Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637787-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210637340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000.000.000 đồng; Phần còn lại NS huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 18:43:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,745,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT NỀN, SƠN TƯỜNG RÀO, VỆ SINH NỀN - PHÙ ĐIÊU-TƯỢNG ĐÁ
1 Vệ sinh nền đá tam cấp, bồn hoa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 788,604 m2
2 Vệ sinh tượng đài và bia tưởng niệm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 trọn gói
3 Trám vá đá những vị trí vị vỡ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 trọn gói
4 Bổ sung thêm hai cây tùng tháp (H= 3-5m) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cây
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 1cây/năm
6 Luồn dây lên đèn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,99 100 m
7 Thay trụ cầu đèn khuôn viên loại 4 bóng (D400) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33 bộ
8 Bóng đèn led Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 132 bóng
9 Chỉnh sửa cột đèn, sơn, trám vá... Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cột
10 Thay cột đèn loại cột sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13 cột
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 569,1185 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 569,1185 m2
13 Phá dỡ nền gạch các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.578,4 m2
14 Bốc xếp phế thải lên xe Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 236,76 m3
15 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 236,76 m3
16 Lu lèn lại mặt nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,784 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 157,84 m3
18 Ni long lót Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.578,4 m2
19 Lát sân bằng đá (kt 300x300x30)mm, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.861,8 m2
20 Vệ sinh nền bê tông cũ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 283,4 m2
B KHU NHÀ TRƯNG BÀY
1 Phá dỡ mặt tam cấp granito Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25,11 m2
2 Vệ sinh nền trước khi ốp đá Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25,11 m2
3 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25,11 m2
4 Tháo dỡ lan can gỗ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 75,86 m
5 Đúc con tiện lan can bằng vữa xi măng và sơn giả gỗ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 700 cái
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 700 cái
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,531 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,113 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,22 100m2
10 Bê tông trụ đỡ giằng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,666 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1776 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1124 tấn
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 51,1384 m2
14 Khoan cấy thép giằng, trụ đỡ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 trọn gói
15 Keo cấy sắt Ramset Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 tuýp
16 Súng bơm keo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
17 Trám vá sửa chữa những vị trí bị bong tróc, hư hỏng.. Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 gói
18 Đào móng băng. Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,275 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,275 m3
20 Bê tông tôn nền mác M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,82 m3
21 Bó vỉa đá 200x260x100cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 91 m
22 Vệ sinh, trám vá sa bàn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 gói
23 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 388,0918 m2
24 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,4046 m3
25 Vệ sinh nền trước khi lát gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 388,0918 m2
26 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 388,0918 m2
27 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 38,8092 10m2
28 Sơn giả gỗ dầm, cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.027,613 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 476,772 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 529,196 m2
31 Sơn trần nhà bằng 1 nước lót 02 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 886,28 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.005,968 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.913,893 m2
34 Công tác vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 gói
35 Chống thấm những vị trí bị thấm dột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 trọn gói
36 Luồn dây lên đèn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,63 100 m
37 Bóng đèn led Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21 bóng
38 Chỉnh sửa cột đèn, sơn, trám vá... Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cột
39 Thay cột đèn loại cột sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cột
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 150 m
41 Bơm nước thau bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 lần
42 Phá dỡ nền gạch đáy bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 69,7476 m2
43 Lát, ốp đá đáy thành bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 69,7476 m2
44 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
45 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 bộ
46 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
52 Van xả tiểu nam (Vigracera) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
53 Van xả tiểu nữ (Vigracera) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
59 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,2189 m2
60 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,2189 m2
61 Đắp chân cột bằng vữa xi măng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 144 chân cột
62 Đầm đất nền đường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,7 100m2
63 Bê tông đường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27 m3
64 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,282 100m2
65 Phát cỏ, đào xới đất Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,6 100m2
66 Trồng dặm cỏ nhung Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.460 1m2/lần
67 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,6 100m2/năm
68 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,6 100m2/lần
69 Trồng cây hàng rào, đường viền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 189 1m2 trồng dặm/lần
70 Mua cây chuỗi ngọc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 75,6 m2
71 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,89 100m2/năm
72 Cây bằng lăng đường kính 20cm (bao gồm cây, công vận chuyển và trồng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 cây
73 Cây chuông vàng đường kính 10-12cm, cao 3-4m (bao gồm cây, công vận chuyển và trồng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cây
74 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23 1cây/năm
75 Trồng cây hàng rào, đường viền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 92,196 1m2
76 Mua cây chuỗi ngọc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 92,196 m2
77 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,922 100m2/năm
78 Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 460,98 m
79 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,9147 m3
80 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,9147 m3
81 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,0708 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 117,5499 m2
83 Vệ sinh dọn dẹp rác thải, đất đổ để làm bồn hoa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 gói
84 Mua đất trồng cây; Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,3721 m3
85 Đắp đất trồng cây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,3721 m3
C ĐIỆN TRONG NHÀ TRƯNG BÀY
1 Các phụ kiện lắp đặt đi kèm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 gói
2 Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 hộp
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 41 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11 cái
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 51 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 bộ
12 Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 máy
13 Điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
14 Phụ kiện điều hòa(ống đồng, gen...) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 250 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 150 m
18 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 600 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 750 m
20 Thay bóng đèn tuyp bằng dây led tủ trưng bày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 120 m
D THIẾT BỊ
1 Ảnh chuyên đề 1: Khung ảnh (bản rộng 7cm) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 khung
2 Ảnh chuyên đề 2: Khung ảnh (bản rộng 7cm) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 khung
3 Ảnh chuyên đề 3: Khung ảnh (bản rộng 7cm) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 khung
4 Hiện vật chuyên đề 4: Tủ hiện vật 1 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 tủ
5 Tủ đựng tài liệu khoa học bổ trợ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 tủ
6 Bục tượng Bác Hồ (gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bục
7 Bục đỡ anbum ảnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11852E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->