu BenQ, Máy chiếu Infocus, Máy chiếu Panasonic, Máy chiếu Hitachi, Máy chiếu Optoma, Máy chiếu Casio, ..... | |
| 5 | UPS 2KVA | Mô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái | - Hãng: APOLLO - Model: AP620 - Công nghệ True Online Double Conversion. - Công suất: 2000VA/2100W. - Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC). - Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2% - Thời gian lưu điện: 21 phút với 50% tải. - Điện áp ngõ ra dạng Sóng Sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy. - Thích hợp sử dụng cho Máy chủ, thiết bị mạng, máy rút tiền ATM, thiết bị điện tử viễn thông, an ninh, phân tích, đo lường, xét nghiệm y khoa, thiết bị văn phòng và nhiều ứng dụng quan trọng khác… - Chức năng chống sét cho các thiết B7Tủ rack 20U | |
| 6 | Tủ rack 20U | Mô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái | Tủ mạng 20U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch. - Kích thước: 600 (rộng) x 1100 (cao) x 600 (sâu) mm. - Toàn bộ tủ rack 20U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm. - Quy cách: Tủ đứng. - Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp. - Cửa trước và cửa sau dạng cửa lưới thoáng. - Thanh tiêu chuẩn được đánh số U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng. - Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc tủ mạng 20U. - Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 20U, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống cầu truyền hình cho cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Theo yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Theo thời gian bảo hành quy định của Nhà sản xuất đối với Vật tư, thiết bị chính. - Có cam kết hỗ trợ bảo hành, bảo trì và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc chi nhánh hoặc đại diện có số người ít nhất là 10 người và có thời gian hoạt động tối thiểu là 03 năm tại tỉnh Đắk Lắk, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng. Đối với các thiết bị đánh dấu (*)(**) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A Chương IV Phần 2- Phạm vi cung cấp |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi