Gói thầu: Chi phí xây dựng dự án Xây dựng khu xử lý và hệ thống mạng cấp nước sinh hoạt xã Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng dự án Xây dựng khu xử lý và hệ thống mạng cấp nước sinh hoạt xã Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 18:47:00 đến ngày 2021-06-18 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHU XỬ LÝ VÀ HỆ THỐNG MẠNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mm (90x4.3)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,947 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (63x3.0)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,0265 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (50x2.4)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,822 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm (90x3.2)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (60x2,3)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm (49x2,3)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Kép hai đầu ren ngoài D80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Kép hai đầu ren ngoài D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Kép hai đầu ren ngoài D40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Măng sông thép mạ kẽm D80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Măng sông thép mạ kẽm D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Măng sông thép mạ kẽm D40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (đào đường bê tông) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 44 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 674,586 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,9605 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,7063 | 100m3 |
| 47 | Hố van đầu tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 48 | Mố các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG NHÁNH T2A; T3B; T3B-1; T3B-2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mm (75x3.6)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,211 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (63x3.0)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,538 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (50x2.4)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,219 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm (40x2.0)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (76x2,9)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (60x2,3)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm (49x2,3)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80x65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x65x80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 21 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Kép thép hai đầu ren ngoài D65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Kép thép hai đầu ren ngoài D40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (đào đường bê tông) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,12 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,12 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,56 | m3 |
| 43 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 402,088 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2788 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,1966 | 100m3 |
| 46 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | 10 lỗ |
| 47 | Bu lông M14x65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | |
| 48 | Gia công thép tấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 49 | Mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 50 | Hố van loại 2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 51 | Cùm ống qua cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| C | HẠNG MỤC: MỐ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0049 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỐ VAN LOẠI 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0934 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỐ VAN LOẠI 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đanđá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 4 | Vai nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0354 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 8 | Thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÙM ỐNG QUA CẦU | |||
| 1 | Gia công thép tấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 2 | Bu long đai ốc D14x65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Khoan lỗ thép dày 4mm, lỗ khoan D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 10 lỗ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cấp nước sinh hoạt loại ống HDPE có đường kính ống D80mm trở lên thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi