Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị ánh sáng biểu diễn lưu động của Nhà hát Tuổi trẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát tuổi trẻ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị ánh sáng biểu diễn lưu động của Nhà hát Tuổi trẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:49:00 đến ngày 2021-06-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,903,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn Moving Head công suất bóng 360W | 20 | cái | - Bóng đèn: NSL-360 USHIO, 360W - Công suất tiêu thụ: 495W - Tuổi thọ trung bình: 1500 giờ - Nhiệt độ màu: 6900K - Động cơ: 15 động cơ siêu êm - Điều khiển: DMX512, 18CH và 20CH - Màu sắc: 14 màu + trắng, Bi-direction rainbow effect - Gobo cố định: 11 gobo cố định + Blank+animation range, Bi-direction flow water animation effect - Gobo xoay: 7 gobo xoay + blank, Bi-direction flow water animation effect - Góc chiếu: chế độ Beam: 0 – 1,5° - Góc chiếu: chế độ Spot: 1,5 – 20° - Góc chiếu: chế độ Wash: 8 – 60° - Prism: Lăng kính tròn 12 cạnh, zoom từ 10 đến 20 độ - Focus: điều chỉnh tuyến tính - Lens: Ống kính quang học - Strobe: Ống kính kép, 0.5-9 lần/giây - Dimmer: 0-100% điều chỉnh tuyến tính - Pan/Tilt: 540°/250°; Fine: 2.11°/ 0.98°; Speed: 2.7S/1.6S - Mobile APP: Qua điện thoại WIFI có thể kết nối thiết bị để hiểu thông tin fixture và thiết lập Menu & địa chỉ IP - Bảo vệ thông minh quá dòng và quá nhiệt tự động ngắt nguồn điện trong trường hợp hệ thống làm mát hoạt động quá nhiệt hoặc không thành công | ||
| 2 | Đèn Moving LED, công suất bóng 19x20W, 4 trong 1 | 24 | cái | - Công suất: 380W, PF0.98 - Led Chip: OSRAM 19x20W, RGBW 4 trong 1 Led - Tuổi thọ bóng: 30000h - Hệ thống quang học: Cấu trúc kết hợp chính xác cao, ánh sáng thủy tinh xuyên thấu cao + thấu kính PMMA - Góc beam: Zoom từ 7-55° - Màu sắc: RGBW marco color system - Nhiệt độ màu: điều chỉnh từ 2500 đến 10000K - CRI: Ra≥ 75 - Hệ thống Zoom điện - Hệ thống điều khiển độc lập vòng trong và Hoặc tương đương vòng ngoài, hiệu ứng Marco tĩnh và động - Strobe: Tần số chớp điện 1-30Hz và chớp ngẫu nhiên - Dimmer: Dimmer điện, cung cấp 4 chế độ tùy chọn dimmer "- Pan/Tilt: + Travel: 540°/220° + Fine: 2.11°/0.82° + Speed: 2.5S/1.0S" - Điều khiển DMX 512, RDM - Hiển thị: Màn hình 2.4 inchs LCD 12864 - Điều khiển thông minh: Bảng hiển thị có thể ghi lại thời gian sử dụng thiết bị, hiển thị nhiệt độ thiết bị, dữ liệu kênh và phiên bản phần mềm - Tự động báo lỗi thiết bị - Bảo vệ quá dòng và quá nhiệt | ||
| 3 | Đèn Par Ourdoor LED, công suất bóng 61x3W | 20 | cái | - Công suất: 190W - LED: Cree 3W RGBW LED chip, 61 bóng (17 bóng R, 17 bóng G, 17 bóng B, 10 bóng W) - Dòng điều khiển Chip: 950mA - Tuổi thọ bóng: còn 30% sau 20000h - Góc chiếu: với chức năng zoom, zoom điện từ 10-50° - Hệ thống trộn màu: Trôn màu RGB, Flicker-free và hiệu ứng cầu vồng - Strobe: 1-30 lần/giây và strobe ngẫu nhiên - Dimmer: 65536- mức nhấp nháy - Dimmer điện tử - Điều khiển: DMX 512, Master/ Slave | ||
| 4 | Đèn Par Ourdoor LED ánh sáng vàng chiếu mặt, công suất bóng 61x3W | 16 | cái | - Công suất: 190W - LED: Cree 3W LED chip, 61 bóng (34 bóng trắng ấm và 27 bóng trắng lạnh) - Dòng điều khiển Chip: 950mA - Tuổi thọ bóng: còn 30% sau 20000h - Góc chiếu: với chức năng zoom, zoom điện từ 10-50° - Strobe: 1-30 lần/giây và strobe ngẫu nhiên - Dimmer: 65536- mức nhấp nháy - Dimmer điện tử - Điều khiển: DMX 512, Master/ Slave | ||
| 5 | Đèn Follow Spot công suất 450W | 1 | cái | - Công suất tiêu thụ: 485W - Bóng đèn: 450W (NSL-450 USHIO) - Tuổi thọ bóng đèn: 1500h - Nhiệt độ màu điều chỉnh: 8000K-2500K - Màu sắc: thay đổi bằng tay bằng giấy màu - Gobo: Mô-đun gobo có thể cắm được, có thể thay đổi gobo nhanh chóng - Iris: đơn giản và linh hoạt bằng cách thay đổi thủ công ánh sáng chùm một cách ngẫu nhiên - Frost: điều chỉnh tuyến tính từ 7 đến 21 - Dimmer: điều chỉnh bằng tay từ 0-100% - Pan/Tilt: 360°/90° - Góc chiếu: 4°-12° | ||
| 6 | Máy khói công suất 3000W | 2 | cái | - Công suất: 3000W - Đầu ra: 40,000 cu.ft / phút - Thời gian làm nóng lần đầu: 12 phút - Dung tích chứa: 6 lít - Tốc độ tiêu thụ dầu khói: 5 phút/ lít - Điều khiển từ xa bao gồm: Z20 - Điều khiển từ xa không dây (option): Z30Pro - Điều khiển DMX | ||
| 7 | Bàn điều khiển ánh sáng kỹ thuật số | 1 | cái | - Có thể kiểm soát lên tới 250 000 tham số trong một phiên làm việc - Số kênh điều khiển: 4096 kênh - Đầu vào/ra: 6 đầu ra/1 đầu ra DMX - 01 Màn hình cảm ứng đa điểm bên trong và có thể kết nối mở rộng thêm màn hình ngoài - 29 encoder mã hóa đèn nền RGB - 5 bộ mã hóa kép - 10 fader 60mm có đèn nền - 40 playback riêng biệt - 16 phím x có thể gán - 3 cổng kết nối etherCON và 5 cổng USB - 2 cần gạt A / B có động cơ, có đèn nền 100 mm - Các phím không tạo ra tiếng động, có đèn nền và có thể điều chỉnh độ sáng riêng lẻ (không nhấp chuột) "- Các côngr kết nối: 1 x powerCON TRUE1 3 x etherCON/RJ45 6 x DMX512-A Out (5pin XLR female) 1 x DMX512-A In (5pin XLR male) 1 x MIDI In (5pin DIN female) 1 x MIDI Out (5pin DIN female) 1 x Linear Timecode (3pin XLR female) 1 x Audio In (3pin XLR female) 1 x GPI General Purpose Interface (D-SUB DE9 female) for remote control 1 x DisplayPort 1.2 for external screens 2 x S/PDIF In and Out 3 x USB 2.0 (type A) 2 x USB 3.0 (type A) 1 x LED desk light (4pin XLR female)" | ||
| 8 | Bộ chia tín hiệu | 1 | cái | - Điều khiển DMX-512 hoặc RDM - Hai đầu vào riêng biệt với 5 đầu ra cho mỗi đầu vào | ||
| 9 | Thiết bị liên lạc nội bộ | 1 | cái | - Độ nhạy: 1.0 volt for rated output, analog - Tần số cắt: 1.6 kHz active electronic - Áp lực âm thanh cực đại: 127 dB - Đáp tuyến tần số: 60 Hz to 20 kHz (+/- 3dB) - Góc tán âm: 90° ngang x 40° dọc * Âm ly kèm theo: - Độ trễ: 6.25 ms - Mức đầu vào tối đa: +22 dBu, Analog - Âm ly kỹ thuật số, tích hợp phần mềm điều khiển giám sát từ xa, PEQ 8 băng tần, điều chỉnh âm lượng, quản lý tần số cao và thấp, độ trễ lên đến 340ms. - Công suất đầu ra: LF= 1000 watts, @ 8 ohms / HF = 250 watts @ 8 ohms. Giới hạn Peak đa băng tần và giới hạn nhiệt trên cả 2 kênh trình điều khiển - Giới hạn nhiệt độ: Tối đa: 60° C, không tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời; Tối thiểu: -30° C; để thiết bị ở trạng thái bật để giữ ấm bên trong khi nhiệt độ ngoài trời dưới 0° C. | ||
| 10 | Bóng cho đèn Par 64 | 24 | cái | - Công suất bóng: 1000W - Nhiệt độ màu: 3200K | ||
| 11 | Bóng cho đèn Moving Head | 8 | cái | - Công suất bóng: 470W - Nhiệt độ màu: 7500K | ||
| 12 | Chân đèn lưu động | 2 | cái | - Chiều cao thấp nhất: 181 cm - Chiều cao tối đa: 380 cm - Tải trọng tối đa: 30 Kg | ||
| 13 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 300 | m | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | ||
| 14 | Cáp nguồn cho đèn Par64 | 100 | m | Cáp nguồn cho đèn Par64 | ||
| 15 | Dây điện 2x4mm2 | 300 | m | Dây điện 2x4mm2 | ||
| 16 | Dây điện 2x2.5mm2 | 200 | m | Dây điện 2x2.5mm2 | ||
| 17 | Jack canon 3 chân loại cái | 84 | cái | Jack canon 3 chân loại cái | ||
| 18 | Jack canon 3 chân loại đực | 84 | cái | Jack canon 3 chân loại đực | ||
| 19 | Bộ ổ phích cắm cho đèn | 83 | bộ | - Dòng điện định mức: 16A - Số cực: 3 | ||
| 20 | Ổ cắm điện đa năng | 2 | cái | - Số ổ: 6 ổ, công suất tối đa 2200W, Cắm được hầu hết các loại phích | ||
| 21 | Tủ điện lưu động | 1 | tủ | - Kết nối chân phích cắm công nghiệp ba màu, không thấm nước, chắc chắn, thuận tiện, an toàn và đáng tin cậy. - Kích thước :25x43x48cm - Trọng lượng: 18kg | ||
| 22 | Thùng đựng thiết bị | 32 | cái | - Chất liệu: Gỗ viền kim loại | ||
| 23 | Áo mưa cho đèn Moving | 44 | cái | - Chất liệu: Nhựa trong, chống nước. - Kích thước phù hợp với đèn | ||
| 24 | Móc treo đèn | 36 | cái | - Chất liệu: Hợp kim nhôm, - Đồng bộ với đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị ánh sáng cho sân khấu biểu diễn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trụ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 ngày làm việc từ thời điểm có yêu cầu từ chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi