Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637467-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 18:05:00 đến ngày 2021-06-21 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,719,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Bơm nước hồ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 2 | Đào đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,6507 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,3507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,6507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,3507 | 100m3 |
| 6 | Mua đất sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.735,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,3507 | 100m3 |
| B | Đường quanh hồ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,042 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95,6315 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9563 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0921 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 277,74 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4168 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3303 | 100m2 |
| 10 | Mua đất đắp đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 914,4073 | m3 |
| 11 | Đào đất móng đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 776,705 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1955 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,1959 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,24 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,63 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,81 | m2 |
| 20 | Mua đất đắp móng kè | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,505 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,767 | 100m3 |
| C | Kè quanh hồ | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.291,937 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,4379 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,9194 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp kè | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.987,4827 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134,8292 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150,92 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 490,17 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 562,61 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 383,26 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7853 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6594 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8602 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,4 | m2 |
| D | Đập tràn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3048 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,81 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8868 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3311 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,475 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7376 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| E | Cống lấy nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5093 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1118 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 11 | Vít nâng V1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m |
| 13 | Bu lông chân côn bắt nẹp Zoăng cao su M12x50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | Bu lông treo cánh M20x140 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| F | Cống bản B500 | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,1047 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,1047 | 100m3 |
| H | Tuyến Mương 1 | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.265,1055 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,6511 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 151,41 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 605,64 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 770,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6332 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137,94 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,66 | m3 |
| I | Trung chuyển vật liệu tuyến mương 1 | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 710,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại cự ly 220 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 710,07 | m3 |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 305,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại cự ly 220m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 305,99 | m3 |
| 5 | Bốc xếp đá hộc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.651,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc cự ly 220m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.651,03 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xi măng bao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 247,515 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng cự ly 220m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 247,515 | tấn |
| J | Tuyến Mương 2 | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.619,505 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,8854 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102,8525 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0285 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 224,5776 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 210,54 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 514,66 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 421,08 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 175,45 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209,61 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 628,82 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140,4 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,78 | m2 |
| K | Trung chuyển vật liệu tuyến mương 2 | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 525,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại cự ly 80m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 525,75 | m3 |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 422,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại cự ly 80m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 422,61 | m3 |
| 5 | Bốc xếp đá hộc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.056,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc cự ly 80m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.056,2 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xi măng bao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 163,712 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Xi măng bao cự ly 80m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 163,712 | tấn |
| L | Đường nội đồng | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 205,305 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 211,1685 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1117 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,9102 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.414,68 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,122 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 254,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6976 | 100m2 |
| 10 | Mua đất đắp đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 780,8526 | m3 |
| 11 | Đào đất móng đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 309,863 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0699 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0986 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,1494 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,68 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| M | Mương tưới | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 420,4945 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2049 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp mương | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 273,5052 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5257 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 123,76 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 166,69 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.112,53 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 420,95 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,0513 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1973 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6936 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4379 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,76 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cái |
| N | Cống bản B500 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 10 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0573 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi