Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000.000.000 đồng; Phần còn lại NS huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 18:43:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,745,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT NỀN, SƠN TƯỜNG RÀO, VỆ SINH NỀN - PHÙ ĐIÊU-TƯỢNG ĐÁ | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá tam cấp, bồn hoa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 788,604 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tượng đài và bia tưởng niệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 3 | Trám vá đá những vị trí vị vỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 4 | Bổ sung thêm hai cây tùng tháp (H= 3-5m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1cây/năm |
| 6 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,99 | 100 m |
| 7 | Thay trụ cầu đèn khuôn viên loại 4 bóng (D400) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | bộ |
| 8 | Bóng đèn led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132 | bóng |
| 9 | Chỉnh sửa cột đèn, sơn, trám vá... | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cột |
| 10 | Thay cột đèn loại cột sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cột |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 569,1185 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 569,1185 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.578,4 | m2 |
| 14 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 236,76 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 236,76 | m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,784 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 157,84 | m3 |
| 18 | Ni long lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.578,4 | m2 |
| 19 | Lát sân bằng đá (kt 300x300x30)mm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.861,8 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 283,4 | m2 |
| B | KHU NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Phá dỡ mặt tam cấp granito | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,11 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền trước khi ốp đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,11 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,86 | m |
| 5 | Đúc con tiện lan can bằng vữa xi măng và sơn giả gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 700 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 700 | cái |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,531 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,113 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trụ đỡ giằng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,1384 | m2 |
| 14 | Khoan cấy thép giằng, trụ đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 15 | Keo cấy sắt Ramset | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | tuýp |
| 16 | Súng bơm keo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trám vá sửa chữa những vị trí bị bong tróc, hư hỏng.. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| 18 | Đào móng băng. Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,275 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,275 | m3 |
| 20 | Bê tông tôn nền mác M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,82 | m3 |
| 21 | Bó vỉa đá 200x260x100cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91 | m |
| 22 | Vệ sinh, trám vá sa bàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| 23 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 388,0918 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,4046 | m3 |
| 25 | Vệ sinh nền trước khi lát gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 388,0918 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 388,0918 | m2 |
| 27 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,8092 | 10m2 |
| 28 | Sơn giả gỗ dầm, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.027,613 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 476,772 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 529,196 | m2 |
| 31 | Sơn trần nhà bằng 1 nước lót 02 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 886,28 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.005,968 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.913,893 | m2 |
| 34 | Công tác vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| 35 | Chống thấm những vị trí bị thấm dột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 36 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,63 | 100 m |
| 37 | Bóng đèn led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | bóng |
| 38 | Chỉnh sửa cột đèn, sơn, trám vá... | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cột |
| 39 | Thay cột đèn loại cột sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cột |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 41 | Bơm nước thau bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | lần |
| 42 | Phá dỡ nền gạch đáy bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,7476 | m2 |
| 43 | Lát, ốp đá đáy thành bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,7476 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Van xả tiểu nam (Vigracera) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Van xả tiểu nữ (Vigracera) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2189 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2189 | m2 |
| 61 | Đắp chân cột bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 144 | chân cột |
| 62 | Đầm đất nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 65 | Phát cỏ, đào xới đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,6 | 100m2 |
| 66 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.460 | 1m2/lần |
| 67 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,6 | 100m2/năm |
| 68 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,6 | 100m2/lần |
| 69 | Trồng cây hàng rào, đường viền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 189 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 70 | Mua cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,6 | m2 |
| 71 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,89 | 100m2/năm |
| 72 | Cây bằng lăng đường kính 20cm (bao gồm cây, công vận chuyển và trồng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cây |
| 73 | Cây chuông vàng đường kính 10-12cm, cao 3-4m (bao gồm cây, công vận chuyển và trồng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cây |
| 74 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | 1cây/năm |
| 75 | Trồng cây hàng rào, đường viền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,196 | 1m2 |
| 76 | Mua cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,196 | m2 |
| 77 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,922 | 100m2/năm |
| 78 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 460,98 | m |
| 79 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9147 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9147 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0708 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 117,5499 | m2 |
| 83 | Vệ sinh dọn dẹp rác thải, đất đổ để làm bồn hoa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| 84 | Mua đất trồng cây; | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,3721 | m3 |
| 85 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,3721 | m3 |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Các phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | máy |
| 13 | Điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Phụ kiện điều hòa(ống đồng, gen...) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 750 | m |
| 20 | Thay bóng đèn tuyp bằng dây led tủ trưng bày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ảnh chuyên đề 1: Khung ảnh (bản rộng 7cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | khung |
| 2 | Ảnh chuyên đề 2: Khung ảnh (bản rộng 7cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | khung |
| 3 | Ảnh chuyên đề 3: Khung ảnh (bản rộng 7cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | khung |
| 4 | Hiện vật chuyên đề 4: Tủ hiện vật 1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | tủ |
| 5 | Tủ đựng tài liệu khoa học bổ trợ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Bục tượng Bác Hồ (gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bục |
| 7 | Bục đỡ anbum ảnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11852E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi