Gói thầu: Chi phí xây dựng dự án Xây dựng khu xử lý và hệ thống mạng cấp nước sinh hoạt xã Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637806-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng dự án Xây dựng khu xử lý và hệ thống mạng cấp nước sinh hoạt xã Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20210637770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 18:47:00 đến ngày 2021-06-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHU XỬ LÝ VÀ HỆ THỐNG MẠNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mm (90x4.3)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 22,947 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (63x3.0)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 30,0265 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (50x2.4)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,822 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm (90x3.2)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,46 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (60x2,3)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,92 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm (49x2,3)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D80 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
16 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D40 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D32 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 38 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 22 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Kép hai đầu ren ngoài D80 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Kép hai đầu ren ngoài D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
34 Kép hai đầu ren ngoài D40 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Măng sông thép mạ kẽm D80 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
36 Măng sông thép mạ kẽm D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
37 Măng sông thép mạ kẽm D40 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (đào đường bê tông) TCVN và hồ sơ thiết kế 9,24 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 9,24 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,62 m3
44 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 674,586 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 11,9605 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 18,7063 100m3
47 Hố van đầu tuyến TCVN và hồ sơ thiết kế 19 cái
48 Mố các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 64 cái
B TUYẾN ỐNG NHÁNH T2A; T3B; T3B-1; T3B-2
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mm (75x3.6)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 22,211 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (63x3.0)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6,538 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (50x2.4)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9,219 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm (40x2.0)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,004 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (76x2,9)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (60x2,3)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,21 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm (49x2,3)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80x65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x65x80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
16 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 23 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 22 cái
21 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D65 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D40 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D32 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
26 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
27 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
28 Lắp đặt bích nhựa đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt bích nhựa đường kính 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt bích nhựa đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Kép thép hai đầu ren ngoài D65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Kép thép hai đầu ren ngoài D40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (đào đường bê tông) TCVN và hồ sơ thiết kế 11,12 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 11,12 m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,56 m3
43 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 402,088 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 7,2788 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,1966 100m3
46 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần TCVN và hồ sơ thiết kế 10,4 10 lỗ
47 Bu lông M14x65 TCVN và hồ sơ thiết kế 104
48 Gia công thép tấm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
49 Mố TCVN và hồ sơ thiết kế 61 cái
50 Hố van loại 2 TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
51 Cùm ống qua cầu TCVN và hồ sơ thiết kế 69 cái
C HẠNG MỤC: MỐ CÁC LOẠI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0064 100m2
3 Vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0049 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu TCVN và hồ sơ thiết kế 1,01 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0095 100m3
D HẠNG MỤC: HỐ VAN LOẠI 1
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,27 m3
4 Vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 1,69 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0182 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0934 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
8 Thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0442 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,059 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
E HẠNG MỤC: HỐ VAN LOẠI 2
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đanđá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,34 m3
4 Vai nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0072 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0182 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0354 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0038 tấn
8 Thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0143 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu TCVN và hồ sơ thiết kế 2,48 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,023 100m3
F HẠNG MỤC: CÙM ỐNG QUA CẦU
1 Gia công thép tấm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0079 tấn
2 Bu long đai ốc D14x65 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Khoan lỗ thép dày 4mm, lỗ khoan D16 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 10 lỗ
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,19 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cấp nước sinh hoạt loại ống HDPE có đường kính ống D80mm trở lên thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->