Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637467-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210624898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 18:05:00 đến ngày 2021-06-21 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,719,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét lòng hồ
1 Bơm nước hồ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 ca
2 Đào đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,6507 100m3
3 Đào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,3507 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,6507 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,3507 100m3
6 Mua đất sét Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.735,07 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,3507 100m3
B Đường quanh hồ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,042 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 95,6315 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2504 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9563 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,0921 100m3
6 Ni lông lót Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 277,74 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4168 100m3
8 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m3
9 Ván khuôn mặt đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3303 100m2
10 Mua đất đắp đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 914,4073 m3
11 Đào đất móng đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 776,705 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1955 100m3
13 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,1959 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,75 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 47,24 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,63 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m
18 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,81 m2
20 Mua đất đắp móng kè Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,505 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,767 100m3
C Kè quanh hồ
1 Đào đất móng đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3.291,937 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,4379 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,9194 100m3
4 Mua đất đắp kè Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.987,4827 m3
5 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 134,8292 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150,92 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 490,17 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 562,61 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 383,26 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,7853 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 117,38 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,6594 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,72 m3
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,8602 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 73,8 m
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0492 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76,4 m2
D Đập tràn
1 Đào móng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3048 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1152 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3048 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,73 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m3
6 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,81 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,68 m3
8 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8868 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3311 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,475 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7376 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m2
13 Gia công lan can Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0726 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m2
15 Sản xuất, lắp đặt bu lông M10 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
E Cống lấy nước
1 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,16 m3
2 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,73 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m3
4 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,741 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5093 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0404 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,78 m2
8 Gia công lan can Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1118 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,78 m2
10 Sản xuất, lắp đặt bu lông M10 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
11 Vít nâng V1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Zoăng cao su củ tỏi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,08 m
13 Bu lông chân côn bắt nẹp Zoăng cao su M12x50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
14 Bu lông treo cánh M20x140 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0888 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0888 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,92 m2
F Cống bản B500
1 Đào đất móng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,537 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0054 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,47 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0118 100m2
5 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,71 m3
6 Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,71 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,03 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,13 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0432 100m2
11 Cốt thép panen, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0225 tấn
12 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0284 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
G Biện pháp thi công
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3082 100m3
2 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,1047 100m3
3 Đào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,1047 100m3
H Tuyến Mương 1
1 Đào đất móng đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.265,1055 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0066 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,9068 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,6511 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 151,41 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 605,64 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 770,22 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,6332 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 137,94 m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52,66 m3
I Trung chuyển vật liệu tuyến mương 1
1 Bốc xếp cát các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 710,07 m3
2 Vận chuyển cát các loại cự ly 220 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 710,07 m3
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 305,99 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại cự ly 220m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 305,99 m3
5 Bốc xếp đá hộc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.651,03 m3
6 Vận chuyển đá hộc cự ly 220m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.651,03 m3
7 Bốc xếp xi măng bao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 247,515 tấn
8 Vận chuyển xi măng cự ly 220m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 247,515 tấn
J Tuyến Mương 2
1 Đào đất móng đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4.619,505 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24,8854 100m3
3 Đào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 102,8525 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 46,195 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,0285 100m3
6 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 224,5776 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 210,54 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 514,66 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 421,08 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 188 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 175,45 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 209,61 m3
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 628,82 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 140,4 m
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,468 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 81,78 m2
K Trung chuyển vật liệu tuyến mương 2
1 Bốc xếp cát các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 525,75 m3
2 Vận chuyển cát các loại cự ly 80m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 525,75 m3
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 422,61 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại cự ly 80m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 422,61 m3
5 Bốc xếp đá hộc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.056,2 m3
6 Vận chuyển đá hộc cự ly 80m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.056,2 m3
7 Bốc xếp xi măng bao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 163,712 tấn
8 Vận chuyển Xi măng bao cự ly 80m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 163,712 tấn
L Đường nội đồng
1 Đào nền đường đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 205,305 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 211,1685 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,053 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,1117 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,9102 100m3
6 Ni lông lót Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.414,68 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,122 100m3
8 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 254,64 m3
9 Ván khuôn mặt đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,6976 100m2
10 Mua đất đắp đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 780,8526 m3
11 Đào đất móng đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 309,863 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0699 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,0986 100m3
14 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,1494 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,4 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 73,68 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 73,68 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,4 m
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,52 m2
M Mương tưới
1 Đào đất móng đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 420,4945 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,4204 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,2049 100m3
4 Mua đất đắp mương Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 273,5052 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,51 m3
6 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,5257 100m2
7 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 123,76 m3
8 Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 166,69 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.112,53 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 420,95 m2
11 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,0513 100m2
12 Cốt thép panen, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,1973 tấn
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,56 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6936 100m2
15 Cốt thép panen, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4379 tấn
16 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,28 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42,76 m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 272 cái
N Cống bản B500
1 Đào móng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m3
3 Đắp cát công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,05 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,47 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0118 100m2
6 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,71 m3
7 Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,91 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,55 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,13 m2
10 Cốt thép panen, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0132 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0573 100m2
13 Cốt thép panen, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0167 tấn
14 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0368 tấn
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->