Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa xây lắp Công trình: Sửa chữa lưới điện hạ áp, trạm biến áp khu vực huyện EaHleo, tỉnh Đắk Lắk năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627254-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa xây lắp Công trình: Sửa chữa lưới điện hạ áp, trạm biến áp khu vực huyện EaHleo, tỉnh Đắk Lắk năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210622897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 18:04:00 đến ngày 2021-06-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,844,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt VTTB do ĐLPC cấp, nhận tại kho 53 Trần Quý Cáp - TP. Buôn Ma Thuột
1 Rải kéo căng dây ABC 4x95mm2 (chưa tính ĐV+HH 1%) Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 3.107 Mét
2 Rải kéo căng dây ABC 4x70mm2 (chưa tính ĐV+HH 1%) Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 30.871 Mét
3 Lắp đặt Bulon vặn móc M16x250 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 568 Bộ
4 Lắp đặt Đai thép Inox Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 866 Mét
5 Lắp đặt Khái đai Inox Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 866 Cái
6 Lắp đặt Giá móc khoá néo Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 370 Bộ
7 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm DCM-70 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 122 Bộ
8 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm DCM-95 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 4 Bộ
9 Lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 526 Bộ
10 Lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 387 Cái
11 Lắp đặt Kẹp cáp 2BL IPC 50-95 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 552 Cái
12 Lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp đi riêng Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 193 Cái
13 Lắp đặt Ống nối AC 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 60 Ống
14 Lắp đặt Ống nối AC 95 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 15 Ống
15 Lắp đặt Ống co nhiệt phi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 50 Mét
16 Lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 30 Cuộn
17 Lắp đặt Kẹp cáp 1BL IPC 95/25 đấu nối di chuyển công tơ Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 3.836 Cái
B Thu hồi VTTB nhập tại kho 53 Trần Quý Cáp - TP. Buôn Ma Thuột
1 Thu hồi Cáp đồng 3xMV50+1x25 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 56 Mét
2 Thu hồi Cáp đồng 3xMV70+1x35 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 42 Mét
3 Thu hồi Dây nhôm AV 95 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 9.249 Mét
4 Thu hồi Dây nhôm AV 70 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 91.870 Mét
5 Thu hồi Dây nhôm AV 50 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 28.703 Mét
6 Thu hồi Dây nhôm AC 50 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 5.003 Mét
7 Thu hồi Xà HX-3 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 212 Bộ
8 Thu hồi Xà HXN-3 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 65 Bộ
9 Thu hồi Xà HX-2 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 481 Bộ
10 Thu hồi Xà HXN-2 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 160 Bộ
11 Thu hồi Xà XR-0,4 Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 62 Bộ
12 Thu hồi Sứ ống chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 3.916 Bộ
13 Thu hồi Kẹp nhôm 3 bulong (néo dây) Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 2.140 Bộ
14 Thu hồi Kẹp nhôm 3 bulong (đấu nối) Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 605 Bộ
15 Thu hồi Kẹp nhôm 1 bulong đấu nối di chuyển công tơ Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 2.654 Cái
16 Thu hồi Kẹp răng 1 bulong đấu nối di chuyển công tơ Theo yêu cầu kỹ thuật trong TKBVTC 1.182 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 2.620.000.000 đồng. Phân cấp công trình: Công trình công nghiệp Loại công trình: Công trình năng lượng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->