Gói thầu: Mua vật tư củng cố khu vực huấn luyện kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632926-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 384/Cục Xe Máy/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư củng cố khu vực huấn luyện kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210582760
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 18:12:00 đến ngày 2021-06-18 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 562,367,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thép hình I250x125x6x9 2.089 Kg Cán nóng theo TCVN 7571
2 Thép U150x5 867 Kg Cán nóng theo TCVN 7571
3 Thép tấm 5mm 1.500 Kg Cán nóng theo TCVN 6522
4 Tôn nhám 5mm 175 Kg Theo TCVN 6522 cán nóng
5 Sơn nền epoxy 387,6 Kg Theo TCVN 9014 độ phủ 0,4 kg/m2
6 Thép V50x50x5 444 Kg theo TC nhà sản xuất
7 Sơn trống gỉ 63 Kg theo TC nhà sản xuất
8 Sơn ghi 65 Kg theo TC nhà sản xuất
9 Vách ngăn panen 100mm 415 M2 Tôn lạnh 2 lớp khổ rộng 1140mm
10 Trần panen 100mm 40 M2 Khổ rộng 1140mm
11 Vách ngăn nhôm kính 11,7 M2 kính dán an toàn 6,38mm. Nhôm hệ 4500, dày 1,4mm
12 Cửa nhôm kính 5,94 M2 kính dán an toàn 6,38mm. Nhôm hệ 4500, dày 1,4mm
13 Bê tông siêu nhẹ 40 M2 Cemboard thái lan
14 Quạt đảo chiều 4 Cái panasonic
15 Điều hòa 2 chiều Invertet 18000BTU 2 Cái máy 2 chiều gas 410 inverter
16 Automat 3 pha 100A 1 Cái theo TC nhà sản xuất
17 Automat 1 pha MCCB 60A 3 Cái theo TC nhà sản xuất
18 Quạt thông gió 600x600 1 Cái lưu lượng gió 8000m3/h
19 Đèn LED ốp trần 17w 4 Cái quang thông 1100lm
20 Công tắc 5 Cái sino
21 Ổ cắm 8 Cái sino
22 Dây điện 2x2.5(đôi) 150 m trần phú
23 Dây điện 2x1.5(đôi) 150 m trần phú
24 Ống gen đi dây 150 m sino
25 Que hàn Ф 3 50 kg theo TC nhà sản xuất
26 Đá cắt Ф 350 20 Viên theo TC nhà sản xuất
27 Đá mài Ф 100 25 Viên theo TC nhà sản xuất
28 Gas 2 Bình theo TC nhà sản xuất
29 Ôxy 2 Chai theo TC nhà sản xuất
30 Xi măng PCB400 200 kg theo TC nhà sản xuất
31 Cát đen 2 M3 theo TC nhà sản xuất
32 Súng phun sơn 1 Cái theo TC nhà sản xuất
33 Chổi đánh gỉ 15 Cái theo TC nhà sản xuất
34 Găng tay 20 Đôi theo TC nhà sản xuất
35 Chổi lăn sơn 15 Cái theo TC nhà sản xuất
36 Thép hộp kẽm 40x40x1,8 85 Cây Kết cấu rỗng được gia công hoàn thiện từ thép hạt mịn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->